HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8045
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8045
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh
Câu 1: Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1; 2; 3 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-so-gddt-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8045 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1;2;3 bằng
A.
6.
B.
2.
C.
18.
D.
12.
Câu 2:
Gọi z1 và z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2−4z+5=0. Cho số phức w=(1+z1)(1+z2). Số phức liên hợp của số phức w là
A.
wˉ=−4.
B.
wˉ=−10.
C.
wˉ=−5.
D.
wˉ=10.
Câu 3:
Số nghiệm của phương trình log3(x+2)+log3(x−2)=log35 là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 4:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x−1x+1 trên [2;4] bằng
A.
35.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 5:
Phương trình sin2x=−22 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;π)?
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:−2x−1=1y+2=2z−3 và Δ2:1x+3=1y−1=−4z+2. Góc giữa hai đường thẳng Δ1,Δ2 bằng
A.
60∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
135∘.
Câu 7:
Cho a,b,c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số y=logax, y=logbx, y=logcx được cho trong hình vẽ bên.
[IMAGE_1]
Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
[IMAGE_1]
Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
a<b<c.
B.
c<a<b.
C.
b<c<a.
D.
c<b<a.
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a=−3j+k và b=(1;m;6). Giá trị của m để a vuông góc với b bằng
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi f′(x0)=0.
B.
Nếu f′′(x0)>0 và f′(x0)=0 thì hàm số đạt cực đại tại x0.
C.
Nếu f′(x) đổi dấu khi qua điểm x0 và f(x) liên tục tại x0 thì hàm số y=f(x) đạt cực trị tại điểm x0.
D.
Nếu f′′(x0)=0 thì x0 không phải là điểm cực trị của hàm số.
Câu 10:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x.
A.
∫f(x)dx=C.
B.
∫f(x)dx=2x2+C.
C.
∫f(x)dx=−2x2−C.
D.
∫f(x)dx=x2+C.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;5;2) và B(3;−3;2). Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
A.
M(1;1;2).
B.
M(2;−4;0).
C.
M(2;2;4).
D.
M(4;−8;0).
Câu 12:
Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16π và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông. Thể tích V của hình trụ bằng
A.
16π.
B.
322π.
C.
24π.
D.
18π.
Câu 13:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+13−2x là
A.
x=−2.
B.
y=−2.
C.
y=3.
D.
y=2.
Câu 14:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+3x+1 với trục hoành là
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 15:
Phần ảo của số phức z=1−2i bằng
A.
−2.
B.
2.
C.
i.
D.
2i.
Câu 16:
Tập nghiệm S của bất phương trình 2x+1−2x−1>3x là
A.
S=(−∞;log323).
B.
S=(1;+∞).
C.
S=(−∞;log233).
D.
S=(−∞;log3232).
Câu 17:
Hàm số y=x4+4x2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 18:
Khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3h, diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng
A.
V=B2h.
B.
V=Bh.
C.
V=4Bh.
D.
V=31Bh.
Câu 19:
Biết rằng tích phân ∫01(2x+1)exdx=a+be, tích ab bằng
A.
−15.
B.
−1.
C.
20.
D.
1.
Câu 20:
Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a. Khi đó thể tích khối nón là
A.
πa3.
B.
31πa3.
C.
34πa3.
D.
32πa3.
Câu 21:
Tìm limn+12n+1.
A.
1.
B.
+∞.
C.
2.
D.
−2.
Câu 22:
Cho hàm số y=x4−2x2+3. Cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 23:
Tập xác định của hàm số y=log3(2−x) là
A.
R.
B.
(−∞;2)∖{1}.
C.
(−∞;2).
D.
(−∞;2].
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABC có A′,B′ lần lượt là trung điểm của SA,SB. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của khối chóp S.A′B′C và S.ABC. Tính tỉ số V2V1.
A.
21.
B.
31.
C.
41.
D.
81.
Câu 25:
Hàm số y=−x3+3x−4 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(−∞;−1) và (1;+∞).
C.
(−∞;−1).
D.
(1;+∞).
Câu 26:
Tính tích phân I=∫02(2x+1)dx.
A.
I=6.
B.
I=2.
C.
I=4.
D.
I=5.
Câu 27:
Cho tích phân I=∫04xx2+9dx. Khi đặt t=x2+9 thì tích phân đã cho trở thành
A.
∫35tdt.
B.
∫04t2dt.
C.
∫35t2dt.
D.
∫04tdt.
Câu 28:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0) và B(2;3;−1). Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với AB là
A.
x−y−z−3=0.
B.
x+y−z+3=0.
C.
2x+y−z−3=0.
D.
x+y−z−3=0.
Câu 29:
Cho số thực dương a=1. Giá trị của loga(10a) bằng:
A.
1−loga10.
B.
a+loga10.
C.
1+loga.
D.
1+loga10.
Câu 30:
Cho a là số thực dương. Viết biểu thức P=a33a5 dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết quả:
A.
P=a65.
B.
P=a67.
C.
P=a61.
D.
P=a619.
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC=a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
3a33.
