HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3697
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3697
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 3 THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc
Câu 1: Đồ thị hàm số y = x - 1 2x + 1 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 3 THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-lan-3-thpt-dong-dau-vinh-phuc-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 3 THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3697 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đồ thị hàm số y=2x+1x−1 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 2:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h bằng
A.
B2h.
B.
3Bh.
C.
31Bh.
D.
Bh.
Câu 3:
Cho ∫13x2+3x+2x+3dx=aln2+bln3+cln5 với a,b,c là các số nguyên. Giá trị của a+b+c bằng
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 4:
Cho hình trụ có bán kính đáy r. Gọi O và O′ là tâm của hai đường tròn đáy với OO′=2r. Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O và O′. Gọi VC và VT lần lượt là thể tích của khối cầu và khối trụ. Khi đó VTVC bằng
A.
35.
B.
43.
C.
21.
D.
32.
Câu 5:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−2x>8 là
A.
(−∞;−1).
B.
(3;+∞).
C.
(−1;3).
D.
(−∞;−1)∪(3;+∞).
Câu 6:
Cho hàm số y=x−22x−3 có đồ thị (C). Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận của (C). Biết rằng tồn tại hai điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến tại M của (C) tạo với đường tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất. Tổng hoành độ của hai điểm M là
A.
4.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 7:
Ông A gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì ông A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60 triệu đồng? Biết rằng trong suốt thời gian gửi, lãi suất ngân hàng không đổi và ông A không rút tiền ra.
A.
38 tháng.
B.
36 tháng.
C.
40 tháng.
D.
37 tháng.
Câu 8:
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3+3x2−9x−7 trên đoạn [−4;3]. Giá trị M−m bằng
A.
25.
B.
32.
C.
7.
D.
0.
Câu 9:
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x+m trên đoạn [1;2] bằng 8 (m là tham số thực). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
m>10.
B.
8<m<10.
C.
0<m<4.
D.
4<m<8.
Câu 10:
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính bằng R=3 và đường sinh l=6 bằng
A.
108π.
B.
36π.
C.
18π.
D.
54π.
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình log4π(x+1)>log4π(2x−5) là
A.
(6;+∞).
B.
(−∞;6).
C.
(25;6).
D.
(−1;6).
Câu 12:
Cho hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn f′(x)=4x+3 và f(1)=−1. Biết rằng phương trình f(x)=10 có hai nghiệm thực x1,x2. Giá trị của tổng log2∣x1∣+log2∣x2∣ là
A.
3.
B.
4.
C.
8.
D.
16.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA=a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
2a2.
B.
7a21.
C.
2a3.
D.
4a3.
Câu 14:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫02(f(x)+3x2)dx=10. Tính ∫02f(x)dx.
A.
−18.
B.
−2.
C.
18.
D.
2.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 16:
Cho hình nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A.
23πa2.
B.
25πa2.
C.
5πa2.
D.
3πa2.
Câu 17:
Cho hàm số f(x) với bảng biến thiên dưới đây:
Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?
Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
1.
B.
5.
C.
3.
D.
2.
Câu 18:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x(1+sinx) là
A.
2x2−xsinx−cosx+C.
B.
2x2+xcosx+sinx+C.
C.
2x2−xcosx+sinx+C.
D.
2x2+xsinx−cosx+C.
Câu 19:
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2+xx+4−2 là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 20:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x2∣x2−4∣ với đường thẳng y=3 là
A.
6.
B.
2.
C.
4.
D.
8.
Câu 21:
Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=3x3+mx2+(2m+3)x+1 đồng biến trên R.
A.
(−∞;−3)∪(1;+∞).
B.
(−1;3).
C.
(−∞;−1]∪[3;+∞).
D.
[−1;3].
Câu 22:
Số 2018201920192020... à không, số 20182019 có bao nhiêu chữ số? (Đề bài: Số 20182019 có bao nhiêu chữ số trong hệ thập phân?)
A.
147433277.
B.
147501991.
C.
147501992.
D.
147433276.
Câu 23:
Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm trên [−21;21] thỏa mãn ∫−2121[f2(x)−2f(x)(3−x)]dx=−12109. Tính ∫021x2−1f(x)dx.
A.
ln95.
B.
ln92.
C.
ln98.
D.
ln97.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):x−2y+z−3=0 có tọa độ là
A.
(1;−2;1).
B.
(1;1;−3).
C.
(1;−2;−3).
D.
(−2;1;−3).
Câu 25:
Tích phân ∫02x+3dx bằng
A.
log35.
B.
152.
C.
22516.
D.
ln35.
Câu 26:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x−2)3,∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(0;1;0),B(2;3;1) và vuông góc với mặt phẳng (Q):x+2y−z=0 có phương trình là
A.
