HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4299
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4299
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Cụm THPT - Nghệ An
Câu 1: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên -3; 2 và có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi M , ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Cụm THPT - Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-cum-thpt-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Cụm THPT - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4299 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên -3; 2 và có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt
là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f ( x ) trên -3; 2 . Tính 2M - m ?

là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f ( x ) trên -3; 2 . Tính 2M - m ?

A.
8
B.
5
C.
7
D.
4
Câu 2:
Trong không gian Oxyz , cho điểm M ( -1;3; 2 ) . Đường thẳng đi qua M và song song Ox có
phương trình tham số là
x = -1 + t x = 1- t x = -1 + t x = 1+ t
phương trình tham số là
x = -1 + t x = 1- t x = -1 + t x = 1+ t
A.
y = 2
B.
y = 3t
C.
y = 3
D.
y = -3t
z = 3 z = 2t z = 2 z = 2t
z = 3 z = 2t z = 2 z = 2t
Câu 3:
Nghiệm của phương trình log ( x + 3) = 1 là
A.
x = 13
B.
x = -3
C.
x = 7
D.
x = -2
Câu 4:
Cho số phức z = 4 - 5i . Biểu diễn hình học của z là điểm có toạ độ
A.
( -4;5 )
B.
( 4; - 5 )
C.
( -4; - 5 )
D.
( 4;5 )
Câu 5:
Trong không gian với hệ trục Oxyz cho ba điểm A ( -1; 2; -3) , B (1;0; 2 ) , C ( x; y; -2 ) thẳng
hàng. Khi đó x + y bằng
11 11
hàng. Khi đó x + y bằng
11 11
A.
x + y = - ⋅
B.
x + y = ⋅
C.