HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4324
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4324
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán trực tuyến Lần 3 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 159)
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = (x - 1) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán trực tuyến Lần 3 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 159)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-2022-mon-toan-truc-tuyen-lan-3-so-gddt-ha-tinh-ma-de-159-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán trực tuyến Lần 3 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 159) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4324 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=log(x−1) là
A.
[−1;+∞)
B.
(1;+∞)
C.
[1;+∞)
D.
(−1;+∞)
Câu 2:
Đạo hàm của hàm số y=2021x là
A.
y′=2021x⋅log2021
B.
y′=ln20212021x
C.
y′=2021xln2021
D.
y′=x⋅2021x−1
Câu 3:
Diện tích mặt cầu có bán kính r=2 bằng
A.
16π
B.
332π
C.
8π
D.
4π
Câu 4:
Khối lăng trụ có diện tích đáy là 6 cm2 và có chiều cao là 3 cm thì có thể tích V là
A.
V=6 cm3
B.
V=108 cm3
C.
V=54 cm3
D.
V=18 cm3
Câu 5:
Khoảng đồng biến của hàm số y=x3+x2−5x+1 là
A.
(0;2)
B.
(1;+∞)
C.
(−35;1)
D.
(−3;1)
Câu 6:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a, chu vi của thiết diện qua trục bằng 12a. Thể tích của khối trụ bằng
A.
πa3
B.
6πa3
C.
5πa3
D.
4πa3
Câu 7:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là
A.
x=9
B.
x=5
C.
x=1
D.
x=10
Câu 8:
Thể tích khối chóp có chiều cao bằng a và diện tích đáy bằng 3a2 là
A.
31a3
B.
61a3
C.
23a3
D.
a3
Câu 9:
Khối đa diện đều loại {4;3} là khối
A.
mười hai mặt đều.
B.
tứ diện đều.
C.
bát diện đều.
D.
lập phương.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A.
(−1;1)
B.
(0;+∞)
C.
(1;+∞)
D.
(−∞;−1)
Câu 11:
Số cách chọn 2 học sinh từ 12 học sinh là
A.
C122
B.
122
C.
A122
D.
212
Câu 12:
Số cạnh của hình chóp tứ giác là
A.
12
B.
10
C.
9
D.
8
Câu 13:
Cho a,b là các số thực dương tùy ý, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
log(a+b)=logalogb
B.
log(a+b)=loga+logb
C.
log(ab)=loga+logb
D.
log(ab)=logalogb
Câu 14:
Nghiệm của phương trình 2x=8 là
A.
x=3
B.
x=4
C.
x=2
D.
x=31
Câu 15:
Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây?
A.
y=x+2−2x+3
B.
y=2x−3x−2
C.
y=1−x1−2x
D.
y=1−2x1−x
Câu 16:
Cho cấp số nhân có số hạng thứ 2 là u2=4, công bội q=21. Giá trị u20 bằng
A.
u20=(21)16
B.
u20=(21)17
C.
u20=(21)19
D.
u20=(21)20
Câu 17:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
a>0;b<0;c<0
B.
a<0;b>0;c<0
C.
a<0;b<0;c<0
D.
a<0;b>0;c>0
Câu 18:
Tập nghiệm S của bất phương trình log3(2x−1)<2 là
A.
S=[21;5)
B.
S=(21;5)
C.
S=(−∞;5)
D.
S=(5;+∞)
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên tập số thực R và có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=0 là

A.
2
B.
0
C.
3
D.
1
Câu 20:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−2x2+2 trên đoạn [0;2] là
A.
min[0;2]y=0
B.
min[0;2]y=2
C.
min[0;2]y=−1
D.
min[0;2]y=1
Câu 21:
Giá trị m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+m2x+2m−1 đi qua điểm M(3;1) là
A.
m=−3
B.
m=−1
C.
m=2
D.
m=3
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC, có SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC đều có cạnh bằng a, SA=a3. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
30∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 23:
Giá trị của m để hàm số y=31x3−mx2+(3m+1)x+1 đạt cực tiểu tại x=1 là
A.
m=0
B.
m=−2
C.
m=2
D.
m=1
Câu 24:
Thể tích của khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 4 là
A.
16π
B.
38π3
C.
8π3
D.
316π
Câu 25:
Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

A.
y=−x3+3x2+1
B.
y=x3−3x2+2
C.
y=−x3+3x2+2
D.
y=x3+3x2+2
Câu 26:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−2x2 và trục hoành là
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 27:
Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính R=3. Một mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ điểm O đến (P) bằng 1. Chu vi đường tròn (C) bằng
A.
4π
B.
22π
C.
8π
D.
42π
Câu 28:
Cho a là một số thực dương khác 1, biểu thức a53⋅3a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A.
a1514
B.
a151
C.
a517
D.
a152
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;2] bằng

A.
−1
B.
2
C.
0
D.
−4
Câu 30:
Tích các nghiệm của phương trình 22x−5⋅2x+6=0 bằng
A.
6
B.
log26
C.
2log23
D.
log23
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Số điểm cực đại của hàm số y=f(x) là

