HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7251
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7251
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT thị xã Quảng Trị
Câu 1: Khi đặt 3 x = t thì phương trình 9 x+1 - 3 x+1 - 30 = 0 trở thành:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT thị xã Quảng Trị
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-lan-1-thpt-thi-xa-quang-tri-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT thị xã Quảng Trị Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7251 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khi đặt 3x=t thì phương trình 9x+1−3x+1−30=0 trở thành:
A.
3t2−t−10=0
B.
9t2−3t−10=0
C.
2t2−t−1=0
D.
t2−t−10=0
Câu 2:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+3 là
A.
21e2x+3+C
B.
31e2x+3+C
C.
2e2x+3+C
D.
e2x+3+C
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;2;−1) và B(−4;2;−9). Mặt cầu đường kính AB có phương trình là:
A.
(x+6)2+y2+(z+8)2=25
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z−5)2=5
C.
(x−6)2+y2+(z−8)2=25
D.
(x+1)2+(y−2)2+(z+5)2=25
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+3=3z. Phương trình tham số của đường thẳng d là
A.
⎩⎨⎧x=−2+ty=1−3tz=3
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−3−tz=3t
C.
⎩⎨⎧x=2+ty=−1−3tz=3
D.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=3−tz=3t
Câu 5:
Tích phân ∫12(x1+2)dx bằng
A.
ln2−1
B.
ln2+3
C.
ln2+1
D.
ln2+2
Câu 6:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12x+4 là đường thẳng:
A.
y=1
B.
y=−2
C.
y=−4
D.
y=2
Câu 7:
lim4n+52n−3 bằng
A.
−53
B.
23
C.
21
D.
−45
Câu 8:
Cho hai số phức z1=2−i và z2=1+i. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức 2z1+z2 có tọa độ là
A.
(−1;5)
B.
(5;−1)
C.
(0;5)
D.
(5;0)
Câu 9:
Kí hiệu a,b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3−22i. Tìm a,b.
A.
a=3;b=−22
B.
a=3;b=2
C.
a=3;b=2
D.
a=3;b=22
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(5−x)<1 là
A.
S=(2;+∞)
B.
S=(3;5)
C.
S=(0;2)
D.
S=(2;5)
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình f2(x)=4 là

Số nghiệm thực của phương trình f2(x)=4 là
A.
4
B.
3
C.
6
D.
5
Câu 12:
Để chế tạo ra một cái đinh ốc, người ta đúc một vật bằng thép có hình dạng như hình bên. Trong đó, phần phía trên có dạng là một hình lăng trụ lục giác đều có chiều cao bằng 3 cm và độ dài cạnh đáy bằng 4 cm; phần phía dưới có dạng một hình trụ có trục trùng với trục của lăng trụ đều phía trên, chiều cao bằng 12 cm và chu vi đường tròn đáy bằng một nửa chu vi đáy của lăng trụ. Biết mỗi m3 thép có giá là m triệu đồng. Khi đó, giá nguyên liệu để làm một vật như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?


A.
53,72m đồng
B.
26,22m đồng
C.
262,2m đồng
D.
537,2m đồng
Câu 13:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình bên?


A.
y=−x4+2x2−1
B.
y=x4−2x2−1
C.
y=−x3+3x2−1
D.
y=x3−3x2−1
Câu 14:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+x2 trên đoạn [21;2] bằng:
A.
3
B.
417
C.
5
D.
10
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [−3;3] có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=3.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−3.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=1.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=−2.
Câu 16:
Đặt log35=a, khi đó log3253 bằng
A.
2a1
B.
1+2a
C.
1−2a
D.
1−2a
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x=2y+1=3z+2 và mặt phẳng (P):x+2y−2z+3=0. Gọi M là điểm có hoành độ âm thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 2. Tung độ của M bằng
A.
31
B.
-5
C.
-3
D.
21
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−2;1;5) và v=(m−2;3;m+1), m là tham số. Tìm m để u vuông góc với v.
A.
m=−4
B.
m=4
C.
m=−3
D.
m=3
Câu 19:
Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y=−x3+3x−4.
A.
yCT=1
B.
yCT=−1
C.
yCT=−6
D.
yCT=−2
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−z+2=0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n3=(3;0;−1)
B.
n2=(3;−1;2)
C.
n1=(0;3;−1)
D.
n4=(3;−1;0)
Câu 21:
Cho hàm số bậc bốn y=x4−4x2+1 và parabol y=x2−k, với k∈R có đồ thị như hình bên. Gọi S1,S2,S3 lần lượt là diện tích của phần hình phẳng được tô đậm tương ứng trong hình vẽ. Khi S1+S3=S2 thì k thuộc khoảng nào dưới đây?


