HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6313
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6313
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Bà Rịa - Vũng Tàu
Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên và hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình bên T...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Bà Rịa - Vũng Tàu
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-thpt-chuyen-le-quy-don-ba-ria-vung-tau-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Bà Rịa - Vũng Tàu Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6313 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên và hàm số y = f ^\prime ( x ) có đồ thị như hình bên
Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f ( x )

Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f ( x )

A.
3 .
B.
4 .
C.
2 .
D.
1 .
Câu 2:
Biết trong mặt phẳng Oxy , số phức z có điểm biểu diễn là M (1; - 2 ) . Tìm z .
A.
z = -2 - i .
B.
z = 1 - 2i .
C.
z = 1 + 2i .
D.
z = -2 + i .
Câu 3:
Cho hình nón có chiều cao bằng 1 và độ dài đường sinh bằng 2 . Tính bán kính đáy của hình nón
này
này
A.
3 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
2 .
2x - 2
2x - 2
Câu 4:
Đồ thị hàm số y = có tiệm cận ngang là
x +1
x +1
A.
x = -1 .
B.
y = -2 .
C.
x = 1 .
D.
y = 2 .
Câu 5:
Tính thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2 và cạnh bên bằng 3.
A.
18 .
B.
4 .
C.
12 .
D.
6 .
Câu 6:
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x - 2 y + 2 z - 1 = 0 . Điểm nào dưới dây thuộc ( P ) ?
A.
A (1;1;1) .
B.
B ( 0;1; 2 ) .
C.
C (1;1;0 ) .
D.
D ( 0;1;1) .
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : ax + by + cz - 27 = 0 qua hai điểm A ( 3; 2;1) và
B ( -3;5; 2 ) và vuông góc với mặt phẳng ( Q ) : 3x + y + z + 4 = 0 . Tính tổng S = a + b + c .
B ( -3;5; 2 ) và vuông góc với mặt phẳng ( Q ) : 3x + y + z + 4 = 0 . Tính tổng S = a + b + c .
A.
S = -2 .
B.
S = -4 .
C.
S = -12 .
D.
S = 2 .
Câu 8:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình: log 2 ( 2 - x ) \le 1 .
A.
[ 0; +∞ ) .
B.
[ 0; 2] .
C.
( -∞ ; 2 ) .
D.
[ 0; 2 ) .
Câu 9:
Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( -1; 2;3) . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( Oxz ) là
A.
1 .
B.
2 .
C.
10 .
D.
3 .
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA AB 2 và SA vuông góc với đáy.
1
Gọi T là điểm thỏa mãn ST AB. Tính thể tích khối đa diện ABCDST .
2
8 2 2 10
1
Gọi T là điểm thỏa mãn ST AB. Tính thể tích khối đa diện ABCDST .
2
8 2 2 10
A.
3 .
B.
2 2 .
C.
.
D.
.
3 3
3 3
Câu 11:
Số đỉnh của một hình bát diện đều là
A.
6 .
B.
7 .
C.
8 .
D.
12 .
x y 1 z
x y 1 z
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : . Gọi là góc giữa d và Oxy . Tính
1 2 2
sin .
1 2 2 2 1
1 2 2
sin .
1 2 2 2 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2 3 3 3
2 3 3 3
Câu 13:
Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = x 4 + x 2 - 2 với trục hoành.
A.
4 .
B.
0 .
C.
1 .
D.
2 .
Câu 14:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ^\prime ( x ) = x ( x - 1)( x - 2 ) ∀ x ∈ . Tìm số điểm cực đại của hàm
số đã cho.
số đã cho.
A.
3 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
0 .
Câu 15:
Một khối hộp chữ nhật có hai kích thước là 2 và 3 . Biết thể tích của khối hộp đó bằng 12 . Khối
hộp đó có bao nhiêu mặt là hình vuông?
hộp đó có bao nhiêu mặt là hình vuông?
A.
0 .
B.
4 .
C.
6 .
D.
2 .
1
dx
1
dx
Câu 16:
Tính tích phân I = ∫ bằng cách đặt t = e x , ta được
0
1+ e x
1 e e 1
tdt dt dt dt
0
1+ e x
1 e e 1
tdt dt dt dt
A.
I = ∫ .
B.
I = ∫ .
C.
I = ∫ .
D.
I = ∫ .
0
1 + t 1
t (1 + t ) 1
1 + t 0
1 + t
0
1 + t 1
t (1 + t ) 1
1 + t 0
1 + t
Câu 17:
Tìm công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 4 và y = x 2
1 1 1 1
1 1 1 1
A.
∫ ( x 4 - x 2 ) dx .
B.
∫ ( x 2 - x 4 ) dx .
C.
∫ ( x 2 - x 4 ) dx .
D.
∫ ( x 4 - x 2 ) dx .
-1 0 -1 0
-1 0 -1 0
Câu 18:
Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r và độ dài đường sinh bằng l . Tìm công thức tính thể tích
khối trụ đó.
1
khối trụ đó.
1
A.
π r 2l .
B.
π r 2l .
C.
π rl .
D.
2π r 2l .
3
3
Câu 19:
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 - 2 x - 2 y = 0 . Tính bán kính của ( S ) .
A.
2 2 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
2 .
Câu 20:
Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 1, 2 và x nội tiếp mặt cầu bán kính 3. Tìm x .
A.
x = 31 .
B.
x = 29 .
C.
x = 1 .
D.
x = 2 .
Câu 21:
Cho khối cầu có bán kính bằng 3. Tính thể tích khối cầu đó.
A.
36π .
B.
108π .
C.
12π .
D.
18π .
4
4
Câu 22:
Đường cong trong hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?


