HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5515
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5515
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa - Vũng Tàu
Câu 1: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ tâm mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 + 4x - 4y - 8z...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa - Vũng Tàu
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-lan-2-thpt-nguyen-hue-ba-ria-vung-tau-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa - Vũng Tàu Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5515 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ tâm mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x−4y−8z−1=0 đến mặt phẳng (P):x−2y+2z−12=0 bằng
A.
32.
B.
314.
C.
38.
D.
310.
Câu 2:
Cho số phức z=(1+i)(−5+2i)+3i. Tìm zˉ.
A.
zˉ=−7+3i.
B.
zˉ=−7.
C.
zˉ=7+3i.
D.
zˉ=7.
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)−x2+5x>(41)x+1 là
A.
S=(2;+∞).
B.
S=(−∞;1)∪(2;+∞).
C.
S=(1;2).
D.
S=(−∞;1).
Câu 4:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+12x−1 trên đoạn [0;3]. Tính giá trị S=M+m.
A.
S=41.
B.
S=−49.
C.
S=49.
D.
S=3.
Câu 5:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x+2 là đường thẳng
A.
y=1.
B.
x=−2.
C.
x=2.
D.
y=−1.
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=(x2−6x+5)−2021 là
A.
D=R.
B.
D=(1;5).
C.
D=(−∞;1)∪(5;+∞).
D.
D=R∖{1;5}.
Câu 7:
Cho hai số phức z1=1−2i,z2=3+5i. Tìm phần thực của số phức z1+z2.
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
−2.
Câu 8:
Đạo hàm của hàm số y=log3x là
A.
y′=xln3.
B.
y′=xln3.
C.
y′=xln31.
D.
y′=x1.
Câu 9:
Cho khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
31Bh.
B.
Bh.
C.
61Bh.
D.
21Bh.
Câu 10:
Nếu ∫03f(x)dx=4 thì ∫03[2f(x)+1]dx bằng
A.
5.
B.
25.
C.
9.
D.
11.
Câu 11:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị như hình vẽ sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
−2.
B.
−1.
C.
0.
D.
1.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;3;5),B(5;0;1),C(0;6;0). Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC.
A.
(2;3;1).
B.
(2;0;5).
C.
(2;3;2).
D.
(6;9;6).
Câu 13:
Cho số phức z=1−2i. Môđun của z bằng
A.
1.
B.
5.
C.
2.
D.
5.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình f(x)+2=0 là
Số nghiệm thực của phương trình f(x)+2=0 là
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 15:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2x2−x−4=161 bằng
A.
2.
B.
−1.
C.
0.
D.
1.
Câu 16:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A.
y=x−22x−1.
B.
y=−3x3+2.
C.
y=−x4−x2.
D.
y=−x2−2.
Câu 17:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx thỏa mãn F(0)=−21. Tìm F(2π).
A.
−23.
B.
−21.
C.
32.
D.
21.
Câu 18:
Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh vào một bàn dài có 10 chỗ ngồi?
A.
10.
B.
1010.
C.
10!.
D.
1.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây nhận n=(4;2;1) làm một vectơ pháp tuyến?
A.
(P2):4x+2z+1=0.
B.
(P1):4x+2y+z+1=0.
C.
(P4):4y+2z+1=0.
D.
(P3):4x+2y+1=0.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;1).
B.
(3;+∞).
C.
(−2;4).
D.
(1;3).
Câu 21:
Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b) xung quanh trục Ox.
A.
V=∫ab∣f(x)∣dx.
B.
V=π∫abf2(x)dx.
C.
V=∫abf2(x)dx.
D.
V=π∫abf(x)dx.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−3)2+z2=25. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(−1;3;0),R=25.
B.
I(1;−3;0),R=25.
C.
I(−1;3;0),R=5.
D.
I(1;−3;0),R=5.
Câu 23:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=1+ex là
A.
x−ex+C.
B.
x+ex+C.
C.
ex+C.
D.
x+x+1ex+1+C.
Câu 24:
Cho khối lập phương có cạnh bằng 22a. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.
42a3.
B.
82a3.
C.
242a3.
D.
162a3.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;−3),B(2;−4;1) có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=−1+ty=−2−6tz=3+4t.
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=2−5tz=−3+4t.
C.
⎩⎨⎧x=2−ty=−4+6tz=1−4t.
D.
⎩⎨⎧x=2+3ty=−4−2tz=1−2t.
Câu 26:
Cho a,b,c là ba số thực dương, khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
logaαb=αlogab (α∈R).
B.
alogbc=b.
C.
loga(a3b)=logab−3.
D.
logab=logbc⋅logca.
Câu 27:
Cho cấp số nhân (un) có u1=1 và u2=4. Giá trị của u5 bằng
A.
44.
B.
4.
C.
45.
D.
5.
Câu 28:
Cho hình nón có bán kính đáy r=6 và đường sinh l=10. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
60π.
B.
120π.
C.
20π.
D.
48π.
Câu 29:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x+1)(x−2)2,∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 30:
Một người gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau 9 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
A.
207.200.000 đồng.
B.
207.315.000 đồng.
C.
207.200.281 đồng.
D.
207.316.281 đồng.
Câu 31:
Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z=zˉ là
A.
trục hoành.
B.
trục tung.
C.
đường thẳng y=−x.
D.
gốc tọa độ O(0;0).
