HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9120
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9120
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình (Mã Đề 001)
Câu 1: Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-so-gddt-quang-binh-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9120 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để hát song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A.
24
B.
10
C.
C102
D.
1
Câu 2:
Cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=3, công sai d=5, số hạng thứ tư là
A.
u4=18
B.
u4=8
C.
u4=14
D.
u4=23
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình sau:
[IMAGE:q03-fig1.png]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:q03-fig1.png]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;0)
B.
(−2;+∞)
C.
(0;2)
D.
(−∞;0)
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
[IMAGE:q04-fig1.png]
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
[IMAGE:q04-fig1.png]
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A.
0
B.
−1
C.
1
D.
−2
Câu 5:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)3(x+2), ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2
B.
3
C.
5
D.
1
Câu 6:
Cho hàm số y=3x+15x−2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=−31.
B.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−31.
C.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=35.
D.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=31.
Câu 7:
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?
[IMAGE:q07-fig1.png]
[IMAGE:q07-fig1.png]
A.
y=x+1x−1
B.
y=x−1−2x+1
C.
y=x−1x+1
D.
y=x−1x+2
Câu 8:
Đồ thị hàm số y=x4−x2−2 cắt trục Oy tại điểm
A.
A(0;2)
B.
A(−2;0)
C.
A(0;−2)
D.
A(0;−2)
Câu 9:
Với a là số thực dương tùy ý khác 1, ta có log3(a2) bằng
A.
2log3a
B.
2loga3
C.
21log3a
D.
2loga31
Câu 10:
Đạo hàm của hàm số y=log5x là
A.
y′=ln5x
B.
y′=xln51
C.
y′=xln5
D.
y′=xln5
Câu 11:
Cho a là số thực dương. Rút gọn biểu thức P=aa3a ta được
A.
P=a5/6
B.
P=a11/6
C.
P=a10/3
D.
P=a7/3
Câu 12:
Tập nghiệm của phương trình 32x2−x=3 là
A.
{0;21}
B.
{−1;21}
C.
{0;2}
D.
{−21;1}
Câu 13:
Tập nghiệm của phương trình log5(x2−3x+5)=1 là
A.
{−3;0}
B.
{0;1}
C.
{−3;3}
D.
{0;3}
Câu 14:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sinx là
A.
x3+cosx+C
B.
6x+cosx+C
C.
x3−cosx+C
D.
6x−cosx+C
Câu 15:
Biết f(x)=e2x, ∀x∈R. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
∫f(x)dx=21e2x+C
B.
∫f(x)dx=2e2x+C
C.
∫f(x)dx=21ex+C
D.
∫f(x)dx=e2x+C
Câu 16:
Hàm số f(x) có đạo hàm trên R, f(−1)=−5 và f(3)=2, khi đó ∫−13f′(x)dx bằng
A.
4
B.
−7
C.
7
D.
−3
Câu 17:
Tích phân I=∫02(4x−3)dx bằng
A.
5
B.
2
C.
4
D.
7
Câu 18:
Cho số phức z=3i−4, khi đó
A.
∣z∣=3
B.
∣z∣=4
C.
∣z∣=5
D.
zˉ=5
Câu 19:
Cho hai số phức z1=2+i,z2=−4−5i. Số phức z1⋅z2 bằng
A.
z=−2−4i
B.
z=−13−14i
C.
z=6+6i
D.
z=−3−14i
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm M(−3;1) biểu diễn số phức
A.
z=3−i
B.
z=−3+i
C.
z=1−3i
D.
z=−1+3i
Câu 21:
Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 5 và chiều cao bằng 3 thì có thể tích bằng
A.
15
B.
5
C.
35
D.
38
Câu 22:
Khối lập phương có thể tích bằng 8. Độ dài cạnh của hình lập phương đó là
A.
38
B.
2
C.
32
D.
4
Câu 23:
Cho khối nón có bán kính đáy r=2, chiều cao h=3. Thể tích của khối nón là
A.
