HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1144
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1144
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Bình Thuận
Câu 1: Biết 0 2 f(x)\,dx = 10 và 0 1 f(x)\,dx = 4. Giá trị của 1 2 f(x)\,dx bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Bình Thuận
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-so-gddt-binh-thuan-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Bình Thuận Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1144 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết ∫02f(x)dx=10 và ∫01f(x)dx=4. Giá trị của ∫12f(x)dx bằng
A.
14.
B.
6.
C.
−6.
D.
40.
Câu 2:
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−25x+3 lần lượt là các đường thẳng nào sau đây?
A.
x=2,y=5.
B.
x=3−5,y=−23.
C.
x=5,y=2.
D.
x=−2,y=5.
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=sin(3x+1). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−31cos(3x+1)+C.
B.
∫f(x)dx=−3cos(3x+1)+C.
C.
∫f(x)dx=31cos(3x+1)+C.
D.
∫f(x)dx=3cos(3x+1)+C.
Câu 4:
Một khối nón có bán kính đáy r=3, chiều cao h=5. Thể tích V của khối nón đó bằng
A.
V=35π.
B.
V=15π.
C.
V=45π.
D.
V=135π.
Câu 5:
Một khối chóp có thể tích bằng V và diện tích đáy bằng S. Chiều cao h tương ứng của khối chóp là
A.
h=3SV.
B.
h=VS.
C.
h=SV.
D.
h=S3V.
Câu 6:
Cho cấp số nhân (un) có u2=3;u3=21. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
21.
B.
7.
C.
71.
D.
18.
Câu 7:
Với a là số thực dương tùy ý, log(100a) bằng
A.
100+loga.
B.
(loga)2.
C.
2+loga.
D.
2loga.
Câu 8:
Cho hàm số f(x)=2x2+e2x. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫f(x)dx=4x2+2e2x+C.
B.
∫f(x)dx=2x3+21e2x+C.
C.
∫f(x)dx=32x3+21e2x+C.
D.
∫f(x)dx=32x3+e2x+C.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây chứa trục Oy?
A.
y+2z=0.
B.
3x+2y=0.
C.
2x+3z=0.
D.
x−2z+1=0.
Câu 10:
Đạo hàm của hàm số y=log2(x2+1) là
A.
y′=(x2+1)ln22x.
B.
y′=(x2+1)log21.
C.
y′=(x2+1)ln21.
D.
y′=(x2+1)log22x.
Câu 11:
Cạnh a của một khối lập phương có thể tích V=125 bằng
A.
a=535.
B.
a=5.
C.
a=55.
D.
a=3125.
Câu 12:
Nghiệm của phương trình ln(2x)=−1 là
A.
x=e2.
B.
x=2e.
C.
x=2e1.
D.
x=e1.
Câu 13:
Công thức tính diện tích xung quanh Sxq của một hình trụ có đường sinh l và bán kính đáy r là
A.
Sxq=2πr(l+r).
B.
Sxq=2πrl.
C.
Sxq=πrl.
D.
Sxq=πr(l+r).
Câu 14:
Với b là số thực dương tùy ý, 3b4 bằng
A.
b43.
B.
b34.
C.
b−43.
D.
b−34.
Câu 15:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=i(5+3i) có tọa độ là
A.
(3;5).
B.
(5;3).
C.
(5;−3).
D.
(−3;5).
Câu 16:
Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được chọn từ tập hợp {1;2;3;4;5;6}?
A.
36.
B.
3!.
C.
A63.
D.
C63.
Câu 17:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?


A.
y=−x4+x2−1.
B.
y=−x3+3x−1.
C.
y=x3−3x−1.
D.
y=x4−2x2−1.
Câu 18:
Môđun của số phức z=4−3i bằng
A.
16.
B.
9.
C.
25.
D.
5.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4 có tâm I và bán kính R là
A.
I(−1;2;−3),R=4.
B.
I(1;−2;3),R=4.
C.
I(1;−2;3),R=2.
D.
I(−1;2;−3),R=2.
Câu 20:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?


A.
(−∞;3).
B.
(−1;5).
C.
(−1;+∞).
D.
(−1;3).
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−1=4y+3=3z−2 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
N(−1;3;−2).
B.
P(2;4;3).
C.
Q(3;1;1).
D.
M(3;1;5).
Câu 22:
Nghiệm của phương trình 3x+1=33x+7 là
A.
x=2.
B.
x=−3.
C.
x=−2.
D.
x=3.
Câu 23:
Cho hai số phức z=1+3i và w=4−i. Số phức z+2w bằng
A.
9+i.
B.
9−i.
C.
6+5i.
D.
6−5i.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(2;2;3),B(3;−2;0) và C(1;6;3). Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là
A.
(−2;2;2).
B.
(2;2;−2).
C.
(2;−2;2).
D.
(2;2;2).
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, gọi I(a;b;c) là giao điểm của đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+ty=3+tz=−1+t và mặt phẳng (α):x−y+z−2=0. Giá trị a+b+c bằng
A.
16.
B.
10.
C.
6.
D.
15.
Câu 26:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x+1)<1 là
A.
(−∞;−21).
B.
(−1;−21).
C.
(−21;0).
D.
(−21;+∞).
Câu 27:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên R, biết y=f′(x) có đồ thị như hình bên. Điểm cực đại của hàm số f(x) đã cho là


