HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3101
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3101
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Chuyên Hà Tĩnh
Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau tron...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Chuyên Hà Tĩnh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-thpt-chuyen-ha-tinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Chuyên Hà Tĩnh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3101 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Từ các chữ số 1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau trong đó chữ số 4 đứng ở hàng đơn vị?
A.
24.
B.
120.
C.
5.
D.
256.
Câu 2:
Cấp số cộng (un) có u2=10;u4=6. Công sai của cấp số cộng (un) bằng
A.
2.
B.
−2.
C.
4.
D.
−4.
Câu 3:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?
A.
(2;+∞).
B.
(−3;1).
C.
(−∞;0).
D.
(0;2).
Câu 4:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2−x)(1−x2),∀x∈R. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Điểm cực đại của hàm số là
A.
x=4.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
x=0.
Câu 6:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x−12x−1 là đường thẳng
A.
x=31.
B.
x=32.
C.
y=31.
D.
y=32.
Câu 7:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ sau:

A.
y=x+1x−1.
B.
y=x−1x+1.
C.
y=x+1x+2.
D.
y=x−1x+2.
Câu 8:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−3x2 và đường thẳng y=−2 là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=x3 là
A.
(0;+∞).
B.
R.
C.
[0;+∞).
D.
R∖{0}.
Câu 10:
Nghiệm của phương trình 3x+2=27 là
A.
x=−1.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
x=1.
Câu 11:
Nghiệm của phương trình log2(2x−3)=4 là
A.
x=219.
B.
x=211.
C.
x=25.
D.
x=6.
Câu 12:
Tính đạo hàm của hàm số y=ex2+1.
A.
y′=2xex2+1.
B.
y′=ex2.
C.
y′=2ex2+1.
D.
y′=2xex2+1.
Câu 13:
Tập nghiệm của bất phương trình log4(x+7)>log2(x+1) là khoảng (a;b). Khi đó tổng M=2a+b bằng
A.
−4.
B.
0.
C.
4.
D.
8.
Câu 14:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x thỏa mãn F(2π)=π. Tìm F(x).
A.
F(x)=21sin2x+π.
B.
F(x)=x+sin2x+2π.
C.
F(x)=sinx+π−1.
D.
F(x)=−21sin2x+π.
Câu 15:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−51.
A.
∫2x−51dx=ln∣2x−5∣+C.
B.
∫2x−51dx=21ln∣2x−5∣+C.
C.
∫2x−51dx=2ln∣2x−5∣+C.
D.
∫2x−51dx=−51ln∣2x−5∣+C.
Câu 16:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn ∫01f(x)dx=2 và ∫03f(x)dx=5. Tính tích phân I=∫13f(x)dx.
A.
I=−3.
B.
I=7.
C.
I=3.
D.
I=−7.
Câu 17:
Tích phân ∫12x21dx bằng
A.
−21.
B.
21.
C.
−1.
D.
1.
Câu 18:
Số phức liên hợp của số phức z=3−2i là
A.
zˉ=−3−2i.
B.
zˉ=−3+2i.
C.
zˉ=2−3i.
D.
zˉ=3+2i.
Câu 19:
Cho hai số phức z1=3−2i và z2=2+i. Số phức z1−z2 bằng
A.
1−3i.
B.
−1+3i.
C.
1+3i.
D.
−1−3i.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z=2−3i là
A.
M(2;−3).
B.
P(−2;3).
C.
N(2;3).
D.
Q(−3;2).
Câu 21:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B=8 và chiều cao h=6 bằng
A.
24.
B.
48.
C.
32.
D.
16.
Câu 22:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Thể tích của khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ bằng
A.
3a3.
B.
31a3.
C.
a3.
D.
a2.
Câu 23:
Công thức tính thể tích của một khối nón tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h là
A.
V=πr2h.
B.
V=34πr2h.
C.
V=2πrh.
D.
V=31πr2h.
Câu 24:
Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=4. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
A.
12π.
B.
36π.
C.
48π.
D.
24π.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1). Tọa độ của vectơ AB là
A.
AB=(1;1;3).
B.
AB=(3;3;−1).
C.
AB=(−1;−1;−3).
D.
AB=(3;1;1).
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, tâm của mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2y−2z−3=0 có tọa độ là
A.
(−4;2;−2).
B.
(2;−1;1).
C.
(−2;1;−1).
D.
(4;−2;2).
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−3y+z−2=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n1=(2;3;1).
B.
n2=(2;−3;1).
C.
n3=(2;−3;−2).
D.
n4=(−2;−3;1).
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−1=−1y−2=2z−3 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
M(2;−1;2).
B.
N(1;2;3).
C.
P(−1;−2;−3).
D.
Q(−2;1;−2).
Câu 29:
Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 3.
A.
31.
B.
21.
C.
61.
D.
32.
Câu 30:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−xx−1 là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 31:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x2−x≥41 là
A.
[−1;2].
B.
(−∞;−1]∪[2;+∞).
C.
(−1;2).
D.
[0;1].
Câu 32:
Cho tích phân ∫01(2x+1)exdx=a+be với a,b∈Z. Tính S=a+b.
A.
S=0.
B.
S=2.
C.
S=1.
D.
S=−1.
Câu 33:
Cho số phức z thỏa mãn (1+2i)z=4−3i. Môđun của số phức z bằng
A.