A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 32:
Tập nghiệm của bất phương trình 3⋅9x−10⋅3x+3≤0 có dạng S=[a;b] trong đó a<b. Giá trị của biểu thức 5b−2a bằng
A.
7
B.
343
C.
38
D.
3
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 1, SA⊥(ABCD), SA=2. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
25
B.
51
C.
52
D.
21
Câu 34:
Trong khuôn viên một trường đại học có 5000 sinh viên, một sinh viên vừa trở về sau kỳ nghỉ và bị nhiễm virus cúm truyền nhiễm kéo dài. Sự lây lan này được mô hình hóa bởi công thức y=1+4999e−0,8t5000, ∀t≥0. Trong đó y là tổng số học sinh bị nhiễm sau t ngày. Các trường đại học sẽ cho các lớp học nghỉ khi có nhiều hơn hoặc bằng 40% số sinh viên bị lây nhiễm. Sau ít nhất bao nhiêu ngày thì trường cho các lớp nghỉ học?
A.
11
B.
12
C.
10
D.
13
Câu 35:
Một trang trại đang dùng hai bể nước hình trụ có cùng chiều cao; bán kính đáy lần lượt bằng 1,6 m và 1,8 m. Trang trại làm một bể nước mới hình trụ, có cùng chiều cao và thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên; biết ba hình trụ trên là phần chứa nước của mỗi bể. Bán kính đáy của bể nước mới gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A.
2,4 m
B.
2,6 m
C.
2,5 m
D.
2,3 m
Câu 36:
Một chữ cái được lấy ra ngẫu nhiên từ các chữ cái của từ “ASSISTANT” và một chữ cái được lấy ngẫu nhiên từ các chữ cái của từ “STATISTICS”. Xác suất để hai chữ cái được lấy ra giống nhau là
A.
9013
B.
451
C.
9019
D.
101
Câu 37:
Cho a,b là các số thực dương khác 1, đường thẳng (d) song song trục hoành cắt trục tung, đồ thị hàm số y=ax, đồ thị hàm số y=bx lần lượt tại H,M,N (như hình bên). Biết HM=3MN, mệnh đề nào sau đây đúng?

A.
4a=3b
B.
b4=a3
C.
b3=a4
D.
3a=4b
Câu 38:
Cho hình trụ (T) có chiều cao bằng 8a. Một mặt phẳng (α) song song với trục và cách trục của hình trụ này một khoảng bằng 3a, đồng thời (α) cắt (T) theo thiết diện là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
80πa2
B.
40πa2
C.
30πa2
D.
60πa2
Câu 39:
Hình nón (N) có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120∘. Một mặt phẳng qua S cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón (N) bằng
A.
Sxq=273π
B.
Sxq=363π
C.
Sxq=183π
D.
Sxq=93π
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC=120∘, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
A.
6a37
B.
6a41
C.
6a39
D.
6a35
Câu 41:
Cho a,b,c là các số thực khác 0 thỏa mãn 4a=25b=10c. Giá trị T=ac+bc là
A.
T=21
B.
T=101
C.
T=2
D.
T=10
Câu 42:
Tất cả giá trị của tham số m để hàm số y=x+mmx+4 nghịch biến trong khoảng (−∞;−1) là
A.
(−2;1]
B.
(−2;−1]
C.
(−2;2)
D.
(−∞;−2)∪(1;+∞)
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết SB=2AB và SBA=120∘. Gọi E là chân đường phân giác trong góc SBA, biết BE=a. Góc giữa cạnh bên SA với mặt đáy bằng 45∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
16714a3
B.
16914a3
C.
16514a3
D.
1614a3
Câu 44:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x2−2x+1−∣x−1∣) là

A.
8
B.
9
C.
10
D.
7
Câu 45:
Tìm tất cả các giá trị nguyên của m trên (−2021;2021) thoả mãn (m2−2m+4+1−m)(4m+3−2m)≥3.
A.
2021
B.
2020
C.
1
D.
0
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f[2−f(x)]=1 là

A.
9
B.
3
C.
6
D.
5
Câu 47:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d, (a=0) có đồ thị như hình bên. Gọi S là tập các giá trị nguyên của m thuộc khoảng (−2019;2021) để đồ thị hàm số g(x)=(f(x)−2)(x2−2mx+m+2)(x+1)f(x) có 5 đường tiệm cận (tiệm cận đứng hoặc tiệm cận ngang). Số phần tử của tập S là

A.
4036
B.
4034
C.
2017
D.
2016
Câu 48:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N lần lượt là trung điểm B′A′ và B′B. Mặt phẳng (P) đi qua MN và tạo với mặt phẳng (ABB′A′) một góc α sao cho tanα=2. Biết (P) cắt các cạnh DD′ và DC. Khi đó mặt phẳng (P) chia khối lập phương thành hai phần, gọi thể tích phần chứa điểm A là V1 và phần còn lại có thể tích V2. Tỉ số V2V1 là
A.
V2V1=1
B.
V2V1=2
C.
V2V1=21
D.
V2V1=31
Câu 49:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m và m∈[−2021;2021] để phương trình log(mx2f(x))+x[f(x)−mx]=mx3−f(x) có hai nghiệm dương phân biệt?

A.
2021
B.
2022
C.
2020
D.
2019
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn limh→06h3f(h)−1=32 và f(x1+x2)=f(x1)+f(x2)+2x1x2(x1+x2)−31, ∀x1,x2∈R. Tính f(2).
A.
8
B.
317
C.
395
D.
325
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán trực tuyến Lần 3 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 159) — Mã đề: 4324 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.