HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6879
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6879
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 Môn Toán THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có u 6 = 27, công bội q = 1 3 . Tìm u 3?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 Môn Toán THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-lan-2-mon-toan-thpt-chuyen-le-khiet-quang-ngai-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 Môn Toán THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6879 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) có u6=27, công bội q=31. Tìm u3?
A.
729
B.
81
C.
243
D.
27
Câu 2:
Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A.
R2=h2+l2
B.
l21=h21+R21
C.
l2=h2+R2
D.
l2=hR
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−3=−3z+1=3y−5 có một vectơ chỉ phương là
A.
u3=(2;3;−3)
B.
u1=(3;−1;5)
C.
u4=(2;−3;3)
D.
u2=(3;−3;2)
Câu 4:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x4+x2
B.
y=2x−cos2x
C.
y=−x3+3x+1
D.
y=2x−1−x−1
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2y−4z−4=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
9
B.
7
C.
15
D.
3
Câu 6:
Cho hai số thực dương a,b bất kì thỏa mãn 9log2a+4log2b=12loga⋅logb. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
3a=2b
B.
2a=3b
C.
a2=b3
D.
a3=b2
Câu 7:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng a23, chiều cao bằng 2a là
A.
V=3a33
B.
V=2a33
C.
32a33
D.
92a33
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình 4x1>2 là
A.
(−∞;−21)
B.
(−∞;21)
C.
(21;+∞)
D.
(−21;+∞)
Câu 9:
Đồ thị hàm số y=x+21−3x có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
A.
x=−2,y=−23
B.
x=−2,y=−3
C.
x=−2,y=3
D.
x=−2,y=1
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=(2x−1)2 là
A.
R∖{21}
B.
D=[21;+∞)
C.
D=(−∞;21)
D.
D=(21;+∞)
Câu 11:
Biết ∫20202022f(x)dx=4042. Giá trị của ∫10101011f(2x)dx bằng
A.
4042
B.
22021
C.
2021
D.
8084
Câu 12:
Nghiệm của phương trình log3(x+1)=1+log3(x−1) là
A.
x=2
B.
x=1
C.
x=3
D.
x=−2
Câu 13:
Cho số phức z thỏa mãn (3−i)z=2+i−(1−2i)2i. Số phức liên hợp của z bằng
A.
1+i
B.
−1+i
C.
−1−i
D.
1−i
Câu 14:
Cho a là số thực dương. Viết và rút gọn biểu thức a20225⋅2022a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó?
A.
202223
B.
3371
C.
10112
D.
10113
Câu 15:
Cho số phức z thỏa mãn iz+(1−i)zˉ=−2i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức w=(z+1)zˉ bằng
A.
22
B.
26
C.
20
D.
19
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SB và AC biết AD=DC=a, AB=2a, SA=2a3.


A.
36
B.
32
C.
42
D.
421
Câu 17:
Trên khoảng (0;+∞), họ nguyên hàm của hàm số f(x)=xx+3 là
A.
∫f(x)dx=23x23+6x21+C
B.
∫f(x)dx=32x23−6x21+C
C.
∫f(x)dx=32x23+3x21+C
D.
∫f(x)dx=32x23+6x21+C
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1y=1−tz=2+t(t∈R). Mặt phẳng đi qua O và chứa d có phương trình là
A.
−x+3y−z=0
B.
3x−y−z=0
C.
x+3y−z=0
D.
−2x+4y−z=0
Câu 19:
Nếu ∫−23f(x)dx=2 và ∫−23[f(x)+g(x)]dx=7 thì ∫−23g(x)dx bằng
A.
−9
B.
5
C.
9
D.
−5
Câu 20:
Tìm số phức z thỏa mãn đẳng thức z(3+2i)−zˉ=6?
A.
z=−1+2i
B.
z=2−3i
C.
z=2−i
D.
z=−1−2i
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ x=(2;1;−3) và y=(1;0;−1). Tìm tọa độ của vectơ a=x+2y
A.
a=(4;1;−1)
B.
a=(0;1;−1)
C.
a=(4;1;−5)
D.
a=(3;1;−4)
Câu 22:
Cho hàm số f(x)=3−2cos2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=2x+sin2x+C
B.
∫f(x)dx=2sin2x+C
C.
∫f(x)dx=2x−21sin2x+C
D.
∫f(x)dx=2x+21sin2x+C
Câu 23:
Diện tích của mặt cầu có đường kính 8 cm có giá trị bằng
A.
S=256π cm3
B.
S=256π cm2
C.
S=64π cm3
D.
S=64π cm2
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. Điểm cực đại của hàm số y=f(x+2) là


A.
x=−2
B.
x=2
C.
x=−4
D.
x=0
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P):x+y+z−1=0?
A.
J(0;1;0)
B.
K(0;0;1)
C.
I(1;0;0)
D.
O(0;0;0)
Câu 26:
Lớp 10A có 30 bạn học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 bạn làm lớp trưởng, lớp phó học tập và bí thư?
A.
4060
B.
24000
C.
27000
D.
24360
Câu 27:
Với giá trị dương nào của tham số m thì hàm số f(x)=x+1x−m2 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;1] bằng −4?
A.
m=4
B.
m=3
C.
m=1
D.
m=2
Câu 28:
Cho f,g là hai hàm liên tục trên [1;3] thỏa điều kiện ∫13[f(x)+3g(x)]dx=10 đồng thời ∫13[2f(x)−g(x)]dx=6. Tính I=∫13[f(x)+2g(x)−2x+1]dx.
A.
2
B.
8
C.
18
D.
6
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
−1
B.
0
C.
25
D.
1
Câu 30:
Trên tập R, đạo hàm của hàm số y=ex2−x là
A.
y′=ex2−x
B.
y′=(x−1)ex2−x
C.
y′=(3x3−2x2)ex2−x
D.
y′=(2x−1)ex2−x
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α):−2x+3y−z+5=0 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Điểm M(2;2;−3)
B.
Điểm Q(2;1;−1)
C.
Điểm P(−3;2;4)
D.
Điểm N(1;−1;0)
Câu 32:
Cho số phức z=3+2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức zˉ?
A.
Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3.
B.
Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2.
C.
Phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −2.
D.
Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng −2.
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 34:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới?


