HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7141
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7141
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Yên Phong 2 - Bắc Ninh
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) biết u n = 3 n. Công bội q bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Yên Phong 2 - Bắc Ninh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-thpt-yen-phong-2-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Yên Phong 2 - Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7141 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) biết un=3n. Công bội q bằng:
A.
3.
B.
±3.
C.
31.
D.
−3.
Câu 2:
Trong không gian cho ba điểm A(5;−2;0), B(−2;3;0) và C(0;2;3). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là:
A.
(1;1;1).
B.
(1;2;1).
C.
(2;0;−1).
D.
(1;1;−2).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I(1;0;−2), bán kính R=4?
A.
(x+1)2+y2+(z−2)2=4.
B.
(x−1)2+y2+(z+2)2=16.
C.
(x−1)2+y2+(z+2)2=4.
D.
(x+1)2+y2+(z−2)2=16.
Câu 4:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−4x2+5 trên đoạn [−2;3] bằng:
A.
1.
B.
5.
C.
50.
D.
122.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho A(2;4;−6) và B(9;7;4). Vectơ AB có tọa độ là:
A.
(7;3;10).
B.
(7;−3;10).
C.
(11;11;−2).
D.
(−7;−3;−10).
Câu 6:
Một hộp chứa 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp bi?
A.
480.
B.
720.
C.
80.
D.
120.
Câu 7:
Tìm số phức liên hợp của số phức z=i(1−2i).
A.
zˉ=−2+i.
B.
zˉ=−2−i.
C.
zˉ=2−i.
D.
zˉ=2+i.
Câu 8:
Tập nghiệm của phương trình log(x2+x+4)=1 là:
A.
{2}.
B.
{−2;3}.
C.
{−3}.
D.
{−3;2}.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) được tính theo công thức:
A.
S=π∫abf2(x)dx.
B.
S=∫abf(x)dx.
C.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
D.
S=∫abf(x)dx.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Tìm khẳng định đúng dưới đây:
Tìm khẳng định đúng dưới đây:
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
B.
Hàm số không có cực trị.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
Câu 11:
Cho a là số thực dương khác 1. Tính I=logaa.
A.
I=−2.
B.
I=21.
C.
I=2.
D.
I=−21.
Câu 12:
Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1x−2 là:
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A.
(1;2).
B.
(−1;1).
C.
(0;2).
D.
(−2;2).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oyz) có phương trình là:
A.
z=0.
B.
x+y+z=0.
C.
y=0.
D.
x=0.
Câu 15:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−3x<16 là:
A.
(−∞;−4)∪(1;+∞).
B.
(−1;4).
C.
(−∞;−1)∪(4;+∞).
D.
(0;4).
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông, có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB=a và SB=2a. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng:
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 17:
Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z=(1+i)(2−i)?
A.
Q.
B.
P.
C.
M.
D.
N.
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ u=(1;1;0). Tìm vectơ v ngược hướng với u biết ∣v∣=32.
A.
v=(3;3;0).
B.
v=(−1;−1;−16).
C.
v=(−2;−2;0).
D.
v=(−3;−3;0).
Câu 19:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+2x là:
A.
2e2x+1+C.
B.
21e2x+x2+C.
C.
2x+11e2x+x2+C.
D.
e2x+x2+C.
Câu 20:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) nhận N(0;0;3) làm tâm và đi qua gốc tọa độ O là:
A.
x2+y2+z2+6z+9=0.
B.
x2+y2+z2−6z−9=0.
C.
x2+y2+z2−6z=0.
D.
x2+y2+z2+6z=0.
Câu 21:
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+4=0. Giá trị của ∣z1∣+2∣z2∣ bằng:
A.
23.
B.
2.
C.
6.
D.
4.
Câu 22:
Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
∫13(−x2+4x−3)dx.
B.
∫13(x2−2x−11)dx.
C.
∫13(x2−4x+3)dx.
D.
∫13(−x2+2x+11)dx.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:{<table><tbody><tr><td>x=1+2t</td></tr><tr><td>y=2−3t</td></tr><tr><td>z=3−t</td></tr></tbody></table> (t∈R) không đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(2;−2;3).
B.
N(−1;5;4).
C.
M(3;−1;2).
D.
Q(1;2;3).
Câu 24:
Nguyên hàm I=∫x+1x2+2xdx trên khoảng (0;+∞) là:
A.
2x2+x−ln(x+1)+C.
B.
2x2−x−ln(x+1)+C.
C.
x2+x−ln(x+1)+C.
D.
2x2+x+ln(x+1)+C.
Câu 25:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(x2−3x)−4.
A.
D=(−∞;0)∪(3;+∞).
B.
D=(0;3).
C.
D=R.
D.
D=R∖{0;3}.
Câu 26:
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫01g(x)dx=5. Khi đó ∫01[f(x)+2g(x)]dx bằng:
A.
1.
B.
12.
C.
-8.
D.
-3.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)−m+2020=0 có 2 nghiệm phân biệt.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)−m+2020=0 có 2 nghiệm phân biệt.
