HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5910
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5910
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 1
Câu 1: Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không được tạo thành từ 8 điểm phân biệt cho trước?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 1
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-kenh-truyen-hinh-giao-duc-quoc-gia-vtv7-de-1-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5910 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không được tạo thành từ 8 điểm phân biệt cho trước?
A.
8!.
B.
C82.
C.
A82.
D.
2!.
Câu 2:
Cho cấp số cộng (un) có u1=5 và u2=1. Công sai của cấp số cộng bằng
A.
4.
B.
−4.
C.
6.
D.
−6.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng?
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng?
A.
(1;+∞).
B.
(0;+∞).
C.
(0;2).
D.
(−∞;1).
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới.
[IMAGE_1]
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
[IMAGE_1]
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
A.
(2;−3).
B.
(−3;2).
C.
(1;0).
D.
(0;1).
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ sau
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 6:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+1−1 là đường thẳng
A.
x=0.
B.
y=0.
C.
y=−31.
D.
x=−31.
Câu 7:
Đường cong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=x−12x+1.
B.
y=x3+3x2+2.
C.
y=−x3−3x2+2.
D.
y=x3−3x2+2.
Câu 8:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−2x2+1 và trục tung là:
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 9:
Cho các số thực dương a,b. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
log2b323a=1+31log2a+3log2b.
B.
log2b323a=1+31log2a+31log2b.
C.
log2b323a=1+31log2a−3log2b.
D.
log2b323a=1+31log2a−31log2b.
Câu 10:
Đạo hàm của hàm số y=e2x+1 là
A.
y′=2e2x+1.
B.
y′=e2x+1.
C.
y′=2xe2x+1.
D.
y′=21e2x+1.
Câu 11:
Rút gọn biểu thức P=x23⋅5x (với x>0)?
A.
x213.
B.
x74.
C.
x103.
D.
x1017.
Câu 12:
Phương trình: 32x=91 có nghiệm là
A.
2.
B.
−2.
C.
−1.
D.
1.
Câu 13:
Nghiệm của phương trình log3(2x−1)=2 là
A.
x=5.
B.
x=4.
C.
x=29.
D.
x=27.
Câu 14:
Nguyên hàm của hàm số y=x2−3x+x1 là
A.
3x3−23x2+lnx+C.
B.
3x3−23x2+ln∣x∣+C.
C.
3x3−23x2−ln∣x∣+C.
D.
3x3−23x2+x21+C.
Câu 15:
Nguyên hàm ∫sin2xdx bằng:
A.
21cos2x+C.
B.
−cos2x+C.
C.
−21cos2x+C.
D.
cos2x+C.
Câu 16:
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫12f(x)dx=3. Khi đó ∫022f(x)dx bằng
A.
25.
B.
5.
C.
10.
D.
6.
Câu 17:
Tích phân I=∫020182xdx bằng
A.
ln222018−1.
B.
ln222018.
C.
22018.
D.
22018−1.
Câu 18:
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=1−2i. Số phức liên hợp của số phức w=z1+z2 là
A.
wˉ=3−2i.
B.
wˉ=1−4i.
C.
wˉ=3−i.
D.
wˉ=3+i.
Câu 19:
Cho hai số phức z1=2−i và z2=2−4i. Số phức w=z1−z2 bằng
A.
w=3i.
B.
w=−3i.
C.
w=4−3i.
D.
w=4+3i.
Câu 20:
Điểm biểu diễn số phức z=2021i là
A.
P(0;2021).
B.
Q(2021;0).
C.
M(2021;2021).
D.
N(0;0).
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, góc BCA=30∘, SO⊥(ABCD) và SO=43a. Khi đó thể tích của khối chóp là
A.
4a32.
B.
8a33.
C.
8a32.
D.
4a33.
Câu 22:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của A′ trên (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC, góc giữa A′A và mặt đáy bằng 60∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng:
A.
a33.
B.
2a33.
C.
3a33.
D.
32a33.
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD∥BC và AD=2BC. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
VS.ABCD=3VS.ABC.
B.
VS.ABCD=2VS.ABC.
C.
VS.ABCD=4VS.ABC.
D.
VS.ABCD=6VS.ABC.
Câu 24:
Một hình trụ có chiều cao bằng 3, chu vi đáy bằng 4π. Tính thể tích của khối trụ?
A.
40π.
B.
18π.
C.
10π.
D.
12π.
Câu 25:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;3;4), B(8;−5;6). Hình chiếu vuông góc của trung điểm I của đoạn AB trên mặt phẳng (Oxz) là điểm nào dưới đây.
A.
N(3;−1;5).
B.
Q(3;0;5).
C.
P(3;0;0).
D.
M(0;−1;5).
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x+1)2+y2+z2=25 có bán kính bằng
A.
25.
B.
5.
C.
625.
D.
10.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(−1;3;1)?
A.
(P1):2x+y+z=0.
B.
(P2):2x+y+z−2=0.
C.
(P3):x−2y+z+5=0.
D.
(P4):x−y−2z=0.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm M(1;−1;2) và N(1;2;−1)?
A.
u1=(2;1;1).
B.
u2=(0;−3;1).
C.
u3=(0;1;−1).
D.
u4=(0;−3;−3).
Câu 29:
Chọn ngẫu nhiên một số trong 23 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số lẻ bằng
A.
2312.
B.
2311.
C.
2310.
D.
21.
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x−12x+1.
B.
y=x3−3x2+3x+1.
C.
y=−x3+x2−x.
D.
y=x4−2x2+1.
Câu 31:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=−x4+2x2+5 trên đoạn [0;3]. Tổng M+m bằng
A.
