HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3190
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3190
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang
Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 (x - 2) = 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-so-gddt-kien-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3190 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của phương trình log2(x−2)=3 là
A.
x=11.
B.
x=6.
C.
x=7.
D.
x=10.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=31 và u2=3. Khi đó công bội của cấp số nhân này là
A.
38.
B.
1.
C.
91.
D.
9.
Câu 3:
Cho tập hợp X có 10 phần tử. Số tập hợp con gồm 3 phần tử của X là
A.
C103.
B.
103.
C.
A103.
D.
A107.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A(2;4;5) và có vectơ chỉ phương u=(3;2;1) là
A.
3x+2=2y+4=1z+5.
B.
2x−3=4y−2=5z−1.
C.
3x−2=2y−4=1z−5.
D.
2x+3=4y+2=5z+1.
Câu 5:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
A.
y=x4+x2−1.
B.
y=x2−3x+1.
C.
y=2x3−3x+1.
D.
y=x+1x−2.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm A(3;−1;4) lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(3;−1;0).
B.
(3;−1;−4).
C.
(−3;1;−4).
D.
(0;0;4).
Câu 7:
Cho hàm số f(x)=3sinx−2cosx. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=3cosx+2sinx+C.
B.
∫f(x)dx=−3cosx+2sinx+C.
C.
∫f(x)dx=−3cosx−2sinx+C.
D.
∫f(x)dx=3cosx−2sinx+C.
Câu 8:
Cho ∫01f(x)dx=3 và ∫01g(x)dx=−2. Tính I=∫01[2f(x)−3g(x)]dx.
A.
I=5.
B.
I=0.
C.
I=12.
D.
I=−13.
Câu 9:
Cho hai số phức z=3−2i và w=2+4i. Phần ảo của số phức z+w là
A.
5i.
B.
5.
C.
2i.
D.
2.
Câu 10:
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l=5 và bán kính đáy r=2 là
A.
20π.
B.
10π.
C.
20.
D.
10.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
1.
B.
0.
C.
5.
D.
2.
Câu 12:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(x−1)3.
A.
D=(0;+∞).
B.
D=[1;+∞).
C.
D=(1;+∞).
D.
D=R∖{1}.
Câu 13:
Số phức liên hợp của số phức z=3−4i là
A.
zˉ=−3−4i.
B.
zˉ=−3+4i.
C.
zˉ=3+4i.
D.
zˉ=4+3i.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;2).
B.
(−∞;−2).
C.
(2;+∞).
D.
(−2;0).
Câu 15:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M(−2;5) biểu diễn số phức nào sau đây?
A.
z=5−2i.
B.
z=−2−5i.
C.
z=2−5i.
D.
z=−2+5i.
Câu 16:
Công thức thể tích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là
A.
V=πrh.
B.
V=31πr2h.
C.
V=πr2h.
D.
V=31πrh.
Câu 17:
Một khối lập phương có cạnh bằng 3a. Thể tích của khối lập phương đó bằng
A.
27a3.
B.
18a3.
C.
3a3.
D.
9a3.
Câu 18:
Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.
y=x4−x2+1.
B.
y=x2−2x+1.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=−x3+3x+1.
Câu 19:
Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3a2 và chiều cao bằng 2a. Thể tích khối chóp đó bằng
A.
5a3.
B.
2a3.
C.
18a3.
D.
6a3.
Câu 20:
Với a là số thực dương tùy ý, log(100a3) bằng
A.
2+3loga.
B.
2−3loga.
C.
21+31loga.
D.
6loga.
Câu 21:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x+1)(x−2)3, với mọi x∈R. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 22:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3]. Giá trị của M+2m bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
−2.
D.
7.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;−3;4) và B(3;−1;2). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=6.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=24.
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=24.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=6.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+3)2+(z−1)2=9. Điểm nào trong các điểm bên dưới thuộc mặt cầu (S)?
A.
K(5;−3;1).
B.
J(−2;3;−1).
C.
H(−7;−3;1).
D.
I(2;−3;1).
Câu 25:
Hàm số nào dưới đây không có điểm cực trị?
A.
y=x2+x−1.
B.
y=x2+3x−1.
C.
y=x3+2x−1.
D.
y=x3−6x+3.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−2;2) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1+ty=2−3tz=1+2t. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với d là
A.
x−2y+2z+11=0.
B.
x−2y+2z−11=0.
C.
x−3y+2z+11=0.
D.
x−3y+2z−11=0.
Câu 27:
Biết rằng x,y là các số thực thỏa mãn x−1+yi=4−3i. Môđun của số phức z=x−yi bằng
A.
34.
B.
18.
C.
5.
D.
34.
Câu 28:
Cho ∫01f(x)dx=2. Khi đó ∫01[2f(x)+ex]dx bằng
A.
5+e.
B.
3+e.
C.
3−e.
D.
5−e.
Câu 29:
Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 7 là
A.
91.
B.
61.
C.
181.
D.
121.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2;1;3) và có vectơ pháp tuyến n=(3;−2;1) là
A.
2x+y+3z+7=0.
B.
2x+y+3z−7=0.
C.
3x−2y+z+7=0.
D.
3x−2y+z−7=0.
Câu 31:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−2x+1 thoả mãn F(0)=2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
F(x)=x3−x2+x−2.
B.
F(x)=x3−x2+x+2.
C.
F(x)=x3−x2−x+2.
D.
F(x)=x3−x2+2.
Câu 32:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 và trục hoành là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 33:
Với a là số dương tuỳ ý, a3a bằng
A.
a23.
B.
a47.
C.
a43.
D.
a27.
Câu 34:
Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2−3x+2=1. Tính P=x12+x22.
A.
P=8.
B.
P=5.
C.
P=13.
D.
P=10.
Câu 35:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log31(1−2x)>0.
A.
S=(0;+∞).
B.
S=(0;21).
C.
S=(−∞;21).
D.
S=(0;31).
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình vuông, biết AB=1, SA=2 (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD) bằng
A.
22.
B.
32.
C.
23.
D.
2.
Câu 37:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4x+4−x=2x+1−21−x+4−m có nghiệm trên đoạn [0;1]?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
5.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), đáy là tam giác vuông tại B, biết AB=a5, BC=a, SA=a6. Gọi B1,C1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên các cạnh SB,SC. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp A.BCC1B1 bằng
A.
6πa3.
B.
43πa3.
C.
6πa3.
D.
3πa3.
Câu 39:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+z+2=0 và hai đường thẳng d1:2x−1=−1y+1=1z−2, d2:−1x−1=1y−2=3z. Đường thẳng (Δ) song song với mặt phẳng (P), cách (P) một khoảng bằng 23 đồng thời cắt d1,d2 lần lượt tại A,B. Biết điểm A có hoành độ dương. Khi đó độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
618.
B.
2618.
C.
258.
D.
2258.
Câu 40:
Cho hàm số f(x)=x3−3x+em, với m là tham số thực. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;2] bằng 0; khi đó, giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng
A.
5.
B.
6.
C.
2.
D.
4.
Câu 41:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫01xf′(x)dx=20 và f(1)=2. Tính I=∫01f(x)dx.
A.
I=18.
B.
I=22.
C.
I=−22.
D.
I=−18.
Câu 42:
Biết rằng có hai số phức z thỏa mãn z⋅zˉ=5 và ∣z−3∣=∣z+3i∣, ta ký hiệu hai số phức này là z1 và z2. Tính P=∣z1−z2∣.
A.
P=5.
B.
P=5.
C.
P=25.
D.
P=10.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, thỏa mãn ∫04f(x)dx=8 và ∫02f(x)dx=12. Tính I=∫03f(2x−4)dx.
A.
I=2.
B.
I=10.
C.
I=20.
D.
I=−2.
Câu 44:
Nga làm thạch rau câu có dạng khối trụ với đường kính là 20 cm và chiều cao bằng 7 cm. Nga cắt dọc theo đường sinh một miếng từ khối thạch này (như hình vẽ) biết O,O′ là tâm của hai đường tròn đáy, đoạn thẳng AB=6 cm. Hỏi thể tích của miếng thạch cắt ra gần bằng với giá trị nào sau đây?

