HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1338
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1338
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Đồng Quan - Hà Nội
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2 - 3x 16 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Đồng Quan - Hà Nội
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-thpt-dong-quan-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Đồng Quan - Hà Nội Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1338 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−3x≤16 là
A.
(−∞;1]∪[4;+∞).
B.
[−1;+∞).
C.
(−∞;4].
D.
[−1;4].
Câu 2:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ tất cả các cạnh bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
26a3.
B.
123a3.
C.
43a3.
D.
66a3.
Câu 3:
Cho số phức z được biểu diễn bởi điểm M(−1;3) trên mặt phẳng tọa độ. Môđun của số phức z bằng
A.
10.
B.
22.
C.
10.
D.
8.
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng 1x−2=−2y+2=3z và đi qua điểm A(3;−4;5) là
A.
3x−4y+5z−26=0.
B.
−x+2y−3z+26=0.
C.
−3x+4y−5z−26=0.
D.
x−2y+3z+26=0.
Câu 5:
Đồ thị của hàm số y=x2−4x+1 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 6:
Số phức liên hợp của số phức z=2−3i là
A.
zˉ=3−2i.
B.
zˉ=2+3i.
C.
zˉ=−2+3i.
D.
z=3+2i.
Câu 7:
Thể tích khối nón có chiều cao bằng 2, bán kính hình tròn đáy bằng 5 là
A.
25π.
B.
3200π.
C.
50π.
D.
350π.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định R∖{1}, liên tục trên các khoảng (−∞;1),(1;+∞) và có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 9:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−6 là:
A.
y=2.
B.
y=−6.
C.
y=3.
D.
y=−1.
Câu 10:
Giá trị nhỏ nhất hàm số f(x)=x4−x2+13 trên [−2;3] là phân số tối giản có dạng ba. Khi đó a+b bằng
A.
59.
B.
53.
C.
55.
D.
57.
Câu 11:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=xlnx là
A.
21ln2x+C.
B.
ln2x+C.
C.
ln(lnx)+C.
D.
21ln2x+lnx+C.
Câu 12:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0), B(0;−3;0), C(0;0;1). Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là
A.
n=(2;−3;1).
B.
n=(3;−2;6).
C.
n=(2;3;1).
D.
n=(2;−3;−1).
Câu 13:
Trong không gian với hệ trục Oxyz, các mặt phẳng có phương trình sau đây, mặt phẳng nào song song với trục tung.
A.
x−2z−1=0.
B.
y−2=0.
C.
x+2y+z=0.
D.
x+z=0.
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2, số hạng thứ ba u3=8. Giá trị của công sai bằng
A.
10.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 15:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=2(cos2x+x) là
A.
−21sin2x+21x2+C.
B.
−sin2x+x2+C.
C.
21sin2x+21x2+C.
D.
sin2x+x2+C.
Câu 16:
Cho hai số phức z1=1+i và z2=1−i. Giá trị của biểu thức zˉ1+iz2 bằng
A.
2−2i.
B.
2i.
C.
2.
D.
2+2i.
Câu 17:
Cho ∫01f(x)dx=−3 và ∫10g(x)dx=2, khi đó ∫01(f(x)+2g(x))dx bằng
A.
5.
B.
−7.
C.
1.
D.
−1.
Câu 18:
Hàm số y=x4−2x2+2021 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−1;1).
B.
(−∞;1).
C.
(−1;0).
D.
(−∞;−1).
Câu 19:
Tập xác định D của hàm số y=ln(−x3+4x2) là
A.
D=(−∞;4)∖{0}.
B.
D=(−∞;4).
C.
D=(4;+∞).
D.
D={0}∪(4;+∞).
Câu 20:
Cho hai số dương a,b thỏa mãn log3a+log3b=−2. Đẳng thức nào sau đây đúng
A.
9(a+b)=1.
B.
9ab2=1.
C.
9(a+b2)=1.
D.
ab=91.
Câu 21:
Khối lăng trụ có diện tích đáy là S, chiều cao h có thể tích V là
A.
V=Sh2.
B.
V=21Sh.
C.
V=Sh.
D.
V=31Sh.
Câu 22:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=−x2+2x−1.
B.
y=−x4−2x2−1.
C.
y=−x4+x2−1.
D.
y=−x4+2x2−1.
Câu 23:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình chính tắc d:−1x+1=2y=1z+3. Trong các véctơ dưới đây, một véctơ chỉ phương của d là:
A.
u=(−2;4;−2).
B.
u=(1;−2;−1).
C.
u=(−1;−2;−1).
D.
u=(−1;0;−3).
Câu 24:
Phương trình log2(x+1)=3 có nghiệm là
A.
x=5.
B.
x=7.
C.
x=8.
D.
x=10.
Câu 25:
Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B với BC=2BA=2a. Biết A′B hợp với mặt phẳng (ABC) một góc 60∘. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
2a33.
B.
a33.
C.
3a33.
D.
32a33.
Câu 26:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d(a=0) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
a<0,b<0,c<0,d<0.
B.
a<0,b>0,c>0,d<0.
C.
a>0,b>0,c<0,d>0.
D.
a<0,b<0,c>0,d<0.
Câu 27:
Một chiếc cốc hình trụ cao 15 cm đựng được nhiều nhất là 0,5 lít nước (bỏ qua độ dày của thành và đáy cốc). Hỏi bán kính đường tròn đáy của chiếc cốc gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A.
3,26 cm.
B.
3,90 cm.
C.
3,23 cm.
D.
3,28 cm.
Câu 28:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong và hàm số y=g(x) có đồ thị là đường thẳng. Gọi S1 là diện tích miền phẳng được gạch sọc, S2 là diện tích miền phẳng được tô đậm, S1=S2 *(Hình vẽ)*. Tích phân ∫−24(f(x)−g(x))dx bằng


