HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8312
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8312
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022-2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Online Lần 2)
Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=-3+4i có toạ độ là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022-2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Online Lần 2)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-2023-mon-toan-so-gddt-ha-tinh-online-lan-2-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022-2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Online Lần 2) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8312 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=−3+4i có toạ độ là
A.
(−3;−4).
B.
(3;−4).
C.
(3;4).
D.
(−3;4).
Câu 2:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=lnx là
A.
y′=x1.
B.
y′=xe.
C.
y′=10x1.
D.
y′=xln101.
Câu 3:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=x23 là
A.
y′=23x25.
B.
y′=x21.
C.
y′=23x21.
D.
y′=23x.
Câu 4:
Tập nghiệm bất phương trình 2x>−2 là
A.
(−∞;−1).
B.
R.
C.
(1;+∞).
D.
(−1;+∞).
Câu 5:
Ba số nào sau đây theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?
A.
2,5,8.
B.
2,4,8.
C.
3,9,12.
D.
3,−6,9.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x+3y−5z−2023=0 có một vectơ pháp tuyến có toạ độ là
A.
(2;3;5).
B.
(2;3;−5).
C.
(2;−3;−5).
D.
(2;−3;5).
Câu 7:
Cho hàm số y=x−13x−2. Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là
A.
(0;2).
B.
(32;0).
C.
(3;0).
D.
(0;1).
Câu 8:
Tính I=∫122xdx.
A.
I=2.
B.
I=3.
C.
I=1.
D.
I=4.
Câu 9:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.
y=x−12x−1.
B.
y=x4−2x2+1.
C.
y=x4+x2+1.
D.
y=2x3+1.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x−3)2+(y−1)2+(z+4)2=4 có toạ độ tâm I và bán kính R tương ứng là
A.
I(3;1;−4),R=2.
B.
I(−3;−1;4),R=2.
C.
I(3;1;−4),R=4.
D.
I(−3;−1;4),R=4.
Câu 11:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai vectơ a=(−1;1;0),b=(1;1;0). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a⊥b.
B.
a,b cùng hướng.
C.
a,b đối nhau.
D.
a,b ngược hướng.
Câu 12:
Cho số phức z=2+3i. Số phức liên hợp của z là
A.
zˉ=−2+3i.
B.
zˉ=2−3i.
C.
zˉ=−2−3i.
D.
zˉ=−3+2i.
Câu 13:
Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng
A.
24.
B.
8.
C.
12.
D.
32.
Câu 14:
Cho khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông có cạnh bằng a và chiều cao bằng h. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
πa2h.
B.
a2h.
C.
31a2h.
D.
3a2h.
Câu 15:
Diện tích của mặt cầu bán kính R=3 bằng
A.
6π.
B.
18π.
C.
36π.
D.
12π.
Câu 16:
Phần thực của số phức z=(1+2i)(2−i) là
A.
0.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 17:
Một hình trụ có bán kính đáy r=4 và có chiều cao h=3. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
A.
12π.
B.
24π.
C.
40π.
D.
20π.
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=2−3tz=3−t **không** đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Q(1;2;3).
B.
P(2;−2;−1).
C.
N(−1;5;4).
D.
M(3;−1;2).
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số bằng
A.
−2.
B.
3.
C.
2.
D.
−1.
Câu 20:
Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây?
A.
y=2x.
B.
y=x−12.
C.
y=x+22x−1.
D.
y=x+12x2−3.
Câu 21:
Tập nghiệm S của bất phương trình log2x≤3 là
A.
S=(0;6].
B.
S=(0;8].
C.
S=(−∞;6).
D.
S=(−∞;8].
Câu 22:
Cho tập hợp M gồm 4 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của M là
A.
C43.
B.
34.
C.
43.
D.
A43.
Câu 23:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x1 là
A.
−cosx1+C.
B.
tanx+C.
C.
−cotx+C.
D.
cotx+C.
Câu 24:
Cho ∫03f(x)dx=−2 và ∫35f(x)dx=3. Tính tích phân L=∫05[2f(x)]dx.
A.
L=12.
B.
L=−2.
C.
L=2.
D.
L=−12.
Câu 25:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x1 là
A.
21x+C.
B.
23x+C.
C.
x+C.
D.
2x+C.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;−1).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;1).
D.
(0;1).
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −1.
B.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=−1.
C.
Hàm số có đúng một điểm cực trị.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1.
Câu 28:
Cho a=log23 và b=log37. Giá trị của log214 bằng
A.
a+b−1.
B.
4ab.
C.
2ab+3.
D.
ab+1.
Câu 29:
Thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=2x−x2; y=0; x=0; x=1 có giá trị bằng
A.
1516π.
B.
34π.
C.
32π.
D.
158π.
Câu 30:
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a (tham khảo hình vẽ). Giá trị tang của góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

