HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4265
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4265
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bắc Giang
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 2(2021 - x) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bắc Giang
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-lan-1-so-gddt-bac-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bắc Giang Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4265 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=log2(2021−x) là
A.
(−∞;2021]
B.
[2021;+∞)
C.
(−∞;2021)
D.
(2021;+∞)
Câu 2:
Cho ∫−25f(x)dx=8 và ∫−25g(x)dx=−3. Khi đó I=∫−25[f(x)−4g(x)−1]dx bằng
A.
−11
B.
14
C.
13
D.
27
Câu 3:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x là
A.
−21sin2x+C
B.
2sin2x+C
C.
21sin2x+C
D.
sin2x+C
Câu 4:
Cho một hình cầu có diện tích bề mặt bằng 16π, bán kính của hình cầu đã cho bằng
A.
4
B.
2
C.
2
D.
22
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+5=0. Một vectơ pháp tuyến của (P) là
A.
n1=(2;−3;0)
B.
n4=(2;3;0)
C.
n3=(2;−3;5)
D.
n2=(2;0;−3)
Câu 6:
Với a,b là hai số thực dương tùy ý và a=1, loga(a2b) bằng
A.
2logab
B.
2−logab
C.
2+logab
D.
21+logab
Câu 7:
Cho hai số phức z1=2+5i và z2=3−4i. Số phức z1+z2 bằng
A.
5+i
B.
3+3i
C.
1+9i
D.
−1+9i
Câu 8:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2 và y=x+2 bằng
A.
38
B.
631
C.
49
D.
29
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(−1;−1;−3)
B.
(3;3;−1)
C.
(3;1;1)
D.
(1;1;3)
Câu 10:
Cho hình nón có chiều cao bằng 3 và bán kính đáy bằng 4. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng
A.
32π
B.
20π
C.
36π
D.
16π
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y−2=−2z+3. Điểm nào dưới đây thuộc d?
A.
P(2;−1;−2)
B.
Q(−1;−2;3)
C.
N(1;2;−3)
D.
M(−2;1;2)
Câu 12:
Số cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh là
A.
7!
B.
37
C.
A73
D.
C73
Câu 13:
Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
342
B.
342
C.
322
D.
42
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(2;3;4) trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) có tọa độ là
A.
(0;3;4)
B.
(2;3;0)
C.
(2;0;4)
D.
(2;0;0)
Câu 15:
Cho số phức z=4−3i. Môđun của số phức z bằng
A.
7
B.
5
C.
25
D.
7
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+(y−1)2+(z+2)2=4 có bán kính bằng
A.
2
B.
16
C.
4
D.
2
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0), B(0;−1;0) và C(0;0;3). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A.
2x+−1y+3z=1
B.
2x+1y+3z=1
C.
−2x+−1y+3z=1
D.
2x+−1y+−3z=1
Câu 18:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ sau?


A.
y=x3−3x2+1
B.
y=−x3+3x2+1
C.
y=−x4+2x2+1
D.
y=x4−2x2+1
Câu 19:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−5=0 là

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−5=0 là
A.
2
B.
1
C.
3
D.
0
Câu 20:
Số giao điểm của đường cong y=x3−2x2+x−1 và đường thẳng y=1−2x là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 21:
Cho khối trụ có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
16π
B.
48π
C.
12π
D.
36π
Câu 22:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (hình vẽ bên dưới). Số đo góc giữa hai đường thẳng AC và A′D bằng


