HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4051
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4051
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 911)
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = (x-1) 1 3 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 911)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-lan-2-thpt-chuyen-nguyen-trai-hai-duong-ma-de-911-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 911) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4051 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)31 là:
A.
(0;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
R
D.
[1;+∞).
Câu 2:
Cho a và b lần lượt là số hạng thứ nhất và thứ năm của một cấp số cộng có công sai d=0. Giá trị của db−a bằng
A.
log25
B.
log29
C.
3
D.
4
Câu 3:
Nghiệm của phương trình 32x−1=27 là:
A.
x=31
B.
x=2
C.
x=21
D.
x=3
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại:
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=0.
Câu 5:
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−2z=0. Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
u(−2;1;1).
B.
u(1;1;−2).
C.
u(1;1;2).
D.
u(2;1;1).
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=2a,SA vuông góc với đáy và SA=3a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
3a3.
B.
a3.
C.
2a3.
D.
6a3.
Câu 7:
Giá trị đúng của limx→3x−3∣x−3∣ là:
A.
0.
B.
1.
C.
+∞.
D.
Không tồn tại.
Câu 8:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−15 là đường thẳng có phương trình:
A.
y=0.
B.
x=1.
C.
y=5.
D.
x=0.
Câu 9:
Cho hình nón có bán kính đáy r=2 và độ dài đường sinh l=3. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đã cho.
A.
Sxq=2π.
B.
Sxq=6π2.
C.
Sxq=6π.
D.
Sxq=3π2.
Câu 10:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
M=3;m=0.
B.
M=3;m=1.
C.
M=2;m=1.
D.
M=1;m=−1.
Câu 11:
Cho hàm số f(x) liên tục có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] và f(1)−f(0)=2. Tính tích phân I=∫01f′(x)dx
A.
I=2
B.
I=−1
C.
I=0
D.
I=1
Câu 12:
Một mặt cầu có diện tích 16π thì bán kính mặt cầu bằng
A.
42.
B.
22
C.
4
D.
2
Câu 13:
Hàm số F(x)=cos3x là nguyên hàm của hàm số:
A.
f(x)=3sin3x
B.
f(x)=xsin3x
C.
f(x)=−sin3x
D.
f(x)=−3sin3x
Câu 14:
Tìm số nghiệm của phương trình log3(2x−1)=2.
A.
0.
B.
2.
C.
5.
D.
1.
Câu 15:
Cho ∫−12f(x)dx=2; ∫−17f(x)dx=9. Giá trị của ∫27f(x)dx là:
A.
11
B.
5
C.
3
D.
7
Câu 16:
Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số đều lẻ?
A.
10
B.
25
C.
20
D.
30
Câu 17:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các vectơ a=(−1;1;0), b=(1;1;0), c=(1;1;1). Chọn khẳng định sai.
A.
∣c∣=3.
B.
b⊥c.
C.
b⊥a.
D.
∣a∣=2.
Câu 18:
Một khối nón có bán kính đáy r=2 và chiều cao h=5. Tính thể tích V của khối nón đó được kết quả là:
A.
V=4π5
B.
V=12π
C.
V=34π5
D.
V=4π
Câu 19:
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho vec-tơ a=(2;−5;3). Vec-tơ b ngược hướng với vec-tơ a và có độ dài gấp 3 lần độ dài vec-tơ a. Khi đó tọa độ vec-tơ b là:
A.
b=(−6;−15;−9).
B.
b=(6;−15;9).
C.
b=(6;15;9).
D.
b=(−6;15;−9).
Câu 20:
Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng
A.
log2a3=3log2a
B.
log2a3=31log2a
C.
log2a3=23loga
D.
log2a3=3loga
Câu 21:
Hình bên là đồ thị hàm số y=f′(x). Hỏi hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(2;+∞).
B.
(0;1) và (1;+∞).
C.
(0;1).
D.
(1;2).
Câu 22:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho OA=−3i−17j+2k. Tọa độ của điểm A là
A.
A(3;17;−2).
B.
A(3;−2;5).
C.
A(−3;−17;2).
D.
A(3;5;−2).
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm của phương trình f(x)=1