∣z∣=5.
B.
∣z∣=1.
C.
∣z∣=5.
D.
∣z∣=25.
Câu 34:
Cho hai số phức z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2+2z+4=0. Khi đó trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w thỏa mãn ∣w+z1+z2∣=2 là một đường tròn có tâm
A.
I(0;2).
B.
I(0;−2).
C.
I(2;0).
D.
I(−2;0).
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng
A.
90∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 36:
Hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại A, AB=a,AC=a3. Tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng
A.
515a.
B.
5215a.
C.
2a3.
D.
a3.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm G(1;2;3) và cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C thỏa mãn G là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
(P):x+2y+3z−14=0.
B.
(P):6x+3y+2z−18=0.
C.
(P):2x+3y+6z−26=0.
D.
(P):3x+2y+z−10=0.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để x2+y2+z2+2(2+m)x−2(m−1)z+3m2−5=0 là phương trình của một mặt cầu?
A.
6.
B.
8.
C.
5.
D.
7.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2f(f(cos3x))−m−1=0 có năm nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0;23π]?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 40:
Trong vật lý, sự phóng xạ của chất phóng xạ được biểu diễn bởi công thức m(t)=m0(21)Tt, trong đó m0 là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ (tại thời điểm t=0); T là chu kì bán rã. Biết chu kì bán rã của Cácbon 14C là khoảng 5730 năm. Người ta tìm được trong một mẫu đồ cổ một lượng Cácbon và xác định được nó mất khoảng 25% lượng Cácbon ban đầu của nó. Hỏi mẫu đồ cổ đó bao nhiêu tuổi?
A.
2400 năm.
B.
2300 năm.
C.
2387 năm.
D.
2378 năm.
Câu 41:
Cho hàm số f(x)={2x2+3x+abx+5khi x≥0khi x<0 có đạo hàm trên R (a,b là các tham số thực). Tích phân I=∫2ππf(2cosx+1)sinxdx bằng
A.
316.
B.
−316.
C.
332.
D.
−332.
Câu 42:
Biết rằng trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−1∣≤1 và z+21i≤z+21 là một hình phẳng (H). Diện tích của (H) bằng
A.
4π−2.
B.
4π−1.
C.
2π−2.
D.
2π−1.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABC có các mặt phẳng (SBC) và (ABC) vuông góc với nhau, các cạnh AB=AC=SA=SB=2a. Tìm độ dài cạnh SC, biết khối chóp S.ABC có thể tích bằng a3.
A.
a3.
B.
a2.
C.
2a3.
D.
a6.
Câu 44:
Để chuẩn bị CSVC phục vụ công tác phòng chống Covid-19, các chiến sĩ ở chốt kiểm soát dự định dựng một cái lều trại có dạng như hình vẽ:

Biết rằng mặt trước và mặt sau của trại là hai parabol bằng nhau, nằm trên hai mặt phẳng song song với nhau và cùng vuông góc với mặt nền. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước chiều rộng là 4 m (lối vào lều), chiều dài là 6 m, đỉnh parabol cách nền 3 m. Tính thể tích phần không gian bên trong lều trại.
A.
32 m3.
B.
36 m3.
C.
48 m3.
D.
64 m3.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=1y=2z+1 và điểm A(1;0;2). Đường thẳng Δ đi qua A(1;0;2) đồng thời cắt và vuông góc với d có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=3+2ty=a+btz=c+dt(t∈R). Tính tổng S=a+2b+3c+4d.
A.
−4.
B.
−2.
C.
4.
D.
8.
Câu 46:
Cho f(x) là hàm số bậc bốn có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(−x2+2x)f(−x2+2x+2021) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [0;2021] sao cho phương trình sau có nghiệm:
ln3(x+m)+m3+3mexln(x+m)=e3x
ln3(x+m)+m3+3mexln(x+m)=e3x
A.
4042.
B.
2019.
C.
2022.
D.
2021.
Câu 48:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị (C) là đường cong như hình dưới. Biết f(x) đạt cực trị tại hai điểm x1,x2 thỏa x2=x1+2 và 4f(x1)=5f(x2). Đường thẳng d qua điểm uốn U của (C) và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất cắt (C) tại hai điểm khác U có hoành độ x3,x4 thỏa mãn x4−x3=4. Gọi S1,S2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình. Tỉ số S2S1 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.
32.
B.
31.
C.
30.
D.
29.
Câu 49:
Cho các số phức z,w thỏa mãn (z+zˉ)i+22(z+2−i) là số thực và ∣w+2i∣=∣w+2∣. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣w+2+i∣+∣w−z∣ là
A.
2.
B.
3.
C.
3.
D.
5.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) nhận hai mặt phẳng (P):z−1=0 và (Q):2x+y−z+1=0 làm các mặt phẳng đối xứng. Gốc tọa độ O nằm ngoài mặt cầu, đồng thời khoảng cách từ O đến một điểm M nằm trên mặt cầu có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là 12 và 6. Biết tâm mặt cầu là điểm I(a;b;c) với a<0, tính tổng T=a+b+c.
A.
T=−3.
B.
T=−1.
C.
T=3.
D.
T=5.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Chuyên Hà Tĩnh — Mã đề: 3101 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.