HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3438
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3438
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh
Câu 1: Số đỉnh của một khối lăng trụ tam giác là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-lan-1-thpt-hong-linh-ha-tinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3438 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số đỉnh của một khối lăng trụ tam giác là
A.
9.
B.
3.
C.
6.
D.
12.
Câu 2:
Đạo hàm của hàm số y=x4 là
A.
y′=4x3.
B.
y′=0.
C.
y′=4x2.
D.
y′=4x.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau

Khẳng định nào sau đây là khẳng định **đúng**?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định **đúng**?
A.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng −1.
B.
Hàm số có đúng một cực trị.
C.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1.
Câu 4:
limx→−1(1−x−x3) bằng
A.
−1.
B.
3.
C.
−3.
D.
1.
Câu 5:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=6 và chiều cao h=3. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
18.
B.
54.
C.
36.
D.
2.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(1;3).
C.
(−∞;−2).
D.
(0;+∞).
Câu 7:
Xét phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu Ω. Gọi P(A) là xác suất của biến cố A liên quan đến phép thử. Khẳng định nào sau đây là khẳng định **đúng**?
A.
P(A)=n(A).
B.
P(A)=n(A)⋅n(Ω).
C.
P(A)=n(A)n(Ω).
D.
P(A)=n(Ω)n(A).
Câu 8:
Đạo hàm của hàm số y=x tại điểm x=9 bằng
A.
0.
B.
21.
C.
61.
D.
31.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ sau

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0).
B.
(0;2).
C.
(2;+∞).
D.
(−2;2).
Câu 10:
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 11:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ sau?


A.
y=x4−2x2+1.
B.
y=−x4+2x2+1.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=−x3+3x+1.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có limx→+∞f(x)=1 và limx→−∞f(x)=−1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định **đúng**?
A.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x=−1.
B.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=−1.
C.
Hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=−1.
D.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Câu 13:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−x3x−1 là
A.
y=−3.
B.
y=3.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 14:
Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
A.
20.
B.
55.
C.
5!.
D.
5.
Câu 15:
Cho một cấp số cộng (un) có u1=31, d=311. Số hạng thứ 2 của cấp số cộng đã cho là
A.
911.
B.
310.
C.
−310.
D.
4.
Câu 16:
Cho hàm số y=x3−3x có đồ thị (C). Số giao điểm của (C) và trục hoành là
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) bằng

Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) bằng
A.
−2.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 18:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và u2=8. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
6.
B.
4.
C.
−6.
D.
21.
Câu 19:
Chiều cao của khối chóp có diện tích đáy bằng B và thể tích bằng V là
A.
h=BV.
B.
h=B6V.
C.
h=B2V.
D.
h=B3V.
Câu 20:
Từ các chữ số 1,2,3,4 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?
A.
12.
B.
81.
C.
24.
D.
64.
Câu 21:
Hàm số y=2x4+1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−21).
B.
(−21;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;0).
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau

Tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f(x)=m có 4 nghiệm phân biệt là

Tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f(x)=m có 4 nghiệm phân biệt là
A.
m>−4.
B.
−4<m<−3.
C.
−4<m≤−3.
D.
−4≤m<−3.
Câu 23:
Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
2a3.
B.
34a3.
C.
4a3.
D.
32a3.
Câu 24:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(0;20] để hàm số y=x+3mx+2 đồng biến trên khoảng (−∞;−6)?
A.
2.
B.
4.
C.
20.
D.
21.
Câu 25:
Cho khối chóp ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Khẳng định nào sau đây là khẳng định **đúng**?


A.
Đường thẳng GE song song với đường thẳng CD.
B.
Đường thẳng GE cắt đường thẳng CD.
C.
Đường thẳng GE và đường thẳng AD cắt nhau.
D.
Đường thẳng GE và đường thẳng CD chéo nhau.
Câu 26:
Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc đó bằng 7 là
A.
127.
B.
21.
C.
121.
D.
61.
Câu 27:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Góc giữa B′D′ và A′D bằng
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
120∘.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 29:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, biết AB=a và AA′=2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
a3.
B.
3a3.
C.
2a3.
D.
3a3.
Câu 30:
Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là
A.
V=12a33.
B.
V=4a33.
C.
V=6a33.
D.
V=2a33.
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, AB=a, AD=2a. Góc giữa SB và đáy bằng 45∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng


A.
32a3.
B.
3a3.
C.
6a32.
D.
3a32.
Câu 32:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−2)2,∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 33:
Đồ thị của hàm số y=x3−3x2−9x+1 có hai điểm cực trị A và B. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB?
A.
P(1;0).
B.
N(1;−10).
C.
M(0;−1).
D.
Q(−1;10).
Câu 34:
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?


