HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5403
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5403
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 2
Câu 1: Số các tập con gồm k phần tử của một tập hợp gồm n phần tử (n, k N , 1 k n) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 2
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-kenh-truyen-hinh-giao-duc-quoc-gia-vtv7-de-2-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5403 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số các tập con gồm k phần tử của một tập hợp gồm n phần tử (n,k∈N,1≤k≤n) là
A.
Ank.
B.
Cnk.
C.
Akn.
D.
Pk.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) với u1=1 và công bội q=2. Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
u5=9.
B.
u3=4.
C.
u6=13.
D.
u2=3.
Câu 3:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(1;+∞).
C.
(−2;2).
D.
(−∞;0).
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.
[IMAGE_1]
Khẳng định nào sau đây là đúng?
[IMAGE_1]
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−4.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=−3.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+2)(x+1)(x2−1), (∀x∈R). Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm
A.
x=−2.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
x=2.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau.
[IMAGE_1]
Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
[IMAGE_1]
Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 7:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên giống như hình bên?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=−3x3+9x2−2.
B.
y=2x3−3x2+2x−2.
C.
y=−2x3+6x2−2.
D.
y=−x3+6x−2.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên trục số thực và có đồ thị như hình bên.
[IMAGE_1]
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(x)=0 là
[IMAGE_1]
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(x)=0 là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 9:
Với x>−2,x=2, biểu thức log3(x+2)+log9(x−2)2−log318 bằng
A.
log3[8(x2−4)].
B.
log38(x+2)(x−2).
C.
log38(x+2)∣x−2∣.
D.
log3[8(x+2)∣x−2∣].
Câu 10:
Đạo hàm của hàm số y=log5(2x+2021), với x>−22021 là
A.
y′=(2x+2021)ln52.
B.
y′=2x+20212ln5.
C.
y′=(2x+2021)ln5−1.
D.
y′=(2x+2021)ln52021.
Câu 11:
Với a là một số thực dương tùy ý, a3a bằng
A.
a31.
B.
a32.
C.
a.
D.
a3.
Câu 12:
Nghiệm của phương trình 3x−2=9 là
A.
x=−1.
B.
x=3.
C.
x=4.
D.
x=−3.
Câu 13:
Số nghiệm của phương trình 22x2−5x+3=log33 là
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x−12x+1 (x=1). Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
∫f(x)dx=x2−3ln∣x−1∣+C.
B.
∫f(x)dx=2x−3ln∣x−1∣+C.
C.
∫f(x)dx=x2+3ln∣x−1∣+C.
D.
∫f(x)dx=2x+3ln∣x−1∣+C.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=2x−cosx. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=2x2−sinx+C.
B.
∫f(x)dx=x2+sinx+C.
C.
∫f(x)dx=2x2+sinx+C.
D.
∫f(x)dx=x2−sinx+C.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên trục số thực. Nếu ∫03f(x)dx=8 và ∫53f(x)dx=−2 thì ∫05f(x)dx bằng
A.
6.
B.
−6.
C.
10.
D.
−10.
Câu 17:
Tích phân ∫12(x2+1)dx bằng
A.
315.
B.
311.
C.
310.
D.
34.
Câu 18:
Cho hai số phức z1=2+3i, z2=−4−5i. Số phức liên hợp của số phức z=z1+z2 là
A.
zˉ=−2+2i.
B.
zˉ=−2−2i.
C.
zˉ=2+2i.
D.
zˉ=−6−8i.
Câu 19:
Giải phương trình (1+2i)z=4−3i+2z.
A.
z=2−i.
B.
z=2+i.
C.
z=−2−i.
D.
z=−2+i.
Câu 20:
Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
z4=−3−2i.
B.
z1=−3+2i.
C.
z2=2−3i.
D.
z3=2+3i.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SB vuông góc với đáy và mặt phẳng (SAD) tạo với đáy một góc 60∘. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
43a33.
B.
83a33.
C.
38a33.
D.
34a33.
Câu 22:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a và AA′=a6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
42a3.
B.
232a3.
C.
432a3.
D.
22a3.
Câu 23:
Thể tích của một khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là
A.