B.
12a33.
C.
4a32.
D.
4a33.
Câu 32:
Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (P). Giả sử a∥b,b∥(P). Khi đó:
A.
a cắt (P).
B.
a∥(P).
C.
a∥(P) hoặc a⊂(P).
D.
a⊂(P).
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có bán kính bằng 2, tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) và có tâm nằm trên tia Ox. Phương trình của mặt cầu (S) là
A.
(S):(x+2)2+y2+z2=4.
B.
(S):(x−2)2+y2+z2=4.
C.
(S):(x−2)2+y2+z2=2.
D.
(S):x2+y2+z2=4.
Câu 34:
Tìm tất cả giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình log2x−2m+11−log2x≥0 chứa không quá 2021 số nguyên dương.
A.
7.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
Câu 35:
Cho hàm số y=x+1x−1 có đồ thị (C). Số đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại đúng hai điểm phân biệt có tọa độ nguyên là
A.
Vô số.
B.
12.
C.
4.
D.
6.
Câu 36:
Xét tập X={0;1;2;3;…;8;9}. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau được lập từ X. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A. Tính xác suất để số được chọn có số chữ số lẻ bằng số chữ số chẵn và tổng các số lẻ và tổng số chẵn bằng nhau.
A.
8111.
B.
16211.
C.
9451.
D.
252.
Câu 37:
Cho a,b>1 và biểu thức alogba4+32bloga(a6b2)≤6. Khi đó giá trị của P=a4+b2 bằng
A.
6.
B.
16.
C.
64.
D.
32.
Câu 38:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=−x+3 và y=1 bằng
A.
S=ln21+3.
B.
S=ln21+1.
C.
S=5047.
D.
S=ln21−21.
Câu 39:
Cho hàm số đa thức y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ sau:
[IMAGE_1]
Hỏi có bao nhiêu giá trị của tham số m (với m∈[0;6];2m∈Z) để hàm số g(x)=f(x2−2∣x−1∣−2x+m) có đúng 9 điểm cực trị?
[IMAGE_1]
Hỏi có bao nhiêu giá trị của tham số m (với m∈[0;6];2m∈Z) để hàm số g(x)=f(x2−2∣x−1∣−2x+m) có đúng 9 điểm cực trị?
A.
6.
B.
7.
C.
3.
D.
5.
Câu 40:
Cho tứ diện ABCD có AB=BC=AC=BD=2,AD=3; hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) vuông góc với nhau. Đường kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng
A.
34.
B.
32.
C.
316.
D.
38.
Câu 41:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z+zˉ∣+∣z−zˉ∣=4. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P=∣z−2−2i∣. Đặt A=M+m. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
A∈(6;42).
B.
A∈(34;6).
C.
A∈[4;33).
D.
A∈(27;33).
Câu 42:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;1) và B(2;0;2). Điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho các đường thẳng MA,MB luôn tạo với mặt phẳng (Oxy) các góc bằng nhau. Biết rằng điểm M luôn thuộc đường tròn (C) cố định. Tìm bán kính r của đường tròn (C).
A.
r=98.
B.
r=322.
C.
r=323.
D.
r=32.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình dưới đây:
[IMAGE_1]
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)−22021 là
[IMAGE_1]
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)−22021 là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 44:
Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 10 của bất phương trình 20212(x−1)+1−2021x≤x2−4x+3 là
A.
9.
B.
8.
C.
10.
D.
7.
Câu 45:
Gọi S là tập tất cả giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10;10] để hàm số y=x+m+2mx+m+3 đồng biến trên (1;+∞). Tổng các phần tử của S là
A.
52.
B.
54.
C.
5.
D.
55.
Câu 46:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+z−4=0 và đường thẳng d:2x+1=1y=3z+2. Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:
A.
5x+1=−1y+3=3z−1.
B.
5x−1=−1y−1=−3z−1.
C.
5x−1=2y−1=3z−1.
D.
5x−1=−1y+1=2z−1.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R∖{0} thỏa mãn: x2f2(x)+(2x−1)f(x)=xf′(x)−1,∀x∈R∖{0} đồng thời f(1)=−2. Tính ∫12f(x)dx.
A.
−ln2−23.
B.
−2ln2−1.
C.
−2ln2−23.
D.
−ln2−21.
Câu 48:
Gọi S là tập các giá trị của tham số m để hàm số y=x+m2mx+m2+m−2 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [1;4] bằng 1. Tính tổng các phần tử của S.
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
−2.
Câu 49:
Cho tứ diện OABC có OA=OB=OC=a và 2BOC=34AOC=AOB=120∘. Gọi H,E lần lượt là hình chiếu của O,B lên các mặt (ABC),(OAC). Gọi I là trọng tâm của tứ diện. Tính thể tích khối (OHIE).
A.
192a32.
B.
64a32.
C.
48a32.
D.
96a32.
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của AB. Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng 60∘. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
A.
4a2.
B.
6a3.
C.
2a3.
D.
4a3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh — Mã đề: 8045 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.