A.
y = x 3 - x 2 .
B.
y = x3 - x .
C.
y = x3 - x 2 + 1 .
D.
y = x3 - x + 1 .
Câu 23:
Cho hình lập phương ABCD. A B C D có cạnh AB a. Gọi O là tâm của hình vuông ABCD .
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A O và BC .
a 2 a 5 a 2a 5

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A O và BC .
a 2 a 5 a 2a 5

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2 5 2 5
2 5 2 5
Câu 24:
Cho hai hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) có đạo hàm trên và thỏa mãn f ^\prime ( x ) + g ( x ) = x ;
g ^\prime ( x ) + f ( x ) = - x , với ∀ x ∈ . Biết f ( 0 ) = g ( 0 ) = 1 . Tính f (1) .
2 1 e2 + 2 e2 - 2
g ^\prime ( x ) + f ( x ) = - x , với ∀ x ∈ . Biết f ( 0 ) = g ( 0 ) = 1 . Tính f (1) .
2 1 e2 + 2 e2 - 2
A.
- 2 .
B.
e + - 2 .
C.
.
D.
.
e e 2e 2e
e e 2e 2e
Câu 25:
Tính tích phân I = ∫ xdx .
1
13 14 11
1
13 14 11
A.
.
B.
.
C.
4 .
D.
.
3 3 3
3 3 3
Câu 26:
Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên.
Tìm số nghiệm của phương trình f ( x ) = 3 .

Tìm số nghiệm của phương trình f ( x ) = 3 .

A.
2 .
B.
1 .
C.
4 .
D.
3 .
Câu 27:
Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A.
20 .
B.
100 .
C.
90 .
D.
45 .
Câu 28:
Tính tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = x 4 - x3 - x trên đoạn [ 0; 2] .
A.
7 .
B.
6 .
C.
5 .
D.
-1 .
Câu 29:
Cho hàm bậc ba f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d với a
e 0 . Biết hàm số y = f ( - x ) có đồ thị như hình
sau.
Hỏi trong các số a, b, c, d có bao nhiêu số dương?

e 0 . Biết hàm số y = f ( - x ) có đồ thị như hình
sau.
Hỏi trong các số a, b, c, d có bao nhiêu số dương?

A.
4 .
B.
1 .
C.
3 .
D.
2 .
Câu 30:
Biết phương trình z - 8 = 0 có ba nghiệm phức, trong đó có một nghiệm có phần ảo âm là z0 .
3
Tính z0 + i 3 .
3
Tính z0 + i 3 .
A.
1 .
B.
2 3 .
C.
3 .
D.
2 .
x -1 y + 2 z - 3
x -1 y + 2 z - 3
Câu 31:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Biết M là điểm thuộc d và có
1 -2 3
hoành độ bằng 2 . Tìm tung độ của M .
1 -2 3
hoành độ bằng 2 . Tìm tung độ của M .
A.
-4 .
B.
-6 .
C.
2 .
D.
-2 .
Câu 32:
Cho x là số thực dương bất kì. Chọn khẳng định đúng
( )
( )
A.
log 10 x2 = 1 + log x .
B.
log (10 x 2 ) = 1 + 2log x .
C.
log (10 x ) = 10 + 2log x .
2
( )
2
( )
D.
log 10 x 2 = 2 + log x .
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = a và AD = 2a . Biết SA vuông góc với
mặt phẳng ( ABCD ) và SA = a 15 . Tính góc giữa SC và ( ABCD ) .
mặt phẳng ( ABCD ) và SA = a 15 . Tính góc giữa SC và ( ABCD ) .
A.
90^\circ .
B.
60^\circ .
C.
45^\circ .
D.
30^\circ .
Câu 34:
Một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x + 1 là 2
A.
6x .
B.
3x 3 + x .
C.
x 3 + 1 .
D.
x3 + x .
Câu 35:
Tìm nghiệm của phương trình 2 x -1.3x = 18 bằng
A.
3 .
B.
0 .
C.
2 .
D.
1 .
Câu 36:
Cho số phức z thoả i ( z - i ) = 3i + 5 . Tính môđun của z
A.
3 .
B.
10 .
C.
13 .
D.
5 .
Câu 37:
Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1 - 1 + 2i = z2 + 1 - 2i = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
T = 2 z1 - iz2 .
T = 2 z1 - iz2 .
A.
8 .
B.
7 .
C.
5 .
D.
6 .
Câu 38:
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên . Biết hàm số y = f ( 3x - 1) có bảng biến thiên như hình bên.
Tìm số nghiệm của phương trình f ( x3 - 3x ) = 1 .