11.
B.
−53.
C.
52.
D.
−52.
Câu 32:
Tập nghiệm của bất phương trình 48−x2≥256 là
A.
[−1;1].
B.
(−23;23].
C.
[−2;2].
D.
[2;+∞).
Câu 33:
Nếu ∫12[3f(x)−1]dx=10 thì ∫12f(x)dx bằng?
A.
3.
B.
313.
C.
310.
D.
311.
Câu 34:
Cho số phức z=1−3i. Số phức w=(1−i)z+zˉ có môđun bằng
A.
52.
B.
2.
C.
10.
D.
2.
Câu 35:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=42 cm,AD=4 cm,AA′=4 cm. Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABB′A′) bằng
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A. Biết AB=a,AC=a3,SA=2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
19a57.
B.
192a57.
C.
192a3.
D.
192a38.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm là M(1;−2;3) và đi qua điểm N(−1;0;2) có phương trình là:
A.
(x+1)2+y2+(z−2)2=3.
B.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9.
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=3.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(−1;3;1) và B(2;1;−1) có phương trình tham số là:
A.
⎩⎨⎧x=−1+3ty=3−2tz=1+2t.
B.
⎩⎨⎧x=2+3ty=1−2tz=−1−2t.
C.
⎩⎨⎧x=1+3ty=−3−2tz=−1−2t.
D.
⎩⎨⎧x=−1+ty=3+4tz=1.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(x2−2) trên (−1;3] đạt được tại điểm nào sau đây?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
x=−1.
B.
x=0.
C.
x=3.
D.
x=1.
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình (log2(x+2)+1)(3x−m)<0 chứa không quá 9 số nguyên?
A.
6560.
B.
6561.
C.
19683.
D.
19682.
Câu 41:
Cho hàm số f(x)={5−2x1+2x2khi x≤1khi x>1. Giá trị của tích phân I=∫−22f(x3+3x+1)(x2+1)dx bằng
A.
28.
B.
911228.
C.
97504.
D.
2021.
Câu 42:
Xét các số phức z1,z2 thoả mãn ∣z1−1+2i∣=3; ∣z2+2021−6i∣=∣z2+2021−4i∣ và số phức z thoả mãn rằng biểu thức P=∣z−z1∣+∣z−z2∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị lớn nhất của ∣z∣ là
A.
2021
B.
5
C.
34
D.
26
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB=a,AC=a3. Hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) tạo với đáy 1 góc bằng nhau. Hai đường thẳng SA và BC vuông góc với nhau và khoảng cách giữa hai đường bằng 2a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
12a32.
B.
36a32.
C.
4a32.
D.
6a32.
Câu 44:
Để chuẩn bị cổ vũ cho đội tuyển Việt Nam tham dự vòng loại thứ 3 World Cup 2022. Một hội cổ động viên dự định sơn trang trí 1000 chiếc nón lá với cách sơn như sau. Tính theo độ dài đường sinh của chiếc nón lá là 40 (cm) kể từ đỉnh nón cứ 8 (cm) thì sơn màu đỏ, màu vàng xen kẽ nhau như hình minh họa, sau đó dán 20 ngôi sao vàng vào mỗi chiếc nón. Biết rằng đường kính của đường tròn đáy nón 40 (cm), mỗi ngôi sao vàng giá 200 đồng, sơn màu vàng giá 5000 đoˆˋng/m2, sơn màu đỏ giá 4000 đoˆˋng/m2. Hỏi giá thành để trang trí 1000 chiếc nón lá đó gần với số tiền nào sau đây?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
5105840 đồng.
B.
5105841 đồng.
C.
5156106 đồng.
D.
5156107 đồng.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z+2)2=9 và mặt phẳng (P):2x+y−2z+1=0. Đường thẳng Δ đi qua O tiếp xúc với mặt cầu (S) và cắt (P) tại A sao cho OA nhỏ nhất có phương trình là
A.
Δ:10x=7y=2z.
B.
Δ:−10x=7y=2z.
C.
Δ:−10x=−7y=2z.
D.
Δ:−10x=7y=−2z.
Câu 46:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) sao cho f(0)=2 và hàm số y=f′(x) có đồ thị trong hình vẽ bên. Xác định số điểm cực trị của hàm số y=∣4f(x−2)+x2−4x∣.
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số chẵn trên tập số thực R và có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng tồn tại các giá trị của tham số m để phương trình 3⋅32f2(x)−m(4∣f(x)∣+3m+3)3f2(x)+3=0 có đúng 7 nghiệm thực phân biệt. Tổng lập phương các giá trị đó của m là:
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
−8.
B.
1.
C.
−7.
D.
7.
Câu 48:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết hàm số f(x) đạt cực trị tại x1,x2,x3 thỏa mãn x3−x1=2. Gọi S1 và S2 là diện tích của hai phần được gạch trong hình bên. Tỉ số S2S1 bằng
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
43.
B.
65.
C.
87.
D.
109.
Câu 49:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 4z2+∣z+3i∣z−84=0?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−z+6=0, đường thẳng d:1x+1=−1y−1=1z−5. Điểm J thay đổi trên mặt phẳng (P) sao mặt cầu tâm J tiếp xúc với cả hai mặt cầu (S1) tâm O(0;0;0) bán kính R1=5, mặt cầu (S2) tâm I(−2;0;2) bán kính R2=1. Điểm M thay đổi trên đường thẳng d. Giá trị nhỏ nhất của MJ bằng
A.
263−7.
B.
336−7.
C.
365−7.
D.
265−7.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 1 — Mã đề: 5910 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.