HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8727
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8727
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 104)
Câu 1: Với a, b là hai số thực dương tùy ý, ( a 2 b ) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 104)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-lan-2-thpt-thi-xa-quang-tri-ma-de-104-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 104) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8727 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a,b là hai số thực dương tùy ý, ln(ba2) bằng
A.
2loga−21logb
B.
2loga+21logb
C.
lnb2lna
D.
2lna−21lnb.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1) và (1;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1).
Câu 3:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ


A.
y=x4−3x2.
B.
y=−x4+3x2+2.
C.
y=x4−3x2+2.
D.
y=x4+2x2+1.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
5.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 5:
Cho số phức z=(1+i)2(1+2i). Số phức z có phần ảo là
A.
2i.
B.
4.
C.
2.
D.
−4.
Câu 6:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A.
y=(3π)x.
B.
y=log21x.
C.
y=log4π(2x2+1).
D.
y=(e2)x.
Câu 7:
Cho cấp số nhân (un) với u1=8 và công bội q=3. Giá trị của u2 bằng
A.
24.
B.
11.
C.
38.
D.
5.
Câu 8:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+ex là
A.
2x+ex+C.
B.
31x3+ex+1+C.
C.
31x3+ex+C.
D.
x2+ex+C.
Câu 9:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=4 và chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
24.
B.
8.
C.
72.
D.
12.
Câu 10:
Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm M (như hình vẽ) là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm z.


A.
z=3+2i.
B.
z=2−3i.
C.
z=−3+2i.
D.
−3−2i.
Câu 11:
Cho ∫02f(x)dx=3 và ∫02g(x)dx=7, khi đó ∫02[f(x)+3g(x)]dx bằng
A.
10.
B.
16.
C.
−18.
D.
24.
Câu 12:
Cho hình nón có bán kính đáy r=3, độ dài đường sinh l=5. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
30π.
B.
45π.
C.
15π.
D.
10π.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−y+z−2=0. Điểm nào dưới đây thuộc (α)?
A.
Q(1;−2;2).
B.
N(1;−1;−1).
C.
P(2;−1;−1).
D.
M(1;1;−1).
Câu 14:
Cho hàm bậc bốn trùng phương y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ:

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=1 là:

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=1 là:
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Ta có giá trị của M+2m là:


A.
M+2m=1.
B.
M+2m=2.
C.
M+2m=3.
D.
M+2m=4.
Câu 16:
Nghiệm của phương trình log2(3x−1)=0 là
A.
x=0.
B.
x=32.
C.
x=2.
D.
x=31.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−2;3). Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Oyz).
A.
A(1;−2;3).
B.
A(1;−2;0).
C.
A(1;0;3).
D.
A(0;−2;3).
Câu 18:
Tích phân ∫12(x+3)2dx bằng
A.
61.
B.
361.
C.
961.
D.
4.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2y+4z−2=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
1.
B.
7.
C.
22.
D.
7.
Câu 20:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1−3x+1 có phương trình là
A.
y=−3.
B.
y=1.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 21:
Đạo hàm của hàm số y=3x là
A.
y′=xln3.
B.
y′=x⋅3x−1.
C.
y′=ln33x.
D.
y′=3xln3.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(−1;0;1),B(2;1;0). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với AB.
A.
(P):3x+y−z+4=0.
B.
(P):3x+y−z−4=0.
C.
(P):3x+y−z=0.
D.
(P):2x+y−z+1=0.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x+2=3y−1=−5z+7. Vectơ nào dưới đây không phải là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u4=(1;3;5).
B.
u3=(1;3;−5).
C.
u1=(−1;−3;5).
D.
u2=(2;6;−10).
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:−3x−2=1y=2z+1. Gọi M là giao điểm của Δ với mặt phẳng (P):x+2y−3z+2=0. Tọa độ của điểm M là
A.
(5;−1;−3).
B.
(−1;1;1).
C.
(2;0;−1).
D.
(1;0;1).
Câu 25:
Tìm tập xác định của hàm số y=ln(3−x)+xπ
A.
(−∞;3).
B.
(0;+∞).
C.
(−∞;3].
D.
(0;3).
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) song song và cách mặt phẳng (Q):x+2y+2z−3=0 một khoảng bằng 1; đồng thời (P) không qua O là
A.
x+2y+2z+1=0
B.
x+2y+2z=0
C.
x+2y+2z−6=0
D.
x+2y+2z+3=0
Câu 27:
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC.
A.
3.
B.
23.
C.
3.
D.
4.
Câu 28:
Tích phân I=∫02x2+3x+2x+4dx=aln3+bln2. Khi đó, tính tổng a2+b2.
A.
13.
B.
10.
C.
5.
D.
16.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)−2x là:

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)−2x là:
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 30:
Cho khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng a. Thể tích của khối nón này bằng:
A.
83a3.
B.
8π3a3.
C.
243a3.
D.
24π3a3.
Câu 31:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: (52)1−3x≥425.
A.
S=(−∞;1].
B.
S=[31;+∞).
C.
S=(−∞;31).
D.
S=[1;+∞).
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ biết A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;−1;1), C′(4;5;−5). Tọa độ của điểm A′ là:
A.
A′(4;6;−5).
B.
A′(−3;4;−1).
C.
A′(3;5;−6).
D.
A′(3;5;6).
Câu 33:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1+2i)2z+zˉ=4i−20. Tìm ∣z∣.
A.
∣z∣=25.
B.
∣z∣=7.
C.
∣z∣=4.
D.
∣z∣=5.
Câu 34:
Biết đường thẳng y=x−2 cắt đồ thị hàm số y=x−12x+1 tại hai điểm phân biệt A và B có hoành độ xA,xB. Giá trị của biểu thức xA+xB bằng:
A.
2.
B.
5.
C.
1.
D.
3.
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, tam giác ABD đều có cạnh bằng a2, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=23a2 (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD) bằng