Tìm số nghiệm của phương trình f ( x3 - 3x ) = 1 .

A.
7 .
B.
8 .
C.
6 .
D.
3 .
Câu 39:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
( 0; 2 ) .
B.
( -1;0 ) .
C.
( 2; 4 ) .
D.
(1;3) .
Câu 40:
Tìm phần ảo của số phức z = i ( 2 - i )
A.
-1 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
-2 .
π
( π ) 4
π
( π ) 4
Câu 41:
Cho hàm số f ( x ) có f ( 0 ) = 0 và f ^\prime ( x ) = tan x + tan x ∀ x ∈ ( 0; ) . Tính I = ∫ f ( x ) dx
4 2
( 2) 0
1 1 - ln 2 1 1 - ln 2
4 2
( 2) 0
1 1 - ln 2 1 1 - ln 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
12 6 6 3
12 6 6 3
Câu 42:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ( 0; +∞ ) ?
A.
y = log 1 x .
B.
y = log x .
C.
y = log 2 x .
D.
ln x .
2
2
Câu 43:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( x + 4 ) + log 2 ( x - 2 ) < 4 .
A.
( -4; 4 ) .
B.
( -6; 2 ) .
C.
( 2; 4 ) .
D.
( -6; 4 ) .
Câu 44:
Cho hai số thực a, b thỏa mãn a \ge 1, b \ge 1 và ab \le 2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P = log 2 a 2 + log 2b 2 + log 4 2 .
ab
9 19 5
P = log 2 a 2 + log 2b 2 + log 4 2 .
ab
9 19 5
A.
49
B.
3
C.
819
D.
25
Câu 45:
Tìm số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = ( m 2 - 1) x3 + mx 2 + 3x + 1 có cực đại
1
3
1
3
A.
2 .
B.
0 .
C.
1 .
D.
3 .
Câu 46:
Cho hai số phức z1 = 1 + 2i, z2 = 2 - i . Tìm phần ảo của số phức z = 2 z1 + z2
A.
-3 .
B.
2 .
C.
4 .
D.
3 .
Câu 47:
Trong không gian Oxyz , cho điểm M ( 0;1; 2 ) và mặt phẳng ( P ) : x + 2 y - 2 z + 1 = 0 . Gọi d là
đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( P ) . Biết A ( a; b;0 ) ∈ d . Tính a + b .
đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( P ) . Biết A ( a; b;0 ) ∈ d . Tính a + b .
A.
1 .
B.
4 .
C.
2 .
D.
3 .
Câu 48:
Cho x, y, 2,3 là cấp số cộng. Tính y - x .
3 1
3 1
A.
.
B.
.
C.
1 .
D.
2 .
2 2
2 2
Câu 49:
Cho F ( x ) là nột nguyên hàm của hàm số f ( x ) trên ( )
. Hỏi F x 2 là một nguyên hàm của hàm
số nào dưới đây?
( )
. Hỏi F x 2 là một nguyên hàm của hàm
số nào dưới đây?
( )
A.
f x 2 . ( )
B.
2 x. f x 2 .
C.
2 x. f ( x ) . ( )
D.
x. f x 2 .
x- x-2
x- x-2
Câu 50:
Tính tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = .
x2 - 9
x2 - 9
A.
2 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
4 .
————- Hết ————-
————- Hết ————-
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Bà Rịa - Vũng Tàu — Mã đề: 6313 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.