HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7741
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7741
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Thái Nguyên Đợt 2
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; -2; 1), B(1; -1; 3). Tọa độ vectơ AB bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Thái Nguyên Đợt 2
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-so-gddt-thai-nguyen-dot-2-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Thái Nguyên Đợt 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7741 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−2;1), B(1;−1;3). Tọa độ vectơ AB bằng
A.
(−3;3;−4)
B.
(−1;1;2)
C.
(1;−1;−2)
D.
(3;−3;4)
Câu 2:
Môđun của số phức z=10−6i bằng
A.
136
B.
8
C.
234
D.
4
Câu 3:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và công bội q=−3. Giá trị của u2 bằng
A.
−32
B.
91
C.
−23
D.
−6
Câu 4:
Cho hai số phức z1=3−i và z2=−1+i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z1z2 bằng
A.
2
B.
−2
C.
−4
D.
−6
Câu 5:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?


A.
y=x−21−x
B.
y=x−2x−1
C.
y=x3−4x2+5
D.
y=x+2x−1
Câu 6:
Diện tích xung quanh S của hình nón có độ dài đường sinh l=6 và bán kính đáy r=2 bằng
A.
S=12π
B.
S=16π
C.
S=24π
D.
S=8π
Câu 7:
Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của một lục giác?
A.
A62
B.
2!
C.
C62
D.
62
Câu 8:
Thể tích V của khối trụ có chiều cao h=4 cm và bán kính r=3 cm bằng
A.
4π cm3
B.
12π cm3
C.
7π cm3
D.
36π cm3
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1) và (1;+∞).
Câu 10:
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=−x4+4x2−5 là
A.
x=0
B.
(0;−5)
C.
x=2
D.
(−2;−1)
Câu 11:
∫02πsinxdx bằng
A.
1
B.
0
C.
2
D.
−1
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y−2z−3=0. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là
A.
(−2;4;2)
B.
(1;−2;−1)
C.
(2;−4;−2)
D.
(−1;2;1)
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=ex−1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=lnx−x+C
B.
∫f(x)dx=ex−x+C
C.
∫f(x)dx=ex+1−x+C
D.
∫f(x)dx=ex+x+C
Câu 14:
Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao h=4 và thể tích V=12 bằng
A.
3
B.
8
C.
9
D.
36
Câu 15:
Với x>0, đạo hàm của hàm số y=log3x là
A.
y′=x1
B.
y′=xln31
C.
y′=xln3
D.
y′=ln3x
Câu 16:
Cho số phức z1=2+3i và z2=1−2i. Số phức liên hợp của số phức w=z1+z2 là
A.
wˉ=3−2i
B.
wˉ=1−4i
C.
wˉ=3−i
D.
wˉ=3+i
Câu 17:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+11−x là đường thẳng
A.
x=21
B.
y=−21
C.
y=21
D.
x=−21
Câu 18:
Cho khối lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên bằng 6, diện tích đa giác đáy bằng 10. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
35
B.
20
C.
60
D.
16
Câu 19:
Với a là một số thực dương tùy ý, a34 bằng
A.
4a3
B.
3a4
C.
a3a4
D.
a
Câu 20:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số f(x) là

Giá trị cực đại của hàm số f(x) là
A.
10
B.
4
C.
−4
D.
54
Câu 21:
Từ một tổ gồm 8 nam và 7 nữ chọn ra một đoàn đại biểu gồm 6 người để tham dự hội nghị. Xác suất để đoàn đại biểu được chọn có đúng 2 nữ bằng
A.
2005863
B.
429140
C.
14342
D.
7159
Câu 22:
Tổng các nghiệm thực của phương trình 3x2−3x+8=92x−1 bằng
A.
−7
B.
5
C.
6
D.
7
Câu 23:
Với các số thực dương a,b và a=1, a3−4logab bằng
A.
a4b3
B.
a3b4
C.
a3b−4
D.
ab−4
Câu 24:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x2−3x+2)+log31(x−1)≤1 là
A.
S=(2;+∞)
B.
S=(2;5]
C.
S=[1;5]
D.
S=(1;+∞)
Câu 25:
Tích các nghiệm của phương trình log22x−4log2x+3=0 bằng
A.
16
B.
4
C.
3
D.
8
Câu 26:
Cho hàm số f(x)=bx+cax−4 với a,b,c∈R có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị a−b thuộc khoảng nào dưới đây?

Giá trị a−b thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(2;3)
B.
(−2;2)
C.
(−∞;−2)
D.
(2;+∞)
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;2;1), B(1;1;1), C(−2;3;2). Mặt phẳng (P) đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
A.
−3x+2y+z−3=0
B.
3x−2y−z+4=0
C.
3x+2y+z−4=0
D.
3x−2y−z−4=0
Câu 28:
Cho hai số phức z1=2−i và z2=2−4i. Môđun của số phức w=z1+z1z2 bằng
A.
5
B.
1
C.
55
D.
55
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm P(4;−3;7), Q(2;1;3). Mặt cầu đường kính PQ có phương trình là
A.
(x−3)2+(y+1)2+(z−5)2=9
B.
(x−3)2+(y+1)2+(z−5)2=3
C.
(x+3)2+(y−1)2+(z+5)2=3
D.
(x+3)2+(y−1)2+(z+5)2=9
Câu 30:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+cos2x thỏa mãn F(0)=1. Giá trị F(π) bằng
A.
2π2+1
B.
2π2−1
C.
π2−1
D.
π2+1
Câu 31:
Cho hàm số f(x)=−x3+4x2−5x+1. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;1]. Giá trị M+m bằng
A.
9
B.
0
C.
315
D.
−7
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x2−1)(x−1)3(2−x). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
f(−1)>f(0)>f(1)
B.
f(−1)>f(1)>f(2)
C.
f(−1)<f(1)<f(2)
D.
f(−3)<f(−2)<f(−1)
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:1x−2=−1y−3=1z+2 đi qua điểm nào trong các điểm có tọa độ dưới đây?
A.
D(−3;−2;1)
B.
C(3;−2;−1)
C.
B(3;2;−1)
D.
A(1;2;−1)
Câu 34:
Nếu ∫−14f(x)dx=3 và ∫−10f(x)dx=2 thì ∫04[4e2x+3f(x)]dx bằng
A.
4e8−1
B.
2e8
C.
2e8+2
D.
2e8+1
Câu 35:
Nếu ∫01f(x)dx=−2 và ∫01g(x)dx=1 thì ∫01[2020f(x)+2021g(x)]dx bằng
A.
−2019
B.
−2020
C.
−2018
D.
−1
Câu 36:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 3 và độ dài cạnh bên bằng 32 (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng


A.
45∘
B.
90∘
C.
60∘
D.
30∘
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng (SBD) bằng 60∘ (tham khảo hình bên). Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng


A.
66a3
B.
186a3
C.
182a3
D.
62a3
Câu 38:
Cho một miếng tôn mỏng hình chữ nhật ABCD với AB=4 dm và AD=6 dm. Trên cạnh AD lấy điểm E sao cho AE=1 dm, trên cạnh BC lấy điểm F là trung điểm BC (tham khảo hình 1). Cuộn miếng tôn lại một vòng sao cho cạnh AB và DC trùng khít nhau. Khi đó miếng tôn tạo thành mặt xung quanh của một hình trụ (tham khảo hình 2). Thể tích V của tứ diện ABEF trong hình 2 bằng


A.
π223 dm3
B.
π2183 dm3
C.
π2543 dm3
D.
π263 dm3
Câu 39:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z∣⋅∣(1+3i)z−3+i∣=410?
A.
0
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;3;−3) và đường thẳng d:2x−1=3y−2=10z−9. Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
A.
A1(1;1;7)
B.
D(−1;1;7)
C.
B(1;1;−7)
D.
C(1;−1;7)
Câu 41:
Cho hàm số f(x)=x3−x2+x−m−2. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho max[0;3]∣f(x)∣+min[0;3]∣f(x)∣=16. Tổng tất cả các phần tử của S bằng
A.
34
B.
9
C.
17
D.
15
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z+1=0 và ba điểm A(1;2;0), B(1;−2;4), C(3;−10;12). Điểm M(a;b;c) thuộc (P) sao cho MA2+MB2+2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị 2a+3b+c bằng
A.
1
B.
2
C.
−2
D.
5
Câu 43:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a. Gọi M là trung điểm của BC, biết A′M=3a (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (A′B′C′) bằng


A.
23a
B.
a
C.
23a
D.
221a
Câu 44:
Cho bất phương trình (3+5)x+(9−m)(3−5)x>(m−1)2x, với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x thuộc (0;+∞)?
A.
6
B.
4
C.
7
D.
5
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) xác định và có đạo hàm trên R∖{0;1} thỏa mãn f(2)=21, f(x)=0 và x[f′(x)−2f2(x)]=f(x)[1−3x2f(x)] với mọi x∈R∖{0;1}. Giá trị của biểu thức P=f(2)+f(3)+…+f(2021) bằng
A.
20222021
B.
20212020
C.
20202019
D.
20202021
Câu 46:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+x−1 và đường thẳng y=(m+1)x+2 có giá trị nhỏ nhất bằng
A.
52
B.
43
C.
3113
D.
293
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị nguyên a∈[1;20] sao cho bất phương trình 2(xa+xa1+5)≥7(x+x1) nghiệm đúng với mọi x∈(0;+∞)?
A.
18
B.
19
C.
20
D.
17
Câu 48:
Gọi z1,z2 lần lượt là hai số phức thỏa mãn ∣z1−8+i∣=32 và ∣z2−1−i∣=∣z2+3+3i∣. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ∣z1−z2∣+∣z2+4−3i∣ thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(9;10)
B.
(8;9)
C.
(7;8)
D.
(10;11)
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y−1)2+(z−3)2=3 có tâm I và đường thẳng d:1x−3=3y+4=4z. Gọi A là điểm nằm trên đường thẳng d. Từ A kẻ các tiếp tuyến AB,AC,AD đến mặt cầu (S) với B,C,D là các tiếp điểm. Khi thể tích khối chóp I.BCD đạt giá trị lớn nhất, mặt phẳng (BCD) có phương trình là mx+ny+pz+8=0. Giá trị của m+n+p bằng
A.
5
B.
1
C.
−1
D.
−5
Câu 50:
Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn:
log2(1+x2+x+21)=log22021+log4(y2−yy2+2+1)
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+y thuộc khoảng nào dưới đây?
log2(1+x2+x+21)=log22021+log4(y2−yy2+2+1)
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+y thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(40;41)
B.
(42;43)
C.
(46;47)
D.
(44;45)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Sở GD&ĐT Thái Nguyên Đợt 2 — Mã đề: 7741 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.