A.
[<table><tbody><tr><td>m>−3</td></tr><tr><td>m=−4</td></tr></tbody></table>
B.
m>2015.
C.
m>−3.
D.
[<table><tbody><tr><td>m>2017</td></tr><tr><td>m=2016</td></tr></tbody></table>
Câu 28:
Thể tích của khối cầu đường kính 2a bằng:
A.
4πa3.
B.
34πa3.
C.
2πa3.
D.
3πa3.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M lên các trục Ox,Oy,Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
A.
1x−2y+3z=1.
B.
1x+2y+3z=1.
C.
1x+2y+3z=0.
D.
−1x+2y+3z=1.
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−3;3] và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.
Mệnh đề nào sau đây sai về hàm số đó?
Mệnh đề nào sau đây sai về hàm số đó?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
C.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=−1.
Câu 31:
Hình nón có đường sinh l=2a và hợp với đáy góc α=60∘. Diện tích toàn phần của hình nón bằng:
A.
3πa2.
B.
πa2.
C.
2πa2.
D.
4πa2.
Câu 32:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a=0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a<0,b>0,c<0.
B.
a<0,b>0,c>0.
C.
a<0,b<0,c<0.
D.
a<0,b<0,c>0.
Câu 33:
Nếu log7x=log7b−log7a2 (a,b>0) thì x nhận giá trị bằng:
A.
a2b.
B.
a−2b.
C.
a2b2.
D.
ab2.
Câu 34:
Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
y=x+12x−2.
B.
y=x+22x−1.
C.
y=x+12x+2.
D.
y=x+12x.
Câu 35:
Phương trình log3(x−1)22x−1=3x2−8x+5 có hai nghiệm là a và ba (Với a,b∈N∗ và ba là phân số tối giản). Giá trị của b−a là:
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=2a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của AD, góc giữa SB và mặt phẳng đáy (ABCD) là 45∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BH theo a:
A.
3a2.
B.
5a2.
C.
32a.
D.
3a.
Câu 37:
Giả sử vào cuối năm thì một chiếc Tivi mất 10% giá trị so với đầu năm. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho sau n năm, chiếc Tivi sẽ mất đi ít nhất 90% giá trị của nó?
A.
20.
B.
22.
C.
16.
D.
18.
Câu 38:
Cho một hình thang cân ABCD có các cạnh đáy AB=2a,CD=4a, cạnh bên AD=BC=3a. Hãy tính thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình thang đó khi quay quanh trục đối xứng của nó:
A.
314a32.
B.
328a32.
C.
314a3.
D.
356a32.
Câu 39:
Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 201 đến 300 (mỗi tấm thẻ được đánh một số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất để lấy được 3 tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 3:
A.
73502203.
B.
73502179.
C.
3675248.
D.
2450817.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC. Tỉ số thể tích VS.MNPVS.ABC bằng:
A.
2.
B.
8.
C.
12.
D.
3.
Câu 41:
Cho hàm số f(x)=x+2mmx+8 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;+∞)?
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 42:
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log3x=log4y=log5(x+y). Giá trị của 2x+y bằng:
A.
25.
B.
9.
C.
34.
D.
16.
Câu 43:
Cho hàm số f(x) có f(3)=325 và f′(x)=x+1−1x, ∀x>0. Khi đó ∫38f(x)dx bằng:
A.
10.
B.
325.
C.
568.
D.
3013.
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC vuông tại C có AC=a,ABC=30∘. Mặt bên (SAC) và (SBC) cùng tạo với đáy góc bằng nhau và bằng 60∘. Thể tích của khối chóp S.ABC theo a là:
A.
V=2(1+3)3a3.
B.
V=1+32a3.
C.
V=2(1+2)2a3.
D.
V=2(1+5)a3.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(1−2sinx)=f(m) có nghiệm thực?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(1−2sinx)=f(m) có nghiệm thực?
A.
6.
B.
7.
C.
5.
D.
4.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R sao cho max[0;10]f(x)=f(2)=4. Xét hàm số g(x)=f(x3+x)−x2+2x+m. Giá trị của tham số m để max[0;2]g(x)=8 là:
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
-1.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị hàm số như hình bên. Hàm số g(x)=f(−x2+3x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 48:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn (1+ln2x)⋅2019f(lnx)+2020lnx⋅f(ln2x)=2021lnx, ∀x∈(0;e]. Biết ∫01f(x)dx=ba(2−1) với ba tối giản và a,b∈N∗. Khi đó a+b bằng:
A.
5050.
B.
4039.
C.
4041.
D.
4040.
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị âm của tham số m để phương trình 2020m+2020m+x2=x2 có hai nghiệm thực phân biệt?
A.
2.
B.
0.
C.
Vô số.
D.
1.
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0≤x≤2020 và 2x+log22−yx=22−y?
A.
2018.
B.
2020.
C.
2019.
D.
2021.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Yên Phong 2 - Bắc Ninh — Mã đề: 7141 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.