HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3168
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3168
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AB và B'D' bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-lan-1-thpt-chuyen-dh-vinh-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3168 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AB và B′D′ bằng
A.
30∘.
B.
135∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 2:
Biết ∫01f(x)dx=31 và ∫01g(x)dx=34. Khi đó ∫01(g(x)−f(x))dx bằng
A.
−35.
B.
35.
C.
−1.
D.
1.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=logx+log(3−x) là
A.
(3;+∞).
B.
(0;3).
C.
[3;+∞).
D.
[0;3].
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−2;−1).
C.
(−1;0).
D.
(−1;3).
Câu 5:
Cho góc ở đỉnh của một hình nón bằng 60∘. Gọi r,h,l lần lượt là bán kính đáy, đường cao, đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
l=2r.
B.
h=2r.
C.
l=r.
D.
h=r.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ đi qua A(−1;−1;1) và nhận u(1;2;3) làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là
A.
1x−1=2y−1=3z+1.
B.
−1x+1=−1y+2=1z+3.
C.
1x+1=2y+1=3z−1.
D.
−1x−1=−1y−2=1z−3.
Câu 7:
Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
(−2π;0).
B.
(π;23π).
C.
(4π;43π).
D.
(2π;π).
Câu 8:
Cho các số phức z=2+i và w=3−i. Phần thực của số phức z+w bằng
A.
0.
B.
−1.
C.
5.
D.
1.
Câu 9:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3x là
A.
−31cos3x+C.
B.
−cos3x+C.
C.
cos3x+C.
D.
31cos3x+C.
Câu 10:
Cho cấp số cộng (un), với u1=1 và u3=31. Công sai của (un) bằng
A.
32.
B.
−31.
C.
−32.
D.
31.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hỏi hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 12:
Chu vi đường tròn lớn của mặt cầu S(O;R) là
A.
πR2.
B.
4πR2.
C.
πR.
D.
2πR.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3] bằng
A.
0.
B.
8.
C.
1.
D.
3.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho u(3;2;5),v(4;1;3). Tọa độ của u−v là
A.
(1;−1;2).
B.
(1;−1;−2).
C.
(−1;1;−2).
D.
(−1;1;2).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oyz) là
A.
i(1;0;0).
B.
n(0;1;1).
C.
j(0;1;0).
D.
k(0;0;1).
Câu 16:
Nghiệm của phương trình 2x−1=8 là
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=4.
D.
x=5.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình 2f(x)=5 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [−1;2]?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 18:
Gọi z1,z2 là các nghiệm phức của phương trình z2−3z+5=0. Môđun của số phức (2z1−3)(2z2−3) bằng
A.
29.
B.
7.
C.
1.
D.
11.
Câu 19:
Đồ thị hàm số y=x3−3xx+3 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 20:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình bên. Phương trình f(x2)+1=0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 21:
Một khối trụ có đường cao bằng 2, chu vi của thiết diện qua trục gấp 3 lần đường kính đáy. Thể tích của khối trụ đó bằng
A.
2π.
B.
32π.
C.
38π.
D.
8π.
Câu 22:
Đạo hàm của hàm số f(x)=2x+12x−1 là
A.
(2x+1)22x+1ln2.
B.
(2x+1)22xln2.
C.
(2x+1)22x+1.
D.
(2x+1)22x.
Câu 23:
Giả sử f(x) là hàm liên tục trên [0;+∞) và diện tích phần hình phẳng được kẻ sọc ở hình bên bằng 3. Tích phân ∫01f(2x)dx bằng
A.
34.
B.
3.
C.
2.
D.
23.
Câu 24:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, O là tâm của mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và CD bằng
A.
2a.
B.
a.
C.
2a2.
D.
a2.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ:1x=1y−1=−1z song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(P):x+y−z=0.
B.
(β): x + z = 0$.
C.
(Q):x+y+2z=0.
D.
(α): x - y + 1 = 0$.
Câu 26:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=32x−1 là
A.
39x+C.
B.
3ln39x+C.
C.
6ln39x+C.
D.
69x+C.
Câu 27:
Cho hàm số f(x)=3x+1. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x=1 bằng
A.
23.
B.
43.
C.
41.
D.
2.
Câu 28:
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn log2(a+b)=3+log2(ab). Giá trị a1+b1 bằng
A.
3.
B.
31.
C.
81.
D.
8.
Câu 29:
Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có cạnh bên AA′=2a và tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 60∘, diện tích tam giác ABC bằng a2. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
33a3.
B.
a3.
C.
3a3.
D.
3a3.
Câu 30:
Phương trình cos2x=−31 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng (0;23π)?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ là giao tuyến của hai mặt phẳng (α):x+y+z+1=0 và (β):x+2y+3z+4=0. Một vectơ chỉ phương của Δ có tọa độ là
A.
(2;−1;−1).
B.
(1;−1;0).
C.
(1;1;−1).
D.
(1;−2;1).
Câu 32:
Hàm số f(x)=x4(x−1)2 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
0.
C.
5.
D.
2.
Câu 33:
Một tổ học sinh có 12 bạn, gồm 7 nam và 5 nữ. Cần chọn một nhóm 3 học sinh của tổ đó để làm vệ sinh lớp học. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong nhóm có cả nam và nữ?