A.
30∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
2
B.
−1
C.
1
D.
−2
Câu 24:
Nghiệm của phương trình log2(x+1)=3 là
A.
x=8
B.
x=6
C.
x=7
D.
x=9
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;2)
B.
(−∞;0)
C.
(1;3)
D.
(2;+∞)
Câu 26:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1x−1 là
A.
y=1
B.
y=−1
C.
x=1
D.
x=−1
Câu 27:
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫03f(x)dx=5. Khi đó ∫13f(x)dx bằng
A.
3
B.
−3
C.
7
D.
10
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;1;2) và hai mặt phẳng (P):x+y+2z−1=0, (Q):2x−1=1y+1=−1z−2. Đường thẳng đi qua M, đồng thời song song với (P) và vuông góc với (Q) có phương trình là
A.
3x−1=−5y−1=1z−2
B.
−1x−1=−5y−1=3z−2
C.
1x−1=−5y−1=−3z−2
D.
−3x−1=5y−1=−1z−2
Câu 29:
Cho cấp số cộng (un) có u1=3 và công sai d=2. Giá trị của u7 bằng
A.
17
B.
21
C.
15
D.
19
Câu 30:
Nghiệm của phương trình 22x−1=8 là
A.
x=1
B.
x=4
C.
x=23
D.
x=2
Câu 31:
Đạo hàm của hàm số y=3x là
A.
y′=x⋅3x−1
B.
y′=3xln3
C.
y′=ln33x
D.
y′=3x
Câu 32:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−13<27 là
A.
(4;+∞)
B.
(−∞;−4)
C.
(−4;4)
D.
(−4;4)
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và đi qua điểm A(1;0;2). Phương trình của (S) là
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=25
B.
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=5
C.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=5
D.
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=25
Câu 34:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=(2−3i)(1+i) có tọa độ là
A.
(5;1)
B.
(5;−1)
C.
(1;5)
D.
(1;−5)
Câu 35:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−6x+2 trên đoạn [1;5] bằng
A.
2
B.
2−42
C.
97
D.
−3
Câu 36:
Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là một số chẵn.
A.
61
B.
185
C.
187
D.
1813
Câu 37:
Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=x−mmx−4 đồng biến trên từng khoảng xác định?
A.
3
B.
5
C.
4
D.
Vô số
Câu 38:
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=1+i. Phần ảo của số phức w=z1zˉ2+z2z1 bằng
A.
21
B.
23
C.
2
D.
25
Câu 39:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 cm và thiết diện qua trục của hình nón đó là một tam giác đều. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
383π cm3
B.
83π cm3
C.
38π cm3
D.
8π cm3
Câu 40:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết cos2x là một nguyên hàm của hàm số f(x)ex, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f′(x)ex là
A.
cos2x−2sin2x+C
B.
−cos2x−2sin2x+C
C.
cos2x+2sin2x+C
D.
−cos2x+2sin2x+C
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f′(x) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ −3;−2;a;b;3;c;5 với −2<a<−1; 1<b<2; 4<c<5 (có dạng như hình vẽ bên dưới).

Hàm số g(x)=f(x2−2x−3) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số g(x)=f(x2−2x−3) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
13
B.
7
C.
11
D.
9
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC có BAC=120∘, BC=3a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=2a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
A.
4πa2
B.
13πa2
C.
7πa2
D.
16πa2
Câu 43:
Cho hàm số f(x)=x+1+12x+1+m (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn [0;3] không vượt quá 3. Số phần tử của S bằng
A.
7
B.
11
C.
10
D.
9
Câu 44:
Một bác nông dân có số tiền 20.000.000 đồng. Bác dùng số tiền đó gửi ngân hàng loại kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 8.5%/năm thì sau 5 năm và 8 tháng bác nông dân nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? Biết rằng bác nông dân đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước và nếu rút trước thời hạn thì ngân hàng trả lãi suất theo loại không kỳ hạn là 0.01%/ngày (1 tháng tính 30 ngày).
A.
32.400.000 đồng
B.
33.864.000 đồng
C.
33.844.000 đồng
D.
33.884.000 đồng
Câu 45:
Cho hàm số y=(x−1)(x2−2x−3) có đồ thị như hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây?


A.
y=∣x−1∣(x2−2x−3)
B.
y=−∣x−1∣(x2−2x−3)
C.
y=(x−1)∣x2−2x−3∣
D.
y=∣(x−1)(x2−2x−3)∣
Câu 46:
Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 242 số nguyên y thỏa mãn log4(x2+y)≥log3(x+y)?
A.
55
B.
56
C.
28
D.
29
Câu 47:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2021;2021] để hàm số y=f(∣x2+2x+m∣) có đúng 5 điểm cực trị?
A.
2021
B.
2020
C.
2019
D.
2022
Câu 48:
Cho các hàm số f(x)=mx4+nx3+px2+qx+r và g(x)=ax3+bx2+cx+d (m,a=0) thỏa mãn f(0)=g(0). Các hàm số y=f′(x) và y=g′(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≥g(x) là

Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≥g(x) là
A.
(−∞;−1]∪[2;+∞)
B.
[−21;1]
C.
(−∞;0]∪[34;+∞]
D.
(−∞;0]∪[1;+∞)
Câu 49:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a2. Tính khoảng cách từ tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD đến mặt phẳng (SCD).
A.
15a10
B.
5a10
C.
152a10
D.
6a10
Câu 50:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có các cạnh AB=AA′=2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A và AC=a. Gọi M là trung điểm của AA′. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và B′C.
A.
2a
B.
43a
C.
54a
D.
32a
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bắc Giang — Mã đề: 4265 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.