A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 36:
Cho hình trụ có bán kính đáy r. Gọi O và O′ là tâm của hai đường tròn đáy với OO′=2r. Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O và O′. Gọi Vc và Vt lần lượt là thể tích của khối cầu và khối trụ. Khi đó VtVc bằng


A.
32.
B.
43.
C.
21.
D.
53.
Câu 37:
Cho số phức z thỏa mãn (z−2+i)(zˉ−2−i)=25. Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w=2zˉ−2+3i là đường tròn tâm I(a;b) và bán kính c. Giá trị của T=a+b+2c bằng
A.
12.
B.
32.
C.
18.
D.
27.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, BC=a3. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30∘. Thể tích của khối chóp S.ABCD là
A.
3a3.
B.
33a3.
C.
32a3.
D.
326a3.
Câu 39:
Xếp ngẫu nhiên 6 viên bi gồm 3 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng, 1 viên bi trắng vào một khay đựng gồm 6 ngăn sắp thành một hàng ngang sao cho mỗi ngăn có đúng một viên bi. Tính xác suất để viên bi trắng chỉ xếp cạnh viên bi vàng.


A.
61.
B.
103.
C.
152.
D.
51.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x−1=−1y+1=1z và d2:⎩⎨⎧x=−1+ty=−1z=−t và mặt (P):x+y+z−1=0. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) cắt d1 và d2 có phương trình là
A.
1x+513=1y−59=1z−54.
B.
1x−51=1y+53=1z+52.
C.
1x−57=1y+1=1z−52.
D.
1x=1y=1z.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M thuộc mặt cầu (S):(x−3)2+(y−3)2+(z−2)2=9 và ba điểm A(1;0;0);B(2;1;3);C(0;2;−3). Biết rằng quỹ tích các điểm M thỏa mãn MA2+2MB⋅MC=8 là một đường tròn cố định, tính diện tích của hình tròn này.
A.
4π.
B.
12π.
C.
3π.
D.
6π.
Câu 42:
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m để hàm số y=∣x5−5x3+5x2+3m−7∣ có 5 điểm cực trị. Tính tổng các phần tử của S.
A.
16⋅
B.
−16⋅
C.
18⋅
D.
−18⋅
Câu 43:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [1;10] để bất phương trình log23x2+4x+mx2+2≤x2+4x+m−5 nghiệm đúng với ∀x∈R.
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị như hình vẽ. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f(x);y=f′(x) có diện tích bằng


A.
40127.
B.
5107.
C.
4087.
D.
10127.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng biến thiên như sau.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm phân biệt:
2f(x)+f(x)1+log2[f2(x)−2f(x)+3]=m

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm phân biệt:
2f(x)+f(x)1+log2[f2(x)−2f(x)+3]=m
A.
15.
B.
7.
C.
16.
D.
12.
Câu 46:
Ông An sử dụng một vật thể chất liệu thủy tinh rỗng ruột có hình dạng gồm hai khối 41 hình trụ có bán kính bằng 10cm, chiều cao 50cm ghép lại. Vật thể này được ngăn thành ba phần riêng biệt H1,H2,H3 (như hình vẽ), mỗi phần có nút riêng để đổ nước vào. Phần giao nhau của hai khối (phần H2) ông An đổ đầy dung dịch màu đỏ, phần còn lại (phần H1,H3) ông đổ đầy dung dịch màu xanh. Biết rằng, mỗi lít dung dịch màu đỏ chi phí 200.000 đồng, mỗi lít dung dịch màu xanh chi phí 100.000 đồng. Giả thiết rằng, độ dày của thành thủy tinh là không đáng kể. Hỏi số tiền ông An đã bỏ ra gần với kết quả nào sau đây.


A.
732387,453 đồng.
B.
512256,000 đồng.
C.
624397,000 đồng.
D.
785398,000 đồng.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình sau :

Xét hàm số g(x)=31f(x3+1)+21x6+x3+2022. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xét hàm số g(x)=31f(x3+1)+21x6+x3+2022. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
g(−5)>g(−4).
B.
g(1)>g(2).
C.
g(0)>g(−1).
D.
g(5−6)>g(−1).
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;−2;3) và đường thẳng Δ:1x+1=1y=−2z. Gọi (S) là mặt cầu tâm I và cắt đường thẳng Δ tại hai điểm A,B phân biệt sao cho diện tích tam giác ΔIAB bằng 411. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua hai điểm E(0;0;−4),F(2;0;0) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C). Xét các khối nón có đỉnh là tâm I của (S) và đáy là (C). Biết rằng khi thể tích của khối nón lớn nhất thì mặt phẳng (α) có phương trình dạng ax+by−z+d=0. Tính P=a2+b2+d2.
A.
P=16.
B.
P=24.
C.
P=0.
D.
P=36.
Câu 49:
Cho z=x+yi với x,y∈R là số phức thỏa mãn điều kiện ∣zˉ+2−3i∣≤∣z+i−2∣≤5. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2+8x+6y+5. Tính M+m.
A.
70+2010.
B.
60−2010.
C.
70−2010.
D.
60+2010.
Câu 50:
Cho phương trình (m−5)(x2+2)3+(x+4)(11x2−8x+8)=0 (1). Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của m để phương trình (1) có bốn nghiệm thực phân biệt là S=(a;b). Tính ∣a∣+∣b∣.
A.
17.
B.
19
C.
15.
D.
18.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 104) — Mã đề: 8727 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.