A.
y=−x4+x2+1
B.
y=x4+x2+1
C.
y=−x4+2x2−1
D.
y=2x4−4x2+1
Câu 35:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA=a,OB=b,OC=c. Tính thể tích V của khối tứ diện OABC.
A.
V=31abc
B.
V=61abc
C.
V=21abc
D.
V=abc
Câu 36:
Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y bất phương trình (x+y−4)(3x−y)<0 có nghiệm nguyên và số nghiệm nguyên không vượt quá 5?
A.
10
B.
8
C.
9
D.
7
Câu 37:
Trên tập hợp các số phức, phương trình z2−2(m−1)z+m2+2=0 (m là tham số thực) có 2 nghiệm z1,z2 (z1,z2∈/R). Gọi M,N lần lượt là các điểm biểu diễn của z1 và z2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để diện tích tam giác OMN không lớn hơn 5?
A.
0
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ đi qua điểm A(1;2;0), vuông góc với đường thẳng d:2x+1=1y−2=−1z+3 và song song với mặt phẳng (P):x+y−2z−4=0 có phương trình là
A.
1x−1=3y−2=1z
B.
−1x−1=3y−8=1z−2
C.
1x+1=−3y−8=−1z−2
D.
1x−1=−3y−2=1z
Câu 39:
Có 20 quả cầu được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả cầu rồi nhân các số trên hai quả với nhau. Xác suất để tích nhận được là một số chia hết cho 6 bằng
A.
19079
B.
3815
C.
190151
D.
196
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f′′(f(x))=0 là

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f′′(f(x))=0 là
A.
2
B.
4
C.
8
D.
6
Câu 41:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên (0;+∞) và thỏa mãn {x3⋅f′(x)+2x2⋅f(x)=1,∀x∈(0;+∞)f(1)=0. Tính tích phân I=∫13xf(x)dx.
A.
−92−18ln3
B.
92+18ln3
C.
−92+18ln3
D.
92−18ln3
Câu 42:
Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 25. Một mặt phẳng không vuông góc với đáy và cắt hai đáy của hình trụ theo hai dây cung song song MN,M′N′ thỏa mãn MN=4;M′N′=2. Biết rằng tứ giác MNN′M′ có diện tích bằng 15. Tính thể tích khối trụ.
A.
V=40π
B.
h=182π
C.
V=20π
D.
h=122π
Câu 43:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là một tam giác vuông cân tại B. AB=AA′=2a, M,N lần lượt là trung điểm của BC và BB′ (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và AC′ bằng


A.
6a3
B.
2a6
C.
a3
D.
2a
Câu 44:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông cạnh bằng a2, BB′<a, góc giữa hai mặt phẳng (C′BD) và (A′BD) bằng 60∘. Thể tích của tứ diện ACB′D′ bằng
A.
34a33
B.
92a33
C.
94a33
D.
32a33
Câu 45:
Cho hai hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e và g(x)=qx3+px2+rx+t các hàm số f′(x), g′(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f′(x) và y=g′(x) bằng 24 và f(4)=g(4). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x) bằng


A.
15256
B.
15512
C.
5128
D.
5512
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=2−ty=3z=−1+t và d2:⎩⎨⎧x=3+t′y=2−t′z=−1 cắt nhau tại A. Đường thẳng d3 đi qua M(0;2;2) cắt d1 và d2 lần lượt tại B và C sao cho tam giác ABC đều, diện tích tam giác ABC bằng
A.
23
B.
43
C.
33
D.
3
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=25 và đường thẳng d:1x+4=−2y−3=2z−4. Gọi M(a;b;c) (b<0) là một điểm trên d và MA,MB là 2 tiếp tuyến với mặt cầu (S) vuông góc với d vẽ từ M (A,B là các tiếp điểm). Khi diện tích tam giác MAB lớn nhất thì a+b+c bằng
A.
38
B.
316
C.
311
D.
326
Câu 48:
Có bao nhiêu số nguyên y thuộc (−2022;2022) để tồn tại số thực x sao cho 2log2(x+3y)−2=log3(x2+y2−1)?
A.
5
B.
2022
C.
2
D.
1010
Câu 49:
Xét 2 số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z+3∣+∣z−3∣=10 và ∣z12∣+∣z22∣=∣z1−z2∣2. Giá trị nhỏ nhất của ∣z1+z2∣ bằng
A.
41
B.
4120
C.
4140
D.
541
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Hàm số y=f(1−x) có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−20;20) để hàm số y=f(x3+x+1+m)−1 có không quá 2 điểm cực đại?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−20;20) để hàm số y=f(x3+x+1+m)−1 có không quá 2 điểm cực đại?
A.
24
B.
40
C.
38
D.
21
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 Môn Toán THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101) — Mã đề: 6879 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.