A.
(0;73)
B.
(59;411)
C.
(411;3)
D.
(73;59)
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=−x2+2x+3,∀x∈R. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;3).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;3).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞).
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SBD=60∘ (tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng


A.
22a
B.
52a
C.
5a5
D.
2a5
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] thoả mãn f2(x)−xf(x)f′(x)=2x+4,∀x∈[0;1]. Biết f(1)=3. Tích phân ∫01f2(x)dx bằng
A.
19
B.
13
C.
319
D.
313
Câu 25:
Cho số phức z thoả mãn z−2zˉ=−7+3i+∣z∣. Tính ∣z∣.
A.
∣z∣=425
B.
∣z∣=413
C.
∣z∣=3
D.
∣z∣=5
Câu 26:
Cho số phức z=2−4i. Ở hình bên, điểm biểu diễn của số phức zˉ là:


A.
M
B.
N
C.
P
D.
Q
Câu 27:
Đạo hàm của hàm số y=log5x là
A.
y′=ln5x
B.
y′=xln5
C.
y′=xln5
D.
y′=xln51
Câu 28:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(−2021;2021) để hàm số y=(x2−2x−m+1)7 có tập xác định là R?
A.
4039
B.
2020
C.
2021
D.
4038
Câu 29:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 4x−17⋅2x+16≤0 là
A.
3
B.
5
C.
8
D.
4
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;−1;1),B(1;2;4). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là:
A.
−2x+3y+3z−16=0
B.
−2x+3y+3z−6=0
C.
2x−3y−3z−6=0
D.
2x−3y−3z−16=0
Câu 31:
Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh là l, độ dài đường cao là h và r là bán kính đáy. Công thức diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay là
A.
Sxq=πrh
B.
Sxq=πr2h
C.
Sxq=2πrh
D.
Sxq=πrl
Câu 32:
Rút gọn biểu thức 3a3−a2 với a<0, ta được kết quả là:
A.
2a
B.
2∣a∣
C.
a
D.
0
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−ty=−2+tz=3+2t và mặt phẳng (P):x−2y+3z−2=0. Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:
A.
⎩⎨⎧x=1+7ty=−2+5tz=3+t
B.
⎩⎨⎧x=−1+7ty=5tz=1+t
C.
⎩⎨⎧x=5+7ty=−6+5tz=−5+t
D.
⎩⎨⎧x=5+7ty=−6−5tz=−5+t
Câu 34:
Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm gồm 40 học sinh?
A.
403
B.
C403
C.
340
D.
A403
Câu 35:
Cho phương trình 9⋅32x−m(44x2+2x+1+3m+3)⋅3x+1=0, m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình có đúng một nghiệm thực?
A.
2
B.
1
C.
3
D.
Vô số
Câu 36:
Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=3x+m tiếp xúc với đồ thị hàm số y=x3+1. Tổng tất cả các phần tử của S bằng
A.
0
B.
2
C.
-1
D.
3
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình [f(x2−4x+3)−m](3log3(2x+3)−x−3)=0 có đúng 5 nghiệm thực phân biệt?


A.
5
B.
6
C.
8
D.
7
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞)
B.
(−1;0)
C.
(−∞;0)
D.
(0;1)
Câu 39:
Kí hiệu z1,z2 là các nghiệm phức của phương trình z2−z+1=0. Giá trị của ∣z1∣+∣z2∣ bằng
A.
3
B.
2
C.
2
D.
1
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên của đạo hàm như sau:

Hàm số g(x)=f(2ln(x2+1)−2) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số g(x)=f(2ln(x2+1)−2) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
7
B.
11
C.
5
D.
9
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABC có các đỉnh S(1;2;−2),A(−1;0;−2),C(3;−4;0). Tam giác ABC vuông tại B có độ dài cạnh BC=33 đồng thời mặt đáy (ABC) vuông góc với mặt bên (SAC). Gọi I là trung điểm của AC. Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (SBC) có phương trình là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=1718
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=1772
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=1118
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=1172
Câu 42:
Cho hàm số f(x)={1+xx2+1cosxkhi x>0khi x≤0. Biết ∫−2π1f(x)dx=a+b2 (a,b là các số hữu tỉ). Giá trị của a−b bằng
A.
31
B.
2
C.
37
D.
1
Câu 43:
Tính thể tích V của khối cầu có bán kính R=4.
A.
V=3256π
B.
V=64π
C.
V=48π
D.
V=36π
Câu 44:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=3 và có chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
9
B.
6
C.
18
D.
3
Câu 45:
Một hộp đựng chín chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên ra hai thẻ rồi nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau. Xác suất để kết quả nhận được là một số chẵn bằng
A.
21
B.
1813
C.
185
D.
61
Câu 46:
Một vật chuyển động với gia tốc a(t)=6t m/s2. Vận tốc của vật tại thời điểm t=2 giây là 17 m/s. Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm t=4 giây đến thời điểm t=10 giây là:
A.
1200 m
B.
1014 m
C.
966 m
D.
36 m
Câu 47:
Cho số phức z thoả mãn ∣z+1+i∣+∣z−2+2i∣=32. Giá trị nhỏ nhất của ∣z−1−3i∣+∣z−3+5i∣ bằng
A.
22
B.
4
C.
2+10
D.
2+10
Câu 48:
Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2 và đường thẳng d:y=2x quay quanh trục Ox bằng
A.
π∫02x2(4−x2)dx
B.
π∫02x2(x2−4)dx
C.
π∫02(x2−2x)2dx
D.
π∫02(2x−x2)2dx
Câu 49:
Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a bằng
A.
4a3
B.
23a3
C.
43a3
D.
6a32
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) bằng 30∘. Gọi I là điểm đối xứng của điểm O qua đường thẳng SC (tham khảo hình bên). Thể tích của khối đa diện SIABCD bằng


A.
6(21+3)a3
B.
6(22+3)a3
C.
2a32
D.
2a36
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT thị xã Quảng Trị — Mã đề: 7251 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.