HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8638
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8638
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Ngô Quyền - Quảng Ninh
Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn 9 học sinh từ một nhóm gồm 14 học sinh?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Ngô Quyền - Quảng Ninh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-lan-2-thpt-ngo-quyen-quang-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Ngô Quyền - Quảng Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8638 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu cách chọn 9 học sinh từ một nhóm gồm 14 học sinh?
A.
914.
B.
149.
C.
C149.
D.
A149.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 3:
Biết ∫12[2f(x)−1]dx=3. Khi đó ∫12f(x)dx bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 4:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosax (a=0).
A.
∫cosaxdx=a1sinax+C.
B.
∫cosaxdx=asinax+C.
C.
∫cosaxdx=−a1sinax+C.
D.
∫cosaxdx=−asinax+C.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z+2)2=1 và điểm M di động trên mặt cầu (S). Khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O đến M bằng
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 6:
Đạo hàm của hàm số y=8x là
A.
y′=8x.
B.
y′=8xln8.
C.
y′=ln88x.
D.
y′=x⋅8x−1.
Câu 7:
Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 24π và độ dài đường sinh bằng 3. Đường kính của đáy hình trụ bằng
A.
4.
B.
8.
C.
2.
D.
3.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A.
(1;2;0).
B.
(1;0;3).
C.
(1;0;0).
D.
(0;2;3).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=3+t đi qua điểm nào dưới đây?
A.
N(1;−2;1).
B.
M(1;2;3).
C.
P(2;0;3).
D.
Q(1;2;−3).
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:
Biết f(−1)=2, f(1)=−2, hàm số đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
Biết f(−1)=2, f(1)=−2, hàm số đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
x=−2.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+z+1=0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n2=(2;3;1).
B.
n3=(2;3;−1).
C.
n1=(2;−3;1).
D.
n4=(−2;3;1).
Câu 12:
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A.
V=34Bh.
B.
V=Bh.
C.
V=31Bh.
D.
V=3Bh.
Câu 13:
Nghiệm của phương trình 22x−1=8 là
A.
x=4.
B.
x=1.
C.
x=23.
D.
x=2.
Câu 14:
Số phức z=4−3i có phần ảo bằng
A.
−3.
B.
4.
C.
3.
D.
−3i.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
0.
B.
−2.
C.
2.
D.
−1.
Câu 17:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−3 và công bội q=−2. Giá trị của u2 bằng
A.
6.
B.
−6.
C.
−5.
D.
−1.
Câu 18:
Tính tích phân I=∫012x+14dx.
A.
I=4ln2.
B.
I=2ln3.
C.
I=4ln3.
D.
I=2ln2.
Câu 19:
Anh A vay trả góp ngân hàng số tiền 500 triệu đồng với lãi suất 0,8%/tháng. Mỗi tháng trả 10 triệu đồng. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì anh A trả hết nợ, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất ngân hàng và số tiền trả hàng tháng của anh A là không thay đổi?
A.
61.
B.
60.
C.
63.
D.
65.
Câu 20:
Họ nguyên hàm của hàm số y=x2−3x+x1 là
A.
∫f(x)dx=3x3−23x2+lnx+C.
B.
∫f(x)dx=3x3−23x2+ln∣x∣+C.
C.
∫f(x)dx=3x3+23x2+ln∣x∣+C.
D.
∫f(x)dx=2x−3−x21+C.
Câu 21:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−22x−3 là đường thẳng:
A.
y=2.
B.
x=23.
C.
x=−2.
D.
x=2.
Câu 22:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình (x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=4. Tọa độ tâm của mặt cầu là
A.
(1;−2;1).
B.
(1;2;2).
C.
(1;−2;−1).
D.
(−1;2;1).
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác ABC có diện tích bằng 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=4. Thể tích của khối chóp là
A.
8.
B.
316.
C.
21.
D.
38.
Câu 24:
Số phức liên hợp của số phức z=−1+2i là số phức:
A.
zˉ=−1−2i.
B.
zˉ=1−2i.
C.
zˉ=−2+i.
D.
zˉ=2−i.
Câu 25:
Nghiệm của phương trình log3(2x)=2 là:
A.
x=29.
B.
x=3.