A.
x=3.
B.
x=1.
C.
x=−3.
D.
x=−2.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;1) và hai đường thẳng Δ1:1x−2=−1y+1=1z−1, Δ2:1x+1=2y−3=−1z−1. Đường thẳng đi qua điểm M, đồng thời vuông góc với cả Δ1 và Δ2 có phương trình là
A.
1x+1=2y−2=1z−3.
B.
−1x+1=2y+2=3z+1.
C.
−1x−1=2y−2=3z−1.
D.
1x−1=2y+2=1z+3.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;−2;3) và N(−1;2;−3). Mặt cầu đường kính MN có phương trình là
A.
(x−1)2+y2+z2=14.
B.
x2+y2+z2=56.
C.
x2+y2+z2=214.
D.
x2+y2+z2=14.
Câu 31:
Hàm số y=x3−3x+1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;3).
B.
(−1;1).
C.
(1;3).
D.
(−2;0).
Câu 32:
Biết ∫012xf(2x)dx=log23. Khi đó ∫12f(x)dx bằng
A.
ln3.
B.
log3e.
C.
log29.
D.
log23.
Câu 33:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi M,N là hai điểm thay đổi lần lượt trên các cạnh AB,A′D′ sao cho MN=323a (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (ABCD) bằng


A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 34:
Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z⋅zˉ=3 và ∣z−zˉ∣=2?
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 35:
Biết ∫01(1−x)f′(x)dx=2 và f(0)=3. Khi đó ∫01f(x)dx bằng
A.
−5.
B.
1.
C.
−1.
D.
5.
Câu 36:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=sinx+cosx+mx−2021 đồng biến trên R.
A.
m≤−2.
B.
m≥2.
C.
−2<m<2.
D.
−2≤m≤2.
Câu 37:
Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn log27a+log9b2=5 và log9a2+log27b=7. Giá trị của a⋅b bằng
A.
312.
B.
316.
C.
318.
D.
39.
Câu 38:
Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất ba lần. Xác suất mặt sáu chấm xuất hiện ít nhất một lần bằng
A.
216125.
B.
61.
C.
2161.
D.
21691.
Câu 39:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Biết C′A=a2 và AC′C=45∘ (tham khảo hình bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng


A.
6a3.
B.
4a3.
C.
12a3.
D.
2a3.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị đối xứng với đồ thị của hàm số y=ax (a>0,a=1) qua điểm I(3;2). Giá trị của f(6+loga20211) bằng
A.
2020.
B.
−2020.
C.
2017.
D.
−2017.
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N là hai điểm lần lượt nằm trên các đoạn thẳng AB và AD (M,N không trùng A) sao cho AMAB+2ANAD=4. Gọi V và V′ lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCD và S.MBCDN. Giá trị nhỏ nhất của VV′ bằng
A.
31.
B.
21.
C.
43.
D.
32.
Câu 42:
Xét ba số phức z,z1,z2 thỏa mãn ∣z−i∣=∣z+1∣, ∣z1−35∣=5 và ∣z2−45i∣=25. Giá trị nhỏ nhất của ∣5z−z1∣+∣5z−z2∣ bằng
A.
45.
B.
105.
C.
75.
D.
25.
Câu 43:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị của hàm số y=∣x3−3x2+m∣ có 5 điểm cực trị?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 44:
Cho hàm số bậc năm y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Đặt g(x)=f[f(x)], gọi T là tập hợp tất cả các nghiệm thực của phương trình g′(x)=0. Số phần tử của T bằng


A.
10.
B.
14.
C.
12.
D.
8.
Câu 45:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2−cosxcosx+m2 có giá trị lớn nhất trên đoạn [−2π;3π] bằng 1. Số phần tử của S là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 46:
Bỏ bốn quả bóng tennis cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng tennis, tiếp tục bỏ thêm một quả bóng tennis như trên thì vừa khít chiếc hộp. Gọi S1 là tổng diện tích của tất cả các quả bóng tennis trong hộp, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Giá trị của S2S1 bằng
A.
23.
B.
2.
C.
1.
D.
56.
Câu 47:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn 2xf(x)+x2f′(x)=1,∀x∈R∖{0} và f(1)=0. Giá trị của f(21) bằng
A.
−2.
B.
1.
C.
6.
D.
−1.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(a;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c) với a,b,c là các số thực dương thỏa mãn a+b+c=4. Biết khi a,b,c thay đổi thì tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc một mặt phẳng (P) cố định. Khoảng cách từ điểm M(1;2;3) đến mặt phẳng (P) bằng
A.
3.
B.
33.
C.
323.
D.
343.
Câu 49:
Cho các số thực a,b thỏa mãn a>51,b>1. Giá trị nhỏ nhất của log5ab+logb(a4−25a2+625) bằng
A.
23.
B.
3.
C.
2.
D.
22.
Câu 50:
Biết ∫04πtanx⋅f(cos2x)dx=1 và ∫ee2xlnxf(ln2x)dx=2. Khi đó ∫214xf(x)dx bằng
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Bình Thuận — Mã đề: 1144 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.