34π3
B.
34π
C.
32π3
D.
4π3
Câu 24:
Cho hình trụ có chiều cao bằng 1, bán kính đáy bằng 6, thể tích khối trụ đó là
A.
12π
B.
36π
C.
12
D.
36
Câu 25:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(−1;2;3), N(4;1;−9). Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là
A.
(23;23;−3)
B.
(5;−2;−12)
C.
(3;3;−6)
D.
(1;1;−2)
Câu 26:
Phương trình mặt cầu tâm I(1;−2;3) và bán kính R=2 là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4
B.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=4
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=2
D.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=2
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxz) có phương trình là
A.
x=0
B.
z=0
C.
y=0
D.
x+z=0
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=3y+2=z−3. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u=(2;3;1)
B.
u=(2;3;0)
C.
u=(−1;2;−3)
D.
u=(1;−2;3)
Câu 29:
Chọn ngẫu nhiên hai số trong 13 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số lẻ bằng
A.
265
B.
266
C.
137
D.
267
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A.
y=x−2x+1
B.
y=2x2−x
C.
y=−x3+x2−x
D.
y=2x4−5x2−7
Câu 31:
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−22x+3 trên đoạn [0;1]. Tổng M+m bằng
A.
−2
B.
27
C.
−213
D.
−217
Câu 32:
Nghiệm của bất phương trình log2(3x−2)<0 là
A.
x>1
B.
x<1
C.
0<x<1
D.
log32<x<1
Câu 33:
Cho ∫01[3f(x)−4]dx=2, tính ∫0π/2cosx⋅f(sinx)dx ta có kết quả là
A.
2
B.
−2
C.
1
D.
−1
Câu 34:
Cho số phức z=4−3i. Môđun của số phức 1−2iz bằng
A.
5
B.
5
C.
55
D.
52
Câu 35:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2a. Tính góc giữa CC′ và mặt phẳng (AB′C′).
A.
60∘
B.
30∘
C.
45∘
D.
90∘
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Các mặt phẳng bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SB=a3. Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABCD) là
A.
2a6
B.
2a2
C.
a2
D.
a
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;1;3), B(−1;3;2), C(−1;2;3). Phương trình mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) là
A.
x2+y2+z2=9
B.
x2+y2+z2=3
C.
x2+y2+z2=3
D.
x2+y2+z2=35
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng (Δ) đi qua điểm A(1;2;−1) và song song với đường thẳng (d):⎩⎨⎧x=1−ty=5+2tz=2+3t có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1−ty=2+2tz=−1−3t
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+2tz=−1+3t
C.
⎩⎨⎧x=1−ty=2+2tz=−1+3t
D.
⎩⎨⎧x=−1+ty=2+2tz=3−t
Câu 39:
Cho hàm số f(x), đồ thị của hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình bên:
[IMAGE:q39-fig1.png]
Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=2f(x)−(x+1)2 trên đoạn [−3;3] bằng
[IMAGE:q39-fig1.png]
Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=2f(x)−(x+1)2 trên đoạn [−3;3] bằng
A.
f(0)−1
B.
f(−3)−4
C.
2f(1)−4
D.
f(3)−16
Câu 40:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) sao cho x,y thuộc đoạn [−2;10] và thỏa mãn 2x+y≤log2(x−y)?
A.
6
B.
7
C.
5
D.
8
Câu 41:
Cho hàm số f(x)={2x−1x2−x−1khi x>0khi x≤0. Tích phân ∫−1/21/2xf′(2x)dx bằng
A.
2413
B.
−2413
C.
2419
D.
2411
Câu 42:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z∣=1 và ∣5(z−zˉ)−8−6i∣=12?
A.
0
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 43:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, ABC=60∘, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên (SCD) tạo với đáy một góc 60∘. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
2a33
B.
a33
C.
2a3
D.
3a33
Câu 44:
Mặt tiền nhà Thầy Nam có chiều ngang AB=4 m, thầy Nam muốn thiết kế lan can nhô ra có dạng là một phần của đường tròn (C) (hình vẽ).
[IMAGE:q44-fig1.png]
Vì phía trước vướng cây tại vị trí F nên để an toàn, thầy Nam cho xây đường cong đi qua vị trí điểm E thuộc đoạn DF sao cho E cách F một khoảng 1 m, trong đó D là trung điểm của AB. Biết AF=2 m,BAF=60∘ và lan can cao 1 m làm bằng inox với giá 2,2 triệu/m2. Tính số tiền thầy Nam phải trả (làm tròn đến hàng ngàn).
[IMAGE:q44-fig1.png]
Vì phía trước vướng cây tại vị trí F nên để an toàn, thầy Nam cho xây đường cong đi qua vị trí điểm E thuộc đoạn DF sao cho E cách F một khoảng 1 m, trong đó D là trung điểm của AB. Biết AF=2 m,BAF=60∘ và lan can cao 1 m làm bằng inox với giá 2,2 triệu/m2. Tính số tiền thầy Nam phải trả (làm tròn đến hàng ngàn).
A.
7.568.000
B.
10.405.000
C.
9.977.000
D.
8.124.000
Câu 45:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+y−z−3=0, điểm M(3;1;1) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1y=4+3tz=−3−2t. Gọi Δ là đường thẳng đi qua điểm M(3;1;1), nằm trong mặt phẳng (α) và tạo với đường thẳng d một góc nhỏ nhất. Lập phương trình của Δ.
A.
Δ:⎩⎨⎧x=3y=1−tz=1−t
B.
Δ:⎩⎨⎧x=3+5ty=1−6tz=1−t
C.
Δ:⎩⎨⎧x=3+5ty=1+6tz=1−t
D.
Δ:⎩⎨⎧x=3+5ty=1−tz=1−6t
Câu 46:
Cho y=f(x) là hàm số đa thức bậc 4 thỏa mãn f(1)≤0 và hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số g(x)=f(x2+1)+x2 có mấy điểm cực trị?
A.
1
B.
3
C.
5
D.
2
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc [−2020;2021] sao cho tồn tại x thỏa mãn ln3(x+m)+m3+exln(x+m)3m=e3x?
A.
4042
B.
2019
C.
2023
D.
2021
Câu 48:
Cho hàm số bậc ba f(x) có đồ thị hàm số như hình vẽ bên:
[IMAGE:q48-fig1.png]
Biết hàm số f(x) đạt cực trị tại hai điểm x1,x2 thỏa mãn x2=x1+2 và f(x1)+f(x2)=1. Gọi S1,S2 là diện tích của hai hình phẳng được cho trong hình vẽ bên. Tính tỉ số S2S1.
[IMAGE:q48-fig1.png]
Biết hàm số f(x) đạt cực trị tại hai điểm x1,x2 thỏa mãn x2=x1+2 và f(x1)+f(x2)=1. Gọi S1,S2 là diện tích của hai hình phẳng được cho trong hình vẽ bên. Tính tỉ số S2S1.
A.
53
B.
115
C.
74
D.
21
Câu 49:
Với hai số phức z1,z2 thay đổi thỏa mãn ∣z1+1−2i∣=∣z1−5+2i∣ và ∣z2+3−2i∣=2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1+3+i∣+∣z1−z2∣ bằng
A.
55−2
B.
10+2
C.
310−2
D.
85−2
Câu 50:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và đi qua điểm A(0;4;1). Xét khối nón (N) có đỉnh A và nội tiếp trong khối cầu (S). Khi diện tích xung quanh của hình nón (N) lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình dạng −x+by+cz+d=0. Giá trị của b+c+2d bằng
A.
12
B.
−12
C.
6
D.
−6
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình (Mã Đề 001) — Mã đề: 9120 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.