HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4610
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4610
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Cầm Bá Thước - Thanh Hóa
Câu 1: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Cầm Bá Thước - Thanh Hóa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4610 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?


A.
y=x4+x2.
B.
y=x3+x2.
C.
y=x2+x.
D.
y=x4+x.
Câu 2:
Hàm số F(x)=3x3+x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên mỗi khoảng xác định?
A.
x2+1.
B.
x4+x2.
C.
x2+2x.
D.
x+1.
Câu 3:
Trong không gian với tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1;−2;3) và có vectơ chỉ phương u=(2;−1;−2) có phương trình là
A.
2x−1=−1y+2=−2z−3.
B.
2x+1=−1y−2=−2z+3.
C.
−2x−1=−1y+2=2z−3.
D.
−2x−1=1y+2=−2z−3.
Câu 4:
Phần ảo của số phức z=3−4i bằng
A.
4i.
B.
−4i.
C.
4.
D.
−4.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng (−∞;+∞), có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và điểm B(3;−4;7). Hỏi trung điểm của đoạn AB có tọa độ bằng bao nhiêu?
A.
(2;−1;5).
B.
(−1;3;−2).
C.
(1;−3;2).
D.
(−2;1;−5).
Câu 7:
Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các kích thước là 2a,3a,5a là
A.
15a3.
B.
10a3.
C.
6a3.
D.
30a3.
Câu 8:
Tính diện tích xung quanh của một hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và có độ dài bán kính đáy bằng r.
A.
πr2l.
B.
31πrl.
C.
πrl.
D.
2πrl.
Câu 9:
Cho a,b>0 và hai số thực α,β. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
(ab)α=aα⋅bα.
B.
(ba)α=bαaα.
C.
aβaα=aα−β.
D.
(aα)β=aα+β.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [a;b] và ∫f(x)dx=F(x)+C. Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
∫abf(x)dx=F(b)−F(a).
B.
∫abf(x)dx=b−a.
C.
∫abf(x)dx=a−b.
D.
∫abf(x)dx=F(a)−F(b).
Câu 11:
Tính thể tích V của khối trụ có bán kính r=4 và chiều cao h=4.
A.
V=32π.
B.
V=16π.
C.
V=128π.
D.
V=64π.
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+2=3z. Một vectơ chỉ phương u của đường thẳng d là
A.
u=(2;−1;3).
B.
u=(2;1;3).
C.
u=(1;2;0).
D.
u=(−1;2;0).
Câu 13:
Số phức z=1+4i+(1−i)3 có môđun bằng
A.
29.
B.
3.
C.
5.
D.
5.
Câu 14:
Cho tập A có 8 phần tử. Có bao nhiêu tập con gồm 5 phần tử của A?
A.
70.
B.
8.
C.
28.
D.
56.
Câu 15:
Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?


A.
z2=1+2i.
B.
z1=1−2i.
C.
z4=2+i.
D.
z3=−2+i.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại điểm

Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
x=2.
B.
x=0.
C.
x=5.
D.
x=1.
Câu 17:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+z−1=0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
M(2;−1;1).
B.
H(1;−2;0).
C.
N(0;1;−2).
D.
Q(1;−3;−4).
Câu 18:
Tính đạo hàm của hàm số y=3x.
A.
y′=3x−1.
B.
y′=x⋅3x−1.
C.
y′=3xln3.
D.
y′=3x.
Câu 19:
Khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B có thể tích là
A.
V=31Bh.
B.
V=Bh.
C.
V=61Bh.
D.
V=21Bh.
Câu 20:
Cho dãy số (un) thoả mãn u1=−2 và un+1=un+5,∀n≥1. Tính u3.
A.
3.
B.
13.
C.
18.
D.
8.
Câu 21:
Nghiệm của phương trình 2x+1=8 là
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=4.
D.
x=1.
Câu 22:
Cho hàm số y=x−1x. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−1.
B.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=−1.
C.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1.
D.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=0.
Câu 23:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−5)2+(y−1)2+(z+2)2=16. Bán kính của mặt cầu (S) là
A.
7.
B.
4.
C.
16.
D.
5.
Câu 24:
Nếu hai số thực x,y thỏa mãn x(3+2i)+y(1−4i)=1+24i thì x−y bằng
A.
−7.
B.
3.
C.
7.
D.
−3.
Câu 25:
Tính diện tích xung quanh của hình nón có đường kính đáy bằng 10 và chiều cao bằng 12.
A.
65π.
B.
65.
C.
60π.
D.
90π.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=−x2+5x−6 với mọi x∈R. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào?
A.
(−∞;2) và (3;+∞).
B.
(3;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
(2;3).
Câu 27:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)=x3−8x2+16x−9 trên đoạn [1;3] là
A.
max[1;3]f(x)=5.
B.
max[1;3]f(x)=2713.
C.
max[1;3]f(x)=−6.
D.
max[1;3]f(x)=0.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=x2(x−3)(x−2)3. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 29:
Cho hàm số y=x3+3x2−21x+1 đạt cực trị tại hai điểm x1,x2. Khi đó tổng x12+x22 bằng
A.
36.
B.
18.
C.
24.
D.
48.
Câu 30:
Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
A.
45524.
B.
4554.
C.
9133.
D.
1654.
Câu 31:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+1 (x>−1).
A.
∫f(x)dx=−23(x+1)32+C.
B.
∫f(x)dx=43(x+1)34+C.
C.
∫f(x)dx=−32(x+1)32+C.
D.
∫f(x)dx=43(x+1)34+C.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Đồ thị hàm số y=f(x) cắt đường thẳng y=−2021 tại bao nhiêu điểm?