A.
S1+S2.
B.
−S1−S2.
C.
S1−S2.
D.
S2−S1.
Câu 29:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;−2;3). Tọa độ điểm B đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (Oxy) là
A.
(1;−2;0).
B.
(−1;2;3).
C.
(0;0;3).
D.
(1;−2;−3).
Câu 30:
Số tham số m nguyên nằm trong khoảng (−2020;2021) để hàm số y=mx−23x−m−5 đồng biến trên khoảng (1;+∞)?
A.
4032.
B.
4034.
C.
2019.
D.
2020.
Câu 31:
Một nhóm học sinh gồm 10 em, trong đó có hai em Mơ và Mộng. Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 học sinh này thành một hàng dọc sao cho hai em Mơ, Mộng không đứng cạnh nhau?
A.
10!−9!.
B.
9!⋅2!.
C.
8⋅9!.
D.
10!.
Câu 32:
Ba năm trước, An tốt nghiệp Đại học với tấm bằng loại giỏi và xin được việc làm ngay sau khi ra trường. Sau 3 năm ra trường, An tiết kiệm được khoản tiền 600 triệu đồng. An quyết định vay thêm 400 triệu đồng từ ngân hàng để mở công ty riêng với hợp đồng thỏa thuận là đều đặn hàng tháng sau khi ngân hàng giải ngân cho vay 1 tháng An sẽ bắt đầu trả một khoản tiền cố định hàng tháng cho ngân hàng, mức lãi suất 0,6%/tháng (lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình vay tiền) và trả hết nợ sau đúng 5 năm (60 tháng). Hỏi số tiền An cần trả hàng tháng cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào sau đây?
A.
7,9108 triệu đồng.
B.
7,8530 triệu đồng.
C.
7,9582 triệu đồng.
D.
7,8030 triệu đồng.
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;−1;2). Phương trình của mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Ox là
A.
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=6.
B.
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=2.
C.
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=1.
D.
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=5.
Câu 34:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y=x4−2(m−1)x2+3m−2 đồng biến trên khoảng (2;5).
A.
m≤5.
B.
m<5.
C.
m<1.
D.
m≤1.
Câu 35:
Cho ∫01(x+3)2xdx=a+bln3+cln4 với a,b,c là các số hữu tỉ. Tính giá trị của a+b+c.
A.
−21.
B.
−41.
C.
54.
D.
51.
Câu 36:
Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, bán kính R=5. Một thiết diện qua đỉnh S là tam giác đều SAB cạnh bằng 8, khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB) bằng
A.
313.
B.
13.
C.
3413.
D.
4313.
Câu 37:
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=25 tâm I và điểm A(2;2;1). Xét các điểm B,C,D thay đổi thuộc (S) sao cho AB,AC,AD đôi một vuông góc nhau. Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (BCD) có giá trị lớn nhất bằng nm (với m,n là các số nguyên dương và phân số nm tối giản). Tích m⋅n bằng?
A.
42.
B.
30.
C.
15.
D.
14.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm trên khoảng (−π;4π) của phương trình f(2∣cos2x∣)=1 là

