HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7140
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7140
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên: Phương trình ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-lan-1-thpt-tran-phu-ha-tinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7140 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên:
Phương trình f(x)=3 có bao nhiêu nghiệm?
Phương trình f(x)=3 có bao nhiêu nghiệm?
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 2:
Cho ∫01f(x)dx=2; ∫01g(x)dx=3. Tính ∫01(f(x)+g(x))dx.
A.
5.
B.
7.
C.
8.
D.
6.
Câu 3:
Phương trình log3(3x−2)=3 có nghiệm là:
A.
325.
B.
311.
C.
87.
D.
329.
Câu 4:
Cho khối trụ có đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng r. Thể tích khối trụ bằng:
A.
3πr2l.
B.
31πr2l.
C.
2πr2l.
D.
πr2l.
Câu 5:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+20202x−1 là:
A.
x=−2020.
B.
x=−20201.
C.
y=−2.
D.
y=2.
Câu 6:
Thể tích khối hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là 2 cm, 3 cm, 4 cm là:
A.
8 cm3.
B.
9 cm3.
C.
24 cm3.
D.
12 cm3.
Câu 7:
Một chiếc hộp đựng 4 quả bóng xanh và 10 quả bóng đỏ. Số cách lấy ra 3 quả bóng bất kì bằng:
A.
C41C102.
B.
A143.
C.
C143.
D.
C42C101.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0).
B.
(−2;0).
C.
(−1;+∞).
D.
(0;2).
Câu 9:
Với a là số thực dương tùy ý khác 1, loga2(a5) bằng:
A.
7.
B.
25.
C.
10.
D.
52.
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un), n∈N∗, với u1=2 và u2=8. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:
A.
−4.
B.
4.
C.
21.
D.
22.
Câu 11:
Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R, bảng xét dấu của f′(x) như sau:
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>−1</td><td></td><td>0</td><td></td><td>3</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>f′(x)</td><td></td><td>−</td><td>∥</td><td>+</td><td>0</td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td></td></tr></tbody></table>
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>−1</td><td></td><td>0</td><td></td><td>3</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>f′(x)</td><td></td><td>−</td><td>∥</td><td>+</td><td>0</td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td></td></tr></tbody></table>
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 12:
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex là:
A.
F(x)=ex+2.
B.
F(x)=21e2x.
C.
F(x)=e2x.
D.
F(x)=2ex.
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=log2(x−3) là:
A.
[3;+∞).
B.
(3;+∞).
C.
R∖{3}.
D.
(−∞;+∞).
Câu 14:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−1)>log23 là:
A.
(21;1].
B.
(−∞;−1).
C.
(4;+∞).
D.
[4;+∞).
Câu 15:
Đạo hàm của hàm số y=log3x trên khoảng (0;+∞) là:
A.
y′=ln3x.
B.
y′=xln3.
C.
y′=xln31.
D.
y′=x1.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho A(−1;0;1) và B(1;−1;2). Tọa độ vectơ AB là:
A.
(2;−1;1).
B.
(0;−1;−1).
C.
(−2;1;−1).
D.
(0;−1;3).
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véctơ a=(1;−1;−2). Tính ∣a∣.
A.
∣a∣=4.
B.
∣a∣=6.
C.
∣a∣=6.
D.
∣a∣=4.
Câu 18:
Thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 và chiều cao bằng 4.
A.
V=16.
B.
V=48.
C.
V=12.
D.
V=36.
Câu 19:
Cho hình trụ có chiều cao h=4 và bán kính đáy r=5. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:
A.
Sxq=40π.
B.
Sxq=20π.
C.
Sxq=80π.
D.
Sxq=100π.
Câu 20:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=2x+3x+1 trên đoạn [1;2] là:
A.
53.
B.
1.
C.
73.
D.
52.
Câu 21:
Với a là số thực dương tùy ý, ln(7a)−ln(3a) bằng:
A.
ln(3a)ln(7a).
B.
ln3ln7.
C.
ln(37).
D.
ln(4a).
Câu 22:
Nếu hàm số y=f(x) thỏa mãn điều kiện limx→−∞f(x)=−1; limx→+∞f(x)=−1 thì số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là:
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 23:
Hình chóp tứ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.
6.
B.
20.
C.
12.
D.
8.
Câu 24:
Đồ thị trong hình là của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C và D. Hàm số đó là hàm số nào?
A.
f(x)=−x3−3x2−3.
B.
f(x)=−x3−3x2+3.
C.
f(x)=−x4−3x2+3.
D.
f(x)=x3−3x2+3.
Câu 25:
Tính giới hạn I=lim2n+n22n2−3n+5.
A.
1.
B.
−23.
C.
0.
D.
2.
Câu 26:
Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 3a=2⋅3b. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
ba=log32.
B.
b−a=log23.
C.
ab=log23.
D.
a−b=log32.
Câu 27:
Cho ∫−15f(x)dx=6. Tính tích phân I=∫−12f(2x+1)dx.
A.
I=6.
B.
I=21.
C.
I=12.