C.
x=6.
D.
x=25.
Câu 26:
Cho số phức z=6+7i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
A.
P(−6;7).
B.
M(6;7).
C.
N(6;−7).
D.
Q(−6;−7).
Câu 27:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên BB′=a6. Hình chiếu vuông góc H của A trên mặt phẳng (A′B′C′) trùng với trọng tâm của tam giác A′B′C′ (tham khảo hình vẽ). Côsin của góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
A.
62.
B.
63.
C.
32.
D.
1515.
Câu 28:
Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AC=a và BC=2a. Tính diện tích xung quanh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
A.
4πa2.
B.
2πa2.
C.
2πa23.
D.
πa2.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(0;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;0).
D.
(−∞;0).
Câu 30:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−1∣=z−2z−18 và có phần ảo âm. Môđun của số phức z−2iz+4i bằng
A.
23.
B.
21.
C.
25.
D.
22.
Câu 31:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1), B(3;4;0). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là
A.
2x+2y−z−5=0.
B.
2x+2y−z+5=0.
C.
4x+6y+z−17=0.
D.
2x+2y−z−9=0.
Câu 32:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn ∫01f(x)dx=2 và ∫03f(x)dx=6. Tính tích phân I=∫−11f(∣2x−1∣)dx.
A.
I=2.
B.
I=4.
C.
I=8.
D.
I=3.
Câu 33:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a4b=16. Giá trị của 4log2a+log2b bằng
A.
2.
B.
16.
C.
4.
D.
8.
Câu 34:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
y=x3−3x2+1.
B.
y=−x3+3x+1.
C.
y=x4−2x2+1.
D.
y=−x4+2x2+1.
Câu 35:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z+13=0. Giá trị của ∣z1∣2+∣z2∣2 bằng
A.
13.
B.
18.
C.
20.
D.
26.
Câu 36:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x−1)>0 là
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;2).
C.
(1;2).
D.
(2;+∞).
Câu 37:
Cho tứ diện ABCD có đáy BCD là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên AB vuông góc với mặt phẳng đáy và AB=a3. Tang của góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) bằng
A.
21.
B.
2.
C.
3.
D.
323.
Câu 38:
Cho số phức z=6−8i. Môđun của số phức (1+i)z bằng
A.
10.
B.
14.
C.
102.
D.
20.
Câu 39:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−10x2+2 trên đoạn [−1;2] bằng
A.
−23.
B.
−7.
C.
−22.
D.
2.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+1=1z−2 và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0. Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là
A.
(1;−1;2).
B.
(3;−2;3).
C.
(−1;0;1).
D.
(2;−1;2).
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
3a6.
B.
2a3.
C.
2a2.
D.
a2.
Câu 42:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
A.
2a3.
B.
3a2.
C.
3a3.
D.
2a2.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2) và B(3;2;0). Mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A,B và song song với trục Ox có phương trình là
A.
y+z−3=0.
B.
2x+y+z−5=0.
C.
2y+z−4=0.
D.
2y−z=0.
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,BC=a3. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60∘. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
2a33.
B.
6a33.
C.
2a3.
D.
a33.
Câu 45:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+5mx+2 đồng biến trên khoảng (−∞;−10)?
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
Vô số.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên của f′(x) như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 trên đoạn [−2;3] bằng
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 trên đoạn [−2;3] bằng
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
3.
Câu 47:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z∣=2 và (z+2i)(zˉ−2) là số thuần ảo?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên:
Hàm số g(x)=f(x2−2) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Hàm số g(x)=f(x2−2) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
−1;1.
B.
(1;2).
C.
(−2;−1).
D.
(0;1).
Câu 49:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0≤x≤2021 và 3(9y+2y)≤x+log3(x+1)3−2?
A.
2021.
B.
4040.
C.
3776.
D.
3780.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2=9 và điểm M(1;2;3). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt (S) theo thiết diện là đường tròn có chu vi nhỏ nhất có phương trình là
A.
x+2y+3z−14=0.
B.
x+2y+3z−9=0.
C.
x+2y+3z+14=0.
D.
2x+y+3z−13=0.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Ngô Quyền - Quảng Ninh — Mã đề: 8638 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.