HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9575
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9575
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bình Phước
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như sau:  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bình Phước Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9575 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như sau:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−1;1).
C.
(−∞;−1).
D.
(0;+∞).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A.
x=1.
B.
x=2.
C.
x=3.
D.
x=4.
Câu 3:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=−x3+3x−2.
B.
y=x4−3x2+2.
C.
y=x3−3x+2.
D.
y=x4−3x2−2.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Số nghiệm của phương trình f(x)=20212020 là

Số nghiệm của phương trình f(x)=20212020 là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 5:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−32x−1 là
A.
x=21.
B.
x=31.
C.
x=2.
D.
x=3.
Câu 6:
Phương trình 22x−3=1 có nghiệm là
A.
x=25.
B.
x=23.
C.
x=2.
D.
x=32.
Câu 7:
Phương trình log2(x−5)=4 có nghiệm là
A.
x=13.
B.
x=3.
C.
x=11.
D.
x=21.
Câu 8:
Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
log2(2a)=2log2a.
B.
log2(2a)=1−log2a.
C.
log2(2a)=1+log2a.
D.
log2(2a)=2+log2a.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=log2021(x−2) là
A.
(−∞;2).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;2].
D.
[2;+∞).
Câu 10:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2 là
A.
F(x)=2x+C.
B.
F(x)=3x3+C.
C.
F(x)=x3+C.
D.
F(x)=x+C.
Câu 11:
Cho ∫13f(x)dx=32; ∫13g(x)dx=43. Khi đó ∫13[f(x)−g(x)]dx có giá trị bằng
A.
21.
B.
1217.
C.
−121.
D.
121.
Câu 12:
Cho hai số phức z1=3+2i và z2=−1+3i. Khi đó số phức z1+z2 bằng
A.
2+5i.
B.
4−i.
C.
2−i.
D.
−4+i.
Câu 13:
Cho số phức z=3−4i. Số phức liên hợp của z là
A.
zˉ=−4+3i.
B.
zˉ=−3−4i.
C.
zˉ=−3+4i.
D.
zˉ=3+4i.
Câu 14:
Điểm nào trong hình vẽ sau là điểm biểu diễn số phức z=−1+2i?