D.
I=3.
Câu 28:
Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.
A.
9a2π.
B.
29πa2.
C.
213πa2.
D.
227πa2.
Câu 29:
Biết đường thẳng d:y=x−2 cắt đồ thị hàm số y=x−12x+1 tại hai điểm phân biệt A và B có hoành độ lần lượt xA và xB. Giá trị của biểu thức xA+xB là:
A.
5.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 30:
Cho khối nón có thể tích bằng 2πa3 và bán kính đáy bằng a. Độ dài đường cao của khối nón đã cho bằng:
A.
3a.
B.
a5.
C.
6a.
D.
a7.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c, a=0 có đồ thị như hình vẽ:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
f′(21)>0.
B.
f′(−21)>0.
C.
f′(−21)=0.
D.
f′(−21)<0.
Câu 32:
Hàm số y=31x3+x2−3x+1 đạt cực tiểu tại điểm:
A.
x=−1.
B.
x=1.
C.
x=−3.
D.
x=3.
Câu 33:
Gọi M,m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4+x+1 trên đoạn [1;3]. Tính M−m.
A.
9.
B.
1.
C.
4.
D.
5.
Câu 34:
Cho hàm số f(x)=ex2−2x−3. Số nghiệm của phương trình f′(x)=0 là:
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 35:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy góc 45∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A.
3a32.
B.
6a32.
C.
3a3.
D.
6a3.
Câu 36:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x+1)(x2+2mx+5). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số f(x) có đúng một điểm cực trị, tìm số phần tử của S?
A.
1.
B.
5.
C.
6.
D.
8.
Câu 37:
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−3x−44−x2 là:
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
3.
Câu 38:
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để hàm số y=x+5+x−21−m đồng biến trên [5;+∞)?
A.
10.
B.
8.
C.
9.
D.
11.
Câu 39:
Cho các số thực a,b thỏa mãn a≥b>1. Biết rằng biểu thức P=logaba1+logaba đạt giá trị lớn nhất khi b=ak. Khi đó k thuộc khoảng nào sau đây:
A.
k∈(0;1).
B.
k∈(43;23).
C.
k∈(−1;0).
D.
k∈(−23;−1).
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên m để bất phương trình log22x−(2m+5)log2x+m2+5m+4<0 nghiệm đúng với mọi x∈[2;4)?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 41:
Biết ∫2e+1(x−1)2ln(x−1)dx=a+be−1 (a,b∈Q). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
2a2−3b=4.
B.
2a2−3b=8.
C.
2a2−3b=−4.
D.
2a2−3b=−8.
Câu 42:
Cho hình chóp đều S.ABC. Biết SA=SB=SC=a, AB=2a3. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC). Giá trị của cosφ bằng:
A.
4211.
B.
52.
C.
135.
D.
4311.
Câu 43:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB=a, AC=a3, mặt phẳng (A′BC) tạo với đáy một góc 30∘. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng:
A.
12a33.
B.
3a33.
C.
433a3.
D.
4a33.
Câu 44:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình thang ABCD có hai đáy AB,CD; có tọa độ ba đỉnh A(1;2;1), B(2;0;−1), C(6;1;0). Biết hình thang có diện tích bằng 62. Giả sử đỉnh D(a;b;c), tìm mệnh đề đúng?
A.
a+b+c=6.
B.
a+b+c=5.
C.
a+b+c=8.
D.
a+b+c=7.
Câu 45:
Có bao nhiêu giá trị nguyên m thuộc [0;2021] để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3−3(m+1)x2+6mx−1 trên đoạn [1;2] bằng 3?
A.
2019.
B.
2020.
C.
2021.
D.
1.
Câu 46:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 32a3. Đường thẳng BC′ tạo với mặt phẳng (ACC′A′) góc α thỏa mãn cotα=2. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng:
A.
34a311.
B.
91a311.
C.
31a311.
D.
32a311.
Câu 47:
Đồ thị hàm số y=f(x) đối xứng với đồ thị hàm số y=logax (0<a=1) qua điểm I(2;−1). Giá trị của biểu thức f(4−a2021) bằng:
A.
2023.
B.
−2023.
C.
2017.
D.
−2017.
Câu 48:
Cho A là tập tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A, tính xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1.
A.
90000012857.
B.
9000012857.
C.
45000064286.
D.
90000011857.
Câu 49:
Cho khối chóp S.ABC. Có AB=2, AC=3 và BAC=120∘, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M,N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SC. Góc giữa mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng (AMN) bằng 60∘. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
57.
B.
357.
C.
357.
D.
2357.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số bậc 3, có đồ thị như hình sau:
Phương trình f2(sinx+cosx)+1=22sin(x+4π)f(sinx+cosx)−sin2x có mấy nghiệm thực thuộc đoạn [−45π;45π]?
Phương trình f2(sinx+cosx)+1=22sin(x+4π)f(sinx+cosx)−sin2x có mấy nghiệm thực thuộc đoạn [−45π;45π]?
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 1 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh — Mã đề: 7140 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.