A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 24:
Hàm số nào sau đây được gọi là hàm số lũy thừa ?
A.
y=lnx.
B.
y=x−3.
C.
y=ex.
D.
y=3−x.
Câu 25:
Hình lăng trụ có 2020 đỉnh. Hỏi lăng trụ đó có bao nhiêu mặt bên?
A.
2019
B.
1010
C.
2018
D.
2020
Câu 26:
Tỉ lệ tăng dân số hàng năm ở Việt Nam được duy trì ở mức 1,05%. Theo số liệu của Tổng Cục Thống Kê, dân số của Việt Nam năm 2014 là 90.728.900 người. Với tốc độ tăng dân số như thế thì vào năm 2030, dân số của Việt Nam là:
A.
198.049.810 người
B.
107.232.574 người.
C.
108.358.516 người.
D.
106.118.331 người.
Câu 27:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có diện tích tam giác ACD′ bằng a23. Tính thể tích V của hình lập phương.
A.
V=42a3.
B.
V=22a3.
C.
V=8a3.
D.
V=a3.
Câu 28:
Xác định khoảng nghịch biến của hàm số y=x2ex.
A.
(0,+∞)
B.
(−2,0)
C.
(−1,0)
D.
(−∞,−2)
Câu 29:
Biết rằng ∫1exlnxdx=ae2+b,a,b∈Q. Tính a+b.
A.
0
B.
21
C.
41
D.
10
Câu 30:
Giải bất phương trình sau log51(3x−5)>log51(x+1)
A.
35<x<3
B.
−1<x<3
C.
−1<x<35
D.
x>3
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ,CD) bằng
A.
45∘
B.
90∘
C.
60∘
D.
30∘
Câu 32:
Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức A=a2⋅a⋅3a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?
A.
A=a34
B.
A=a617
C.
A=a35
D.
A=a365
Câu 33:
Hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
a<0;b>0;c<0.
B.
a>0;b<0;c<0.
C.
a<0;b<0;c<0.
D.
a<0;b>0;c>0.
Câu 34:
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm A(1;−5;2), B(3;−1;−2). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:
A.
x+2y+2z−8=0
B.
x+2y+2z+4=0
C.
x+2y−2z+4=0
D.
x+2y−2z−4=0
Câu 35:
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?


A.
y=2x−1x+1.
B.
y=x+12x+3.
C.
y=x−12x−1.
D.
y=x+12x−1.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABC có AB=a, AC=a3, SB>2a và ABC=BAS=BCS=90∘. Biết sin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng 1111. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
6a36.
B.
9a33.
C.
92a33.
D.
3a36.
Câu 37:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để GTLN của hàm số y=cosx+2msinx+1 nhỏ hơn 2
A.
5
B.
3
C.
4
D.
6
Câu 38:
Cho khối cầu (S) tâm I, bán kính R không đổi. Một khối trụ thay đổi có chiều cao h và bán kính đáy r nội tiếp khối cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho thể tích của khối trụ lớn nhất.


A.
h=32R3
B.
h=3R3
C.
h=2R2
D.
h=R2
Câu 39:
Cho a,b là số thực thỏa mãn (2a+b)2≤log2(2a+b+3). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a2+b2+6b bằng
A.
−542.
B.
−539.
C.
−541.
D.
−8.
Câu 40:
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên A có 4 chữ số. Gọi N là số thỏa mãn 3N=A. Xác suất để N là một số tự nhiên bằng
A.
0
B.
25001
C.
30001
D.
45001
Câu 41:
Cho m∈(−2;0). Gọi β là giá trị lớn nhất của hàm số y=∣x3−3x2−m∣ trên [0;3]. Tính β
A.
β=2+m
B.
β=m+4
C.
β=2−m
D.
β=4−m
Câu 42:
Biết x1,x2 là hai nghiệm của phương trình log7(2x4x2−4x+1)+4x2+1=6x và x1+2x2=41(a+b) với a,b là hai số nguyên dương. Tính a+b.
A.
a+b=16.
B.
a+b=11.
C.
a+b=13.
D.
a+b=14.
Câu 43:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông, AB=BC=a. Biết góc giữa hai mặt phẳng (ACC′) và (AB′C′) bằng 60∘ (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích của khối chóp B′.ACC′A′ bằng


A.
3a3.
B.
2a3.
C.
33a3.
D.
6a3.
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD=60∘, SB=a và mặt phẳng (SBA) và mặt phẳng (SBC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
721a
B.
75a
C.
321a
D.
315a
Câu 45:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết f(5)=1 và ∫01xf(5x)dx=1, khi đó ∫05x2f′(x)dx bằng
A.
−25
B.
15
C.
5123
D.
23
Câu 46:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;2;−2) và mặt phẳng (P):2x+2y+z+5=0. Mặt cầu (S) có tâm I cắt mặt phẳng (P) theo một đường tròn có chu vi bằng 8π. Bán kính mặt cầu (S) bằng bao nhiêu?
A.
R=8.
B.
R=4.
C.
R=3.
D.
R=5.
Câu 47:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi trục hoành, đồ thị của một parabol và một đường thẳng tiếp xúc parabol đó tại điểm A(2;4), như hình vẽ bên. Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng (H) khi quay xung quanh trục Ox.


A.
32π.
B.
522π.
C.
1516π.
D.
532π.
Câu 48:
Tìm khoảng đồng biến K của hàm số y=(2−x)3x.
A.
K=(21;+∞)
B.
K=(−∞;21)
C.
K=(−21;+∞)
D.
K=(0;21)
Câu 49:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị hàm y=f′(x) như hình vẽ. Biết rằng f(0)+f(3)=f(2)+f(5). Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của f(x) trên đoạn [0;5] lần lượt là


A.
f(2);f(5)
B.
f(2);f(0)
C.
f(0);f(5)
D.
f(1);f(3)
Câu 50:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4x−3⋅2x+1+m=0 có hai nghiệm thực x1;x2 thỏa mãn x1+x2<2
A.
0<m<4
B.
0<m<2
C.
m>0
D.
m<9
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 911) — Mã đề: 4051 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.