A.
N.
B.
P.
C.
M.
D.
Q.
Câu 15:
Từ các số 1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?
A.
15.
B.
120.
C.
125.
D.
60.
Câu 16:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2, công bội q=3. Giá trị của u3 bằng
A.
u3=8.
B.
u3=18.
C.
u3=5.
D.
u3=6.
Câu 17:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=12a2, chiều cao h=5a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
20a3.
B.
60a3.
C.
10a3.
D.
180a3.
Câu 18:
Cho khối lăng trụ có thể tích V=24, diện tích đáy B=4. Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
6.
B.
2.
C.
12.
D.
8.
Câu 19:
Cho khối trụ có bán kính đáy R=2a, chiều cao h=3a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
12πa3.
B.
4πa3.
C.
36πa3.
D.
24πa3.
Câu 20:
Cho hình nón có bán kính đáy là r=3 và độ dài đường sinh l=4. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.
A.
Sxq=24π.
B.
Sxq=36π.
C.
Sxq=34π.
D.
Sxq=12π.
Câu 21:
Diện tích của mặt cầu có bán kính R bằng
A.
πR2.
B.
2πR2.
C.
4πR2.
D.
34πR2.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1y=2+3tz=5−t. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u1=(1;3;−1).
B.
u2=(0;3;−1).
C.
u3=(1;−3;−1).
D.
u4=(1;2;5).
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz)?
A.
y=0.
B.
x=0.
C.
y−z=0.
D.
z=0.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho M(−3;2;−1). Tọa độ điểm M′ đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxy) là
A.
(−3;2;1).
B.
(3;2;1).
C.
(3;2;−1).
D.
(3;−2;−1).
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−2z−7=0. Bán kính của (S) bằng
A.
7.
B.
3.
C.
15.
D.
9.
Câu 26:
Đồ thị hàm số y=−x4+2x2 có bao nhiêu điểm chung với trục hoành?
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 27:
Tìm điểm cực đại x0 của hàm số y=x3−3x+1.
A.
x0=−1.
B.
x0=0.
C.
x0=1.
D.
x0=3.
Câu 28:
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=2x3+3x2−1 trên đoạn [−1;1] bằng
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
0.
Câu 29:
Cho log2x=2. Giá trị của biểu thức P=log2x2+log21x3+log4x bằng
A.
−1.
B.
−4.
C.
21.
D.
−32.
Câu 30:
Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 23x+1−x2>(2)2x là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 31:
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x3−x và y=x−x2 bằng
A.
13.
B.
1281.
C.
49.
D.
1237.
Câu 32:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos(2x+3) là
A.
−sin(2x+3)+C.
B.
−21sin(2x+3)+C.
C.
sin(2x+3)+C.
D.
21sin(2x+3)+C.
Câu 33:
Cho tích phân I=∫0816−x2dx và đặt x=4sint. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
I=−16∫04πcos2tdt.
B.
I=8∫04π(1+cos2t)dt.
C.
I=16∫04πsin2tdt.
D.
I=8∫04π(1−cos2t)dt.
Câu 34:
Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn phương trình (1+i)zˉ=3−5i.
A.
M(−1;4).
B.
M(−1;−4).
C.
M(1;4).
D.
M(1;−4).
Câu 35:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn (1+2i)z−(2−3i)zˉ=2+30i. Tổng a+b có giá trị bằng
A.
−2.
B.
2.
C.
8.
D.
−8.
Câu 36:
Gọi z1,z2 là các nghiệm của phương trình z2−8z+25=0. Giá trị của ∣z1−z2∣ bằng
A.
6.
B.
5.
C.
8.
D.
3.
Câu 37:
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 23. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
π3.
B.
3π.
C.
3π2.
D.
3π3.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABC có tam giác SBC là tam giác vuông cân tại S, SB=2a và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 3a. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.
A.
V=2a3.
B.
V=4a3.
C.
V=6a3.
D.
V=12a3.
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+y+z+1=0 và (Q):x−y+z−2=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) có cosin bằng
A.
32.
B.
21.
C.
33.
D.
31.
Câu 40:
Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2(m+1)x2+2 đạt cực trị tại các điểm A,B,C sao cho BC>2OA (trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung) là
A.
m>3.
B.
m>−1.
C.
m<−3 hay m>1.
D.
m>1.
Câu 41:
Ông Thành vay ngân hàng 2,5 tỷ đồng và trả góp hàng tháng với lãi suất 0,51%. Hàng tháng, ông Thành trả 50 triệu đồng (bắt đầu từ khi vay). Hỏi sau 36 tháng thì số tiền ông Thành còn nợ là bao nhiêu (làm tròn đến hàng triệu)?
A.
1025 triệu đồng.
B.
1016 triệu đồng.
C.
1022 triệu đồng.
D.
1019 triệu đồng.
Câu 42:
Từ một cây sắt dài 6 mét người ta uốn và hàn lại thành khung của một cánh cổng gồm một hình chữ nhật và một nửa hình tròn ghép lại như hình vẽ (không tính cạnh chung AB). Cánh cổng trên có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu nếu bỏ qua hao hụt khi gia công?


A.
π+418.
B.
98π.
C.
259(π+4).
D.
94+6π.
Câu 43:
Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn. Số tam giác tù được tạo thành từ 3 đỉnh trong 100 đỉnh của đa giác là
A.
39200.
B.
78400.
C.
156800.
D.
117600.
Câu 44:
Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, khối chóp có thể tích lớn nhất bằng
A.
V=144.
B.
V=1446.
C.
V=576.
D.
V=5762.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD, mặt đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD bằng
A.
5a5.
B.
3a3.
C.
5a10.
D.
2a2.
Câu 46:
Cho hàm số bậc 4 y=f(x) có đạo hàm thỏa mãn xf′(x−1)=(x−3)f′(x). Số cực trị của hàm số y=f(x2) là
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(sinx)=3sinx+m có nghiệm thuộc khoảng (0;π). Tổng các phần tử của S bằng

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(sinx)=3sinx+m có nghiệm thuộc khoảng (0;π). Tổng các phần tử của S bằng
A.
−8.
B.
−10.
C.
−6.
D.
−5.
Câu 48:
Cho a,b,c là các số thực không âm thỏa mãn a+b+c=1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=1+bca+bc+1+cab+ca+c+2021 bằng
A.
2021+2.
B.
323+51.
C.
2022.
D.
2021.
Câu 49:
Cho bất phương trình (m−1)log212(x−2)+4(m−5)log21(x−2)+4m−4≥0 (m là tham số thực). Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x∈[25;4].
A.
[−3;+∞).
B.
[37;+∞).
C.
[−3;37].
D.
(−∞;37].
Câu 50:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, cạnh đáy bằng a. Các điểm M,N lần lượt là trung điểm của SA,SC. Biết rằng BM vuông góc với AN. Thể tích của khối chóp bằng
A.
8a314.
B.
24a314.
C.
24a37.
D.
8a37.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bình Phước — Mã đề: 9575 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.