A.
y=x−2x+1.
B.
y=2+xx+3.
C.
y=2x+2x−1.
D.
y=x−22x+1.
Câu 35:
Cho hàm số y=x3−2x2+x+1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định **đúng**?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;31).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (31;1).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).
Câu 36:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2 trên đoạn [−4;−1] bằng
A.
0.
B.
−16.
C.
−23.
D.
4.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình dưới.

Hàm số y=g(x)=f(2−x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=g(x)=f(2−x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2).
B.
(3;+∞).
C.
(1;3).
D.
(2;+∞).
Câu 38:
Gọi m là tham số thực để giá trị lớn nhất của hàm số y=∣x2+2x+m−4∣ trên đoạn [−2;1] đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của m là
A.
1.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 39:
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số được lập từ tập A={0;1;2;3;…;9}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để chọn được số tự nhiên có tích các chữ số bằng 1400.
A.
375001.
B.
15001.
C.
150007.
D.
50007.
Câu 40:
Anh Thưởng dự định sử dụng hết 4 m2 kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
A.
1,50 m3.
B.
1,33 m3.
C.
1,61 m3.
D.
0,73 m3.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm và liên tục trên R. Biết rằng đồ thị hàm số y=f′(x) như dưới đây.

Xét hàm số g(x)=f(x)−x2−x trên R. Khẳng định nào sau đây là khẳng định **sai**?

Xét hàm số g(x)=f(x)−x2−x trên R. Khẳng định nào sau đây là khẳng định **sai**?
A.
g(−1)<g(1).
B.
g(1)<g(2).
C.
g(2)<g(1).
D.
minRg(x)=minR{g(−1);g(2)}.
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3a33. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
2a.
B.
2a3.
C.
2a2.
D.
132a39.
Câu 43:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác cân có AC=BC=3a. Đường thẳng A′C tạo với đáy một góc 60∘. Trên cạnh A′C lấy điểm M sao cho A′M=2MC. Biết rằng A′B=a31. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABB′A′) là


A.
2a2.
B.
3a2.
C.
34a2.
D.
43a2.
Câu 44:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ∣sinx−cosx∣+4sin2x=m có nghiệm thực?
A.
7.
B.
5.
C.
6.
D.
8.
Câu 45:
Cho hàm số y=31x3−mx2+(m2−m−1)x+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để hàm số đạt cực trị tại x1,x2 thỏa mãn x12+2mx2−3m2+m−5≤0?
A.
9.
B.
3.
C.
7.
D.
4.
Câu 46:
Cho hàm số y=x3−3x2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu số nguyên b∈(−10;10) để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua điểm B(0;b)?
A.
9.
B.
2.
C.
17.
D.
16.
Câu 47:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi O là tâm hình vuông ABCD, S là điểm đối xứng với O qua CD′. Thể tích của khối đa diện ABCDSA′B′C′D′ bằng
A.
45a3.
B.
67a3.
C.
57a3.
D.
1113a3.
Câu 48:
Cho các số thực x,y thỏa mãn x−3x+1=3y+2−y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+y là
A.
minP=−63.
B.
minP=−91.
C.
minP=9+315.
D.
minP=29+321.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−3)2020(π2x−πx+2021)(x2−2x),∀x∈R. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(x2−8x+m) có đúng 3 điểm cực trị x1,x2,x3 thỏa mãn x12+x22+x32=50. Khi đó tổng các phần tử của S bằng
A.
17.
B.
33.
C.
35.
D.
51.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Biết f(0)=0, số nghiệm thuộc đoạn [−6π;37π] của phương trình f(f(3sinx+cosx))=1 là

Biết f(0)=0, số nghiệm thuộc đoạn [−6π;37π] của phương trình f(f(3sinx+cosx))=1 là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh — Mã đề: 3438 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.