A.
22.
B.
175.
C.
43.
D.
350.
Câu 34:
Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số f(x)=3x+mx2+1 đồng biến trên R?
A.
5.
B.
1.
C.
7.
D.
2.
Câu 35:
Giả sử f(x) là một hàm số có đạo hàm liên tục trên R. Biết rằng G(x)=x3 là một nguyên hàm của g(x)=e−2xf(x) trên R. Họ tất cả các nguyên hàm của e−2xf′(x) là
A.
−2x3+3x2+C.
B.
2x3+3x2+C.
C.
x3+3x2+C.
D.
−x3+3x2+C.
Câu 36:
Có bao nhiêu số phức z đôi một khác nhau thỏa mãn ∣z+i∣=2 và (z−2)4 là số thực?
A.
4.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Câu 37:
Có 10 học sinh, gồm 5 bạn lớp 12A và 5 bạn lớp 12B tham gia một trò chơi. Để thực hiện trò chơi, người điều khiển ghép ngẫu nhiên 10 học sinh đó thành 5 cặp. Xác suất để không có cặp nào gồm hai học sinh cùng lớp bằng
A.
634.
B.
631.
C.
632.
D.
638.
Câu 38:
Một chiếc xe đua F1 đạt tới vận tốc lớn nhất là 360 km/h. Đồ thị bên biểu thị vận tốc v của xe trong 5 giây đầu tiên kể từ lúc xuất phát. Đồ thị trong 2 giây đầu là một phần của một parabol đỉnh tại gốc tọa độ O, giây tiếp theo là đoạn thẳng và sau đúng ba giây thì xe đạt vận tốc lớn nhất. Biết rằng mỗi đơn vị trục hoành biểu thị 1 giây, mỗi đơn vị trục tung biểu thị 10 m/s và trong 5 giây đầu xe chuyển động theo đường thẳng. Hỏi trong 5 giây đó xe đã đi được quãng đường là bao nhiêu?
A.
340 (meˊt).
B.
420 (meˊt).
C.
400 (meˊt).
D.
320 (meˊt).
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) vuông góc với Δ:1x=−2y=3z và (α) cắt trục Ox, trục Oy và tia Oz lần lượt tại M,N,P. Biết rằng thể tích khối tứ diện OMNP bằng 6. Mặt phẳng (α) đi qua điểm nào sau đây?
A.
B(1;−1;1).
B.
A(1;−1;−3).
C.
C(1;−1;2).
D.
D(1;−1;−2).
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB=BC=2a. Tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC), SA=3a. Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) bằng
A.
60∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 41:
Cho đồ thị (C):y=x−1x. Đường thẳng d đi qua điểm I(1;1), cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B. Khi diện tích tam giác MAB, với M(0;3) đạt giá trị nhỏ nhất thì độ dài đoạn AB bằng
A.
10.
B.
6.
C.
22.
D.
23.
Câu 42:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AB=AA′=2a,AC=a,BAC=120∘. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCC′B′ bằng
A.
330a.
B.
310a.
C.
1030a.
D.
333a.
Câu 43:
Có bao nhiêu số nguyên a để phương trình 6x−2x−3x=5a có hai nghiệm thực phân biệt?
A.
4.
B.
5.
C.
1.
D.
Vô số.
Câu 44:
Cho hai hàm số u(x)=x2+3x+3 và f(x), trong đó đồ thị hàm số y=f(x) như hình bên. Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f(u(x))=m có đúng 3 nghiệm phân biệt?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 45:
Giả sử f(x) là một đa thức bậc bốn. Đồ thị hàm số y=f′(1−x) được cho như hình bên. Hỏi hàm số g(x)=f(x2−3) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
(1;2).
B.
(−2;−1).
C.
(0;1).
D.
(−1;0).
Câu 46:
Giả sử f(x) là hàm có đạo hàm liên tục trên khoảng (0;π) và f′(x)sinx=x+f(x)cosx,∀x∈(0;π). Biết f(2π)=1,f(6π)=121(a+bln2+cπ3), với a,b,c là các số nguyên. Giá trị a+b+c bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
11.
D.
−11.
Câu 47:
Có bao nhiêu số nguyên a để phương trình z2−(a−3)z+a2+a=0 có hai nghiệm phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1+z2∣=∣z1−z2∣?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 48:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh 3a, ABC là tam giác vuông tại A có cạnh AC=a, góc giữa AD và (SAB) bằng 30∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
a3.
B.
63a3.
C.
23a3.
D.
43a3.
Câu 49:
Xét tất cả các số thực dương x,y thỏa mãn 10x+y+log(2x1+2y1)=1+2xy. Khi biểu thức x24+y21 đạt giá trị nhỏ nhất, tích xy bằng
A.
1009.
B.
2009.
C.
641.
D.
321.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−2)2+(z+3)2=24 cắt mặt phẳng (α):x+y=0 theo giao tuyến là đường tròn (C). Tìm hoành độ của điểm M thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ M đến A(6;−10;3) lớn nhất.
A.
−1.
B.
−4.
C.
2.
D.
−5.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An — Mã đề: 3168 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.