Số nghiệm trên khoảng (−π;4π) của phương trình f(2∣cos2x∣)=1 là
A.
48.
B.
29.
C.
31.
D.
40.
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số f(x)=(e2x−4ex−m)2 xét trên đoạn [0;ln4] thỏa mãn maxf(x)≥3minf(x)?
A.
14.
B.
15.
C.
5.
D.
10.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số y=(f(x+1)−4)x2−41 là

Số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số y=(f(x+1)−4)x2−41 là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ. Số tham số m nguyên trong đoạn [−20;20] để hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (−1;2)? biết g(x)=3f(−x3−3x+m)+(x3+3x−m)2(−2x3−6x+2m−6).


A.
23.
B.
21.
C.
5.
D.
17.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên các khoảng (−∞;2) và (2;+∞) và có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(∣2x−1∣+2) là


A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 43:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AB=a,AC=2a,BAC=120∘. Gọi I,K lần lượt là tâm của các mặt bên BCC′B′,ABB′A′ và E là trung điểm của CC′ *(tham khảo hình vẽ bên)*. Biết hai mặt phẳng (ACB′),(ABC′) tạo với nhau góc α thỏa mãn cosα=510. Thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh A,B,C,K,E,I là


A.
2a3.
B.
167a3.
C.
85a3.
D.
169a3.
Câu 44:
Cho lăng trụ tứ giác ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAC=60∘. Biết AA′=A′B=A′D và cạnh bên AA′ hợp với mặt phẳng đáy góc 60∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CC′ và BD.
A.
43a.
B.
2a3.
C.
8a6.
D.
43a.
Câu 45:
Cho hàm số đa thức bậc bốn y=f(x), hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ

Số điểm cực tiểu của hàm số g(x)=f(x4)−2x3+1

Số điểm cực tiểu của hàm số g(x)=f(x4)−2x3+1
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn ∫03x⋅f′(2x−4)dx=8; f(2)=2. Tính I=∫−21f(2x)dx.
A.
I=5.
B.
I=10.
C.
I=−5.
D.
I=−10.
Câu 47:
Có bao nhiêu số nguyên y nằm trong khoảng (−2021;+∞) sao cho với mỗi giá trị của y tồn tại nhiều hơn hai số thực x thỏa mãn x2+y+(x2−x)⋅2020x+y=(2x2−x+y)⋅2020x−x2?
A.
2020.
B.
2019.
C.
2021.
D.
2022.
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=(m−2)x3+x2−(m+1)x+1. Có bao nhiêu tham số m nguyên nằm trong khoảng (−20;20) để hàm số y=f(∣x∣) có đúng 3 điểm cực trị?
A.
37.
B.
35.
C.
36.
D.
34.
Câu 49:
Cho hàm số f(x) liên tục và dương trên (0;+∞), thỏa mãn 3xf(x)=x2f′(x)+2f2(x),∀x>0 và f(1)=21. Giá trị của tích phân ∫12x2f(x)dx bằng
A.
ln25.
B.
41ln25.
C.
21ln25.
D.
31ln25.
Câu 50:
Cho tập S={1;2;3;…;30} là tập hợp 30 số nguyên dương đầu tiên. Lấy ngẫu nhiên 3 số khác nhau trong tập S, xác suất sao cho ba số lấy được có tổng các lập phương của chúng là một số chia hết cho 4 thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(0,3;0,4).
B.
(0,4;0,5).
C.
(0,5;0,6).
D.
(0,2;0,3).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán THPT Đồng Quan - Hà Nội — Mã đề: 1338 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.