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau d1:−2x−1=1y+1=2z−1, d2:1x=−3y−2=2z+1 có phương trình ax+by+cz+7=0 (a,b,c∈R). Tính tổng S=a−3b+c.
A.
5.
B.
23.
C.
−5.
D.
−8.
Câu 33:
Biết rằng ∫25xlnxdx=225ln5+aln2+cb trong đó a,b,c∈Z,c>0 và cb tối giản. Tìm S=a+b+c.
A.
−19.
B.
19.
C.
−15.
D.
15.
Câu 34:
Biết số phức z=1−2i là một nghiệm của phương trình z2+az+5=0 (a∈R). Giá trị a thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−239;−11).
B.
(−3;5).
C.
(−10;−4).
D.
(8;17).
Câu 35:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa cạnh SC và đáy bằng 30∘. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
276a3.
B.
96a3.
C.
36a3.
D.
6a3.
Câu 36:
Cho khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
πa3.
B.
2πa3.
C.
4πa3.
D.
12πa3.
Câu 37:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị như hình vẽ sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a<0,b>0,c<0.
B.
a>0,b<0,c>0.
C.
a>0,b>0,c<0.
D.
a>0,b<0,c<0.
Câu 38:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=x3−x2 và y=x2−x được tính bởi công thức
A.
S=∫01(x3−2x2+x)dx.
B.
S=∫−10(x3−2x2+x)dx.
C.
S=∫01(2x2−x3−x)dx.
D.
S=∫01(x3+2x2+x)dx.
Câu 39:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số f(x)=(m−1)x3+23(m−1)x2−3x+1 nghịch biến trên R?
A.
4.
B.
6.
C.
vô số.
D.
5.
Câu 40:
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a, cạnh bên AA′=a6 (tham khảo hình vẽ).
Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABC) bằng
Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
30∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên đoạn [0;5] và biết f(5)=3, ∫05xf′(x)dx=10. Tích phân ∫05f(x)dx bằng
A.
25.
B.
3.
C.
−10.
D.
5.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn (1−x)f(2x−x2)+f(1−x)=−x3+3x2−x−1,∀x∈R. Tính I=∫02πf(sinx)cosxdx.
A.
I=1.
B.
I=−21.
C.
I=32.
D.
I=−31.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, ADC=60∘, mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ACD bằng
A.
34πa2.
B.
320πa2.
C.
316πa2.
D.
310πa2.
Câu 44:
Xét các số phức z thỏa mãn ∣(3−4i)z∣=10. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=∣z+1∣+∣2z2−3z+8∣. Biết M⋅m=ba26 trong đó a,b∈Z và ba tối giản. Tổng a+b thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(15;20).
B.
(20;26).
C.
(10;15).
D.
(26;36).
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;3;−2) và đường thẳng (d):2x−2=1y+1=−2z−1. Biết N(a;b;c) thuộc (d) và độ dài MN ngắn nhất. Tính a+b+c.
A.
950.
B.
917.
C.
916.
D.
928.
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA⊥(ABC), SA=a3. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SBC).
A.
2a6.
B.
6a6.
C.
3a3.
D.
a3.
Câu 47:
Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 18 học sinh học giỏi môn Toán, 17 học sinh học giỏi môn Văn, 20 học sinh học giỏi môn Anh, 8 học sinh học giỏi cả hai môn Toán và Văn, 10 học sinh học giỏi cả hai môn Văn và Anh, 13 học sinh học giỏi cả hai môn Toán và Anh và có 6 học sinh học giỏi cả 3 môn Toán, Văn, Anh. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh của lớp 10A. Tính xác suất để chọn được 3 học sinh mà mỗi em chỉ giỏi đúng một môn trong 3 môn Toán, Văn, Anh.
A.
197633.
B.
4940231.
C.
24703.
D.
98801.
Câu 48:
Cho bất phương trình 22sin2x+cos2x+32cos2x+sin2x≤(2m−1)⋅(5)1+cos2x với m là tham số. Biết [ba;+∞) là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho có nghiệm (với a,b là các số nguyên dương và ba tối giản). Tính tổng S=a+5b.
A.
S=33.
B.
S=60.
C.
S=13.
D.
S=36.
Câu 49:
Cho hai hàm số bậc ba f(x) và g(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Biết rằng đồ thị hàm số f(x) có 2 điểm cực trị B,C và đồ thị hàm số g(x) có 2 điểm cực trị A,D thỏa AB=3,CD=4. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=∣f(x)−g(x)∣+m−2021 có nhiều điểm cực trị nhất?
Biết rằng đồ thị hàm số f(x) có 2 điểm cực trị B,C và đồ thị hàm số g(x) có 2 điểm cực trị A,D thỏa AB=3,CD=4. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=∣f(x)−g(x)∣+m−2021 có nhiều điểm cực trị nhất?
A.
11.
B.
2.
C.
3.
D.
12.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(t;0;0),N(0;2t;2t) với t>0. Điểm Q di động thỏa mãn OQ⋅MQ+OQ⋅NQ+MQ⋅NQ=3. Biết rằng có giá trị t=ba (với a,b nguyên dương và ba tối giản) sao cho OQ đạt giá trị lớn nhất là 2. Khi đó a−b thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(2;5).
B.
(−2;2).
C.
(−4;−2).
D.
(5;8).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa - Vũng Tàu — Mã đề: 5515 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.