A.
1.
B.
43.
C.
3.
D.
31.
Câu 31:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 và trục hoành là
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
3.
Câu 32:
Hàm số y=−x3−3x2+9x+20 đồng biến trên khoảng
A.
(−3;+∞).
B.
(−∞;1).
C.
(1;2).
D.
(−3;1).
Câu 33:
Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7. Lấy ra từ tập M một số bất kỳ. Xác suất để lấy được số lẻ bằng
A.
73.
B.
74.
C.
212.
D.
43.
Câu 34:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x+8=6⋅2x bằng
A.
9.
B.
3.
C.
5.
D.
6.
Câu 35:
Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn ∣z−i∣=∣(1+i)z∣ là đường tròn có tọa độ tâm I là
A.
I(0;1).
B.
I(0;−1).
C.
I(1;0).
D.
I(−1;0).
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0),B(2;1;−1). Mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng Oxy có phương trình là
A.
2x−y+1=0.
B.
x−y+2z+1=0.
C.
x+y−3=0.
D.
x+2y−4=0.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, toạ độ giao điểm của mặt phẳng (P):2x−3y+z−6=0 với trục tung là
A.
(0;−2;0).
B.
(0;2;0).
C.
N(3;0;0).
D.
P(0;0;6).
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABC có ba cạnh bên SA=1,SB=2,SC=3 đôi một vuông góc với nhau. Chiều cao của hình chóp bằng
A.
65.
B.
1166.
C.
32.
D.
76.
Câu 39:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3log8(x+1)−log2(86−x)≥1?
A.
28.
B.
85.
C.
29.
D.
86.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(2)=−2; ∫02f(x)dx=1. Tính I=∫04f′(x)dx.
A.
I=−10.
B.
I=0.
C.
I=−18.
D.
I=−5.
Câu 41:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f′[f(x)+2]=0 là
A.
6.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 42:
Cho số phức z thỏa mãn ∣4z+3i∣=∣4z−4+5i∣. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z+i∣+∣z−3i∣.
A.
minP=52.
B.
minP=5.
C.
minP=22.
D.
minP=25.
Câu 43:
Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông có cạnh bằng 2. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (CB′D′) bằng 2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3.
B.
22.
C.
42.
D.
342.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành bằng 8 và ∫08f(x)dx=4. Giá trị của I=∫38(2023−x)f′(x)dx bằng

A.
6.
B.
12.
C.
4.
D.
2023.
Câu 45:
Cho phương trình z2−mz+m2−3=0 với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phức có điểm biểu diễn là A,B và tam giác OAB có diện tích bằng 6. Tổng bình phương các phần tử của S bằng
A.
32.
B.
16.
C.
8.
D.
18.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−2=1y−1=1z và điểm A(1;3;0). Mặt cầu (S) đi qua A, tiếp xúc với Oxy và với đường thẳng d. Bán kính của mặt cầu (S) là
A.
30.
B.
66.
C.
25.
D.
210.
Câu 47:
Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho có không quá 8 số nguyên x thỏa mãn log2(4x+y)>2log2(x−2)?
A.
24.
B.
37.
C.
23.
D.
36.
Câu 48:
Cho khối trụ (T) có bán kính đáy bằng 23a. Gọi A và B là hai điểm thuộc hai đường tròn đáy của (T) sao cho khoảng cách và góc giữa AB và trục của (T) bằng 2a và 60∘. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
486πa3.
B.
242πa3.
C.
166πa3.
D.
246πa3.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(6;0;0),B(6;8;0),C(0;8;0). Gọi mặt phẳng (α) đi qua B và vuông góc với AC. Điểm M thay đổi thoả mãn ABM=AMC=90∘. Gọi N là giao điểm của AM và (α). Khoảng cách từ N đến (ABC) có giá trị lớn nhất bằng
A.
58.
B.
582.
C.
524.
D.
512.
Câu 50:
Cho hàm số đa thức f(x) có đồ thị của đạo hàm f′(x) như hình bên. Biết rằng f(0)=0. Hàm số g(x)=f(x6)−x3 có bao nhiêu điểm cực trị?

A.
7.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022-2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Online Lần 2) — Mã đề: 8312 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.