2x+y−3z−1=0.
B.
4x+y−2z−1=0.
C.
4x−3y+2z+3=0.
D.
4x−3y−2z+3=0.
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA⊥(ABCD) và SA=a3. Thể tích của khối chóp S.ABCD là
A.
6a33.
B.
a33.
C.
3a33.
D.
3a3.
Câu 29:
Hàm số f(x)=2019x2−x có đạo hàm
A.
f′(x)=2019x2−xln2019.
B.
f′(x)=ln20192019x2−x.
C.
f′(x)=(2x+1)2019x2−xln2019.
D.
f′(x)=(2x−1)2019x2−xln2019.
Câu 30:
Diện tích của mặt cầu bán kính a bằng
A.
πa2.
B.
3πa2.
C.
4πa2.
D.
34πa2.
Câu 31:
Tập xác định của hàm số y=(4−3x−x2)−2019 là
A.
(−4;1).
B.
(−∞;−4)∪(1;+∞).
C.
R∖{−4;1}.
D.
[−4;1].
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm là I(1;0;2) bán kính R=2 là
A.
(x−1)2+y2+(z−2)2=4.
B.
(x+1)2+y2+(z+2)2=4.
C.
(x−1)2+y2+(z−2)2=2.
D.
(x+1)2+y2+(z+2)2=2.
Câu 33:
Cho ∫12f(x)dx=2, khi đó I=∫14xf(x)dx bằng
A.
4.
B.
21.
C.
1.
D.
2.
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Hỏi (C) là đồ thị của hàm số nào?
A.
y=(x−1)3.
B.
y=(x+1)3.
C.
y=x3−1.
D.
y=x3+1.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;−2;2) và N(1;0;4). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MN là
A.
(2;−2;6).
B.
(0;2;2).
C.
(1;0;3).
D.
(1;−1;3).
Câu 36:
Khối nón có độ dài đường cao là a3 và bán kính đường tròn đáy là a. Thể tích của khối nón đó là
A.
6πa33.
B.
2πa33.
C.
3πa33.
D.
122πa33.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ biết A(1;0;1),B(2;1;2),D(1;−1;1),C′(4;5;−5). Tọa độ của đỉnh A′ là
A.
A′(4;5;−6).
B.
A′(3;5;−6).
C.
A′(2;5;−6).
D.
A′(5;5;−6).
Câu 38:
Hàm số y=x3−3x đồng biến trên các khoảng nào sau đây?
A.
(−1;1).
B.
(−∞;−1) và (1;+∞).
C.
(−1;+∞).
D.
(−∞;−1).
Câu 39:
Tập nghiệm của phương trình 4x−3⋅2x+1+8=0 là
A.
{4;8}.
B.
{1;8}.
C.
{2;3}.
D.
{1;2}.
Câu 40:
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập R?
A.
y=log2(x−1).
B.
y=log2(x2+1).
C.
y=log2(2x+1).
D.
y=(21)x.
Câu 41:
Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
y=−x3+3x2+1.
B.
y=x4−2x2+1.
C.
y=−x4+2x2+1.
D.
y=x3−3x2+1.
Câu 42:
Cho ∫12f(x)dx=2 và ∫24f(x)dx=−1. Tích phân ∫14f(x)dx bằng
A.
−3.
B.
3.
C.
1.
D.
−1.
Câu 43:
Họ nguyên hàm của hàm số y=ex là
A.
ex+C.
B.
lnx+C.
C.
ex+C.
D.
x1ex+C.
Câu 44:
Số cách sắp xếp 5 học sinh vào hàng dọc là
A.
1261.
B.
120.
C.
24.
D.
126125.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a,SA=SB=SC=SD=2a5. Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
6a33.
B.
3a3.
C.
323a3.
D.
36a3.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)=log2m có hai nghiệm phân biệt.
A.
m<0.
B.
0<m<1,m=16.
C.
m<1,m=16.
D.
m=4.
Câu 47:
Sắp xếp 5 quyển sách Toán và 4 quyển sách Văn lên một kệ sách dài. Tính xác suất để các quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau.
A.
1814401.
B.
126125.
C.
631.
D.
1261.
Câu 48:
Cho một cấp số cộng (un) có u1=5 và u2=9. Công sai của cấp số cộng đã cho là
A.
−4.
B.
−8.
C.
4.
D.
8.
Câu 49:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(6−2x)=1−x bằng
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 50:
Cho tứ diện OABC, có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau, kẻ OH vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại H. Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI?
A.
H là trực tâm tam giác ABC.
B.
AH⊥(OBC).
C.
OH21=OA21+OB21+OC21.
D.
OA⊥BC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 3 THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc — Mã đề: 3697 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.