HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7453
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7453
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán - Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 201)
Câu 1: Cho hàm số y = 2x + 1 x + 1 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán - Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 201)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-so-gddt-hung-yen-ma-de-201-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán - Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 201) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7453 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=x+12x+1. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên R∖{−1}.
B.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên R∖{−1}.
D.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1) và (−1;+∞).
Câu 2:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z=(−1+2i)+2(1−3i)?
A.
M(1;−4).
B.
N(1;−1).
C.
P(0;−1).
D.
Q(0;1).
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=2x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=21x2+C.
B.
∫f(x)dx=2x2+C.
C.
∫f(x)dx=x2+C.
D.
∫f(x)dx=x3+C.
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=log2(x2−2) có đạo hàm là
A.
f′(x)=(x2−2)ln21.
B.
f′(x)=x2−2ln2.
C.
f′(x)=x2−22xln2.
D.
f′(x)=(x2−2)ln22x.
Câu 5:
Nếu ∫−22f(x)dx=5 và ∫12f(x)dx=−2 thì ∫−21f(x)dx bằng
A.
−7.
B.
−10.
C.
7.
D.
3.
Câu 6:
Cho khối nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O, bán kính R. Biết SO=h. Độ dài đường sinh của khối nón bằng
A.
h2+R2.
B.
2h2+R2.
C.
2h2−R2.
D.
h2−R2.
Câu 7:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=3 và có số hạng thứ hai u2=−6. Số hạng thứ tư bằng:
A.
12.
B.
−24.
C.
24.
D.
−12.
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)3 là
A.
R∖{1}.
B.
R.
C.
(1;+∞).
D.
(−1;+∞).
Câu 9:
Nghiệm của phương trình 23x+1=16 là:
A.
x=0.
B.
x=3.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 10:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A.
y=x3+2x2+2.
B.
y=−x3+2x2+2.
C.
y=−x4+2x2+2.
D.
y=x4−2x2−2.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=−2.
Câu 12:
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều có cạnh 6 cm. Diện tích xung quanh của hình nón đó là
A.
36 (cm2).
B.
18π (cm2).
C.
6π (cm2).
D.
36π (cm2).
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng x+2y−2z−12=0 bằng
A.
12.
B.
4.
C.
34.
D.
−34.
Câu 14:
Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a. Thể tích khối trụ bằng
A.
πa3.
B.
2πa3.
C.
4πa3.
D.
3πa3.
Câu 15:
Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh để bầu vào hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó từ một tổ có 10 học sinh?
A.
A102.
B.
C102.
C.
A108.
D.
102.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;1;2) và B(3;4;5). Tọa độ một véctơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A và B là
A.
(2;3;3).
B.
(−2;−3;3).
C.
(4;5;3).
D.
(2;−3;−3).
Câu 17:
Cho hình cầu bán kính R. Diện tích của mặt cầu tương ứng là
A.
2πR.
B.
4πR2.
C.
4R2.
D.
34πR2.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là
A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
y=−1.
D.
y=2.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho hai véc-tơ a=(1;−2;1) và b=(2;−4;−2). Khi đó a⋅b bằng
A.
8.
B.
12.
C.
−8.
D.
−12.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z=2−3i có tọa độ là
A.
(2;−3).
B.
(3;2).
C.
(−3;2).
D.
(2;3).
Câu 21:
Tìm giá trị của tham số m để hàm số y=31x3−mx2+(m2−4)x+3 đạt cực đại tại x=3.
A.
m=−1.
B.
m=1.
C.
m=−7.
D.
m=5.
Câu 22:
Cho tích phân ∫−1031+xdx, với cách đặt t=31+x thì tích phân đã cho bằng tích phân nào sau đây?
A.
3∫−10t2dt.
B.
3∫01t3dt.
C.
3∫01t2dt.
D.
∫01t2dt.
Câu 23:
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=3−4i. Số phức z=2z1+3z2−z1z2 bằng
A.
11−10i.
B.
10i.
C.
11+8i.
D.
−10i.
Câu 24:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có BB′=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC=a2. Thể tích lăng trụ đã cho bằng
A.
a3.
B.
3a3.
C.
6a3.
D.
2a3.
Câu 25:
Tập nghiệm của phương trình log3(x2−4x+9)=2 là:
A.
{0}.
B.
{4}.
C.
{0;4}.
D.
{0;−4}.
Câu 26:
Đội văn nghệ của lớp 12A gồm 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm chọn hai học sinh tham gia biểu diễn văn nghệ. Tính xác suất để hai học sinh được chọn gồm một nam và một nữ?
A.
51.
B.
116.
C.
43511.
D.
292.
Câu 27:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−4)≥2 là:
A.
S=(−∞;13].
B.
[13;+∞).
C.
(−∞;13).
D.
(13;+∞).
Câu 28:
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=x−33x−1 trên đoạn [0;2].
A.
M=−5.
B.
M=−31.
C.
M=31.
D.
M=5.
Câu 29:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+5mx+6 nghịch biến trên khoảng (10;+∞)?
A.
4.
B.
Vô số.
C.
3.
D.
5.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−6;3) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+3ty=−2−2tz=t. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên d. Khi đó tọa độ điểm H là
A.
H(1;2;1).
B.
H(−8;4;3).
C.
H(4;−4;1).
D.
H(1;−2;3).
Câu 31:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x+1 là
A.
3e3x+x+C.
B.
3e3x+C.
C.
31e3x+C.
D.
31e3x+x+C.
Câu 32:
Điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức z. Chọn kết luận đúng về số phức zˉ.

A.
zˉ=−3+5i.
B.
zˉ=−3−5i.
C.
zˉ=3+5i.
D.
zˉ=3−5i.
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;−1;4) và mặt phẳng (P):6x−3y+2z−6=0. Mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
(x−3)2+(y+1)2+(z−4)2=49529.
B.
(x+3)2+(y−1)2+(z+4)2=49529.
C.
(x+3)2+(y−1)2+(z+4)2=723.
D.
(x−3)2+(y+1)2+(z−4)2=723.
Câu 34:
Với a là số thực dương tùy ý, 4a5 bằng:
A.
a20.
B.
a54.
C.
a5.
D.
a45.
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình 2f(x)−5=0 là:
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 36:
Cho f(x);g(x) là hai hàm số liên tục trên [0;2] thỏa mãn điều kiện ∫02[f(x)+g(x)]dx=10 và ∫02[3f(x)−g(x)]dx=6. Tính ∫20192021f(2021−x)dx+3∫01g(2x)dx:
A.
7.
B.
13.
C.
5.
D.
6.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh bằng a2, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 38:
Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y=x, y=0, x=0, x=4. Đường thẳng x=k (0<k<4) chia (H) thành hai phần có diện tích S1 và S2 như hình vẽ.

Để S1=3S2 thì giá trị k thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(3,1;3,3).
B.
(3,3;3,5).
C.
(3,8;3,9).
D.
(3,5;3,8).
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, SO⊥(ABCD), SO=3a6 và BC=SB=a (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SBC) bằng

A.
32a3.
B.
6a3.
C.
6a6.
D.
2a6.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, AB=a,AD=a3. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
23a3.
B.
a3.
C.
2a3.
D.
6a3.
Câu 41:
Trong không gian toạ độ Oxyz, cho bốn điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c), D(1;2;−1), với a,b,c là các số thực khác 0. Biết rằng bốn điểm A,B,C,D đồng phẳng, khi khoảng cách từ gốc toạ độ O đến mặt phẳng (ABC) là lớn nhất, giá trị a+b+c bằng
A.
2.
B.
3.
C.
15.
D.
4.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x), biết f′(x)=x3−3x+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−5;5] sao cho hàm số y=f(2−x)−(1−m)x−6 nghịch biến trên khoảng (2;3)?
A.
7.
B.
8.
C.
10.
D.
9.
Câu 43:
Tập nghiệm S của bất phương trình 2log3(4x−3)≤log3(18x+27) là
A.
S=[3;+∞).
B.
S=(43;+∞).
C.
S=[8−3;3].
D.
S=(43;3].
Câu 44:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm và liên tục trên R, thỏa mãn f′(x)+xf(x)=2xe−x2 và f(0)=−2. Tính f(1).
A.
f(1)=−e.
B.
f(1)=−e2.
C.
f(1)=e1.
D.
f(1)=e2.
Câu 45:
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn ∣z−i∣=∣(1+i)z∣ là
A.
Đường tròn tâm I(0;1), bán kính R=2.
B.
Đường tròn tâm I(1;0), bán kính R=2.
C.
Đường tròn tâm I(−1;0), bán kính R=2.
D.
Đường tròn tâm I(0;−1), bán kính R=2.
Câu 46:
Tổ 1 của một lớp học có 13 học sinh gồm 8 học sinh nam trong đó có bạn A và 5 học sinh nữ trong đó có bạn B được xếp ngẫu nhiên vào 13 ghế trên một hàng ngang để dự lễ sơ kết học kì 1. Tính xác suất để xếp được giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời bạn A không ngồi cạnh bạn B?
A.
12871.
B.
64354.
C.
64534.
D.
12781.
Câu 47:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣=1. Biết biểu thức P=∣z2−z∣+∣z2+z+1∣ đạt giá trị lớn nhất khi phần thực của z bằng ba (với ba là phân số tối giản, a∈Z,b∈N∗). Khi đó a+b bằng
A.
9.
B.
13.
C.
15.
D.
11.
Câu 48:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có A′B vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD); góc giữa AA′ với (ABCD) bằng 45∘. Khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB′,DD′ cùng bằng 1. Góc giữa hai mặt phẳng (BB′C′C) và (C′CDD′) bằng 60∘. Tính thể tích khối hộp ABCD.A′B′C′D′.
A.
3.
B.
2.
C.
23.
D.
33.
Câu 49:
Gọi X là tập hợp các số nguyên m∈[−2021;2021] sao cho đồ thị hàm số y=x3−(2m+1)x2+mx+m có 5 điểm cực trị. Tổng các phần tử của X là
A.
0.
B.
4036.
C.
1.
D.
−1.
Câu 50:
Cho hai số thực x,y thỏa mãn logx2+y2+1(2x−4y)=1. Tính P=x⋅y khi biểu thức S=4x+3y−5 đạt giá trị lớn nhất.
A.
P=2552.
B.
P=−2513.
C.
P=2513.
D.
P=−2552.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán - Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 201) — Mã đề: 7453 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.