A.
285 cm3.
B.
213 cm3.
C.
183 cm3.
D.
71 cm3.
Câu 45:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A. Biết AB=a15, AC=a, AA′=2a (tham khảo hình bên dưới).

Góc giữa đường thẳng BC′ và mặt phẳng (ACC′A′) bằng
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 46:
Xét hai số phức z,w thỏa mãn ∣z−3−i∣=1 và ∣w−1∣=∣w+i∣. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣w+1−3i∣+∣w−z∣ bằng
A.
Pmin=13.
B.
Pmin=25−1.
C.
Pmin=25+1.
D.
Pmin=7.
Câu 47:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Xét hàm số g(x)=f(x4−4x2+2)+m, với m là tham số thực. Số điểm cực đại tối đa của hàm số g(x) là
A.
9.
B.
4.
C.
5.
D.
10.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−5;−3), mặt phẳng (α):x−y−z+2=0 và mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−1)2=8. Biết rằng mặt phẳng (α) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C). Tìm hoành độ của điểm M thuộc đường tròn (C) sao cho độ dài đoạn AM lớn nhất?
A.
1.
B.
2.
C.
−2.
D.
−1.
Câu 49:
Cho x,y là hai số thực dương thỏa mãn log2x2+8xy+y2x2+4y2+1+x2−8xy+7y2≤0. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P=xy+y2x2+2xy+10y2. Tính T=8M+m.
A.
T=73.
B.
T=67.
C.
T=81.
D.
T=79.
Câu 50:
Một bể bơi hình elip, có độ dài trục lớn bằng 10 m và trục nhỏ bằng 8 m. Khu vực A là chứa nước, khu vực B là bậc thang lên xuống bể bơi, là nửa đường tròn có tâm là một tiêu điểm của elip, bán kính bằng 1 m. Phần còn lại là khu vực C (phần tô đậm) người ta lát gạch như hình vẽ.

Nếu chi phí lát gạch cho mỗi mét vuông là 400 nghìn đồng thì chi phí lát gạch ở khu C là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng nghìn)
A.
2.950.000 đoˆˋng.
B.
3.578.000 đoˆˋng.
C.
1.360.000 đoˆˋng.
D.
680.000 đoˆˋng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang — Mã đề: 3190 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.