V=S⋅h.
B.
V=3S⋅h.
C.
V=91S⋅h.
D.
V=31S⋅h.
Câu 24:
Cắt hình nón (N) bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh bằng 10. Diện tích xung quanh của (N) bằng
A.
25π.
B.
50π.
C.
100π.
D.
200π.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;1;−2). Gọi M là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oxz). Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
OM=(1;1;0).
B.
OM=(1;0;2).
C.
OM=(1;0;−2).
D.
OM=(−1;0;2).
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−2y=0. Bán kính của (S) bằng
A.
1.
B.
22.
C.
2.
D.
2.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z−1=0. Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng (P)?
A.
M(1;0;0).
B.
N(1;−1;2).
C.
E(1;2;1).
D.
Q(−1;−2;0).
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua điểm M(0;1;3) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+2y−3z+4=0?
A.
u1=(1;2;−3).
B.
u2=(1;1;−6).
C.
u3=(0;1;3).
D.
u4=(9;−3;1).
Câu 29:
Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất để số chấm xuất hiện ở lần đầu gấp 2 lần số chấm xuất hiện ở lần sau bằng
A.
21.
B.
31.
C.
121.
D.
61.
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x−2x+1.
B.
y=log2x.
C.
y=x3−3x2+2.
D.
y=x3+2x−1.
Câu 31:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x−1x+1 trên đoạn [−2;0]. Giá trị của 15M+m bằng
A.
0.
B.
2.
C.
576.
D.
−574.
Câu 32:
Tập nghiệm của bất phương trình log9(x+8)>log3(x+2) là
A.
(−4;1).
B.
(−2;1).
C.
(−1;4).
D.
(1;+∞).
Câu 33:
Cho ∫12f(t)dt=5, ∫12g(s)ds=3. Tích phân ∫12[2f(x)−3g(x)]dx bằng
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
8.
Câu 34:
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+4=0. Giá trị của ∣z1∣1+∣z2∣1 bằng
A.
2.
B.
21.
C.
21.
D.
1.
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Gọi K là trung điểm của SC và α là góc giữa đường thẳng BK và mặt phẳng (SCD) (tham khảo hình vẽ minh họa).
[IMAGE_1]
Tính sinα.
[IMAGE_1]
Tính sinα.
A.
sinα=66.
B.
sinα=33.
C.
sinα=36.
D.
sinα=23.
Câu 36:
Cho hình hộp đứng ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các cạnh bằng 2a và ABC=60∘. Gọi M là trung điểm của cạnh AA′. Khoảng cách từ D′ đến mặt phẳng (MBC) bằng
A.
a.
B.
3a3.
C.
2a5.
D.
2a3.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm nằm trên trục Oy, đi qua hai điểm A(1;2;−2) và B(3;1;−1) có phương trình
A.
(x−1)2+(y+1)2+z2=13.
B.
x2+(y−1)2+z2=6.
C.
x2+(y+1)2+z2=14.
D.
x2+(y−2)2+z2=9.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng (P):2x+y+2z−4=0 và cắt hai đường thẳng d1:2x−1=1y+1=3z−2, d2:−1x+2=2y=2z+1 có phương trình là
A.
2x+1=1y−2=2z−3.
B.
2x−1=1y+2=2z−3.
C.
2x+1=1y+2=2z+3.
D.
2x+1=1y+2=2z−3.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE_1]
Tổng tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=(f(x)+m+2)2 trên đoạn [−2;1] bằng 36 là
[IMAGE_1]
Tổng tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=(f(x)+m+2)2 trên đoạn [−2;1] bằng 36 là
A.
−8.
B.
0.
C.
4.
D.
−4.
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình m(3x−m729)<mx−6 có đúng một số nguyên dương?
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 41:
Cho hàm số f(x)={<table><tbody><tr><td>3x−2</td><td>khi x≤1</td></tr><tr><td>2x2−1</td><td>khi x>1</td></tr></tbody></table>. Giá trị của tích phân I=∫0πsinx⋅f(2cosx+1)dx bằng
A.
329.
B.
317.
C.
2.
D.
322.
Câu 42:
Gọi S là tập hợp gồm các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn cho số phức z thoả mãn ∣z−1−4i∣≥13 và ∣z−1+i∣≤18. Diện tích của S gần với số nào nhất trong các số sau đây?
A.
97.
B.
45.
C.
57.
D.
16.
Câu 43:
Cho khối chóp S.ABCD có mặt bên (SBC) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết tam giác SBC là tam giác đều có cạnh bằng 2a, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D có AB+DC=AD. Gọi DN là trung tuyến của tam giác BCD. Giả sử khoảng cách giữa hai đường thẳng DN và AS bằng a2. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
3a3.
B.
63a3.
C.
32a3.
D.
23a3.
Câu 44:
Người thợ cuộn một tấm kim loại hình chữ nhật chiều dài 1,8 m, chiều rộng 50 cm thành một chiếc rương để đựng đồ. Biết rằng mặt đáy và các mặt xung quanh của rương là các mặt của hình hộp chữ nhật và nắp rương là một phần của mặt xung quanh hình trụ (tham khảo hình vẽ).
[IMAGE_1]
Sau khi ghép hai mặt còn lại để hoàn thành chiếc rương thì thể tích của chiếc rương đó gần với giá trị nào sau đây?
[IMAGE_1]
Sau khi ghép hai mặt còn lại để hoàn thành chiếc rương thì thể tích của chiếc rương đó gần với giá trị nào sau đây?
A.
111416 cm3.
B.
108582 cm3.
C.
108581 cm3.
D.
111415 cm3.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;12;24), B(19;40;8). Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm đường tròn nội tiếp I của tam giác OAB và cắt đường thẳng AB tại điểm M có tọa độ nguyên sao cho IM=9.
A.
{<table><tbody><tr><td>x=4+t</td></tr><tr><td>y=7+4t</td></tr><tr><td>z=−4+8t</td></tr></tbody></table>.
B.
{<table><tbody><tr><td>x=6−t</td></tr><tr><td>y=15+4t</td></tr><tr><td>z=12+9t</td></tr></tbody></table>.
C.
{<table><tbody><tr><td>x=7+t</td></tr><tr><td>y=19−4t</td></tr><tr><td>z=20+10t</td></tr></tbody></table>.
D.
{<table><tbody><tr><td>x=11+4t</td></tr><tr><td>y=26+7t</td></tr><tr><td>z=16−4t</td></tr></tbody></table>.
Câu 46:
Cho hàm số đa thức bậc bốn y=f(x) với đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE_1]
Hàm số g(x)=∣x⋅f2(x)+m∣ có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
[IMAGE_1]
Hàm số g(x)=∣x⋅f2(x)+m∣ có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
A.
9.
B.
8.
C.
7.
D.
10.
Câu 47:
Gọi S là tập hợp tất cả các số thực m sao cho bất phương trình m2⋅e4x+m⋅e2x+1<(m2+m)e3x+exx+1 vô nghiệm. Số phần tử của tập S là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
Vô số.
Câu 48:
Cho hàm số y=ex có đồ thị (C) và đường thẳng (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1,x2 sao cho x1+x2=0. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành, và các đường thẳng x=x1,x=x2; S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (d), trục hoành, và các đường thẳng x=x1,x=x2. Biết S2x2S1=23. Hỏi diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (d) thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(2;2,5).
B.
(1,8;1,9).
C.
(1,9;2).
D.
(2,5;3).
Câu 49:
Xét các số phức z1,z2 thay đổi thỏa mãn đồng thời hai đẳng thức ∣z1∣=2 và z2⋅z12−12z1+4z2=0. Giá trị nhỏ nhất của ∣3z1+z2−2i−1∣ bằng
A.
9−5.
B.
8−5.
C.
10−5.
D.
117−5.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x+1=1y−1=3z−2 và điểm M(1;2;3). Mặt phẳng (P) chứa d cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại ba điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) với a∈[−5;−3]. Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện MABC bằng
A.
2756.
B.
2735.
C.
2752.
D.
2761.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 2 — Mã đề: 5403 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.