Đồ thị hàm số y=f(x) cắt đường thẳng y=−2021 tại bao nhiêu điểm?
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
0.
Câu 33:
Số nghiệm của phương trình log3(x2−x+3)=2 là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 34:
Cho ∫01f(x)dx=−2 và ∫152f(x)dx=6, khi đó ∫05f(x)dx bằng
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 35:
Cho log53=m, khi đó log2581 bằng
A.
33m.
B.
22m.
C.
2m.
D.
2m.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(0;−1;2) và N(2;−1;2). Phương trình mặt cầu nhận MN làm đường kính là
A.
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=4.
B.
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=1.
C.
x2+(y+1)2+(z−2)2=4.
D.
x2+(y+1)2+(z−2)2=1.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (tham khảo hình vẽ bên):

Đường thẳng SA không vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?

Đường thẳng SA không vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?
A.
BC.
B.
CD.
C.
SC.
D.
AB.
Câu 38:
Tìm tất cả giá trị x thỏa mãn bất phương trình log21(x2+2x−8)≤−4.
A.
4≤x≤6.
B.
[<table><tbody><tr><td>x≤−6</td></tr><tr><td>x≥4</td></tr></tbody></table>.
C.
[<table><tbody><tr><td>x≤4</td></tr><tr><td>x≥6</td></tr></tbody></table>.
D.
−6≤x≤4.
Câu 39:
Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 144π dm3. Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu chìm trong nước (hình bên):

Thể tích V của nước còn lại trong bình bằng

Thể tích V của nước còn lại trong bình bằng
A.
48π dm3.
B.
64π dm3.
C.
32π dm3.
D.
24π dm3.
Câu 40:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có mặt đáy là tam giác đều có cạnh bằng 2a. Hình chiếu vuông góc của A′ lên (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Khoảng cách giữa AA′ và BC bằng 2a3. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
V=6a33.
B.
V=12a33.
C.
V=3a33.
D.
V=32a33.
Câu 41:
Cho ∫02(1−2x)f′(x)dx=3f(2)+f(0)=2020. Tích phân ∫01f(2x)dx bằng
A.
2020.
B.
4040.
C.
505.
D.
1010.
Câu 42:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:1x+2=1y−2=−1z và mặt phẳng (P):x+2y−3z+4=0. Gọi d là đường thẳng nằm trong (P), cắt và vuông góc với Δ. Tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng (Oxy) là
A.
(−2;3;0).
B.
(−2;1;0).
C.
(−2;−1;0).
D.
(−2;2;0).
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ:

Số điểm cực tiểu của hàm số g(x)=f(x−2020)−4(x+2021) là

Số điểm cực tiểu của hàm số g(x)=f(x−2020)−4(x+2021) là
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 44:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z+3i∣=5 và z−4z là số thuần ảo?
A.
Vô số.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 45:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của x thuộc khoảng (1;20) để ∀y∈(31;1) đều thoả mãn logxy>logyx?
A.
0.
B.
17.
C.
18.
D.
16.
Câu 46:
Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx−5 và g(x)=dx2+ex+1 (a,b,c,d,e∈R). Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x) cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là −3,−1,1 (tham khảo hình vẽ):

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho (miền gạch chéo) có diện tích bằng

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho (miền gạch chéo) có diện tích bằng
A.
4.
B.
16.
C.
5.
D.
8.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=24 và điểm A(−2;0;−2). Từ A kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểm thuộc đường tròn (ω). Từ điểm M di động nằm ngoài (S) và nằm trong mặt phẳng chứa (ω) kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểm thuộc đường tròn (ω′). Biết rằng khi hai đường tròn (ω),(ω′) có cùng bán kính thì M luôn thuộc một đường tròn cố định. Tìm bán kính r của đường tròn đó.
A.
r=32.
B.
r=62.
C.
r=35.
D.
r=310.
Câu 48:
Cho số phức z,z1,z2 thỏa mãn ∣z1−2−5i∣=∣z2−1∣=1 và ∣z+4i∣=∣z−8+4i∣. Tính ∣2z1−z2∣ khi P=∣z−2z1∣+∣z−z2∣ đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
10−2.
B.
8−2.
C.
8.
D.
10.
Câu 49:
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình ln[m+2sinx+ln(m+3sinx)]=sinx có nghiệm thực?
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) là hàm bậc 3 và có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị của hàm số y=∣f(∣x−1∣)−n∣+m2020 có bao nhiêu điểm cực trị với m,n là tham số thực và 2<n<3?

Đồ thị của hàm số y=∣f(∣x−1∣)−n∣+m2020 có bao nhiêu điểm cực trị với m,n là tham số thực và 2<n<3?
A.
7.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Cầm Bá Thước - Thanh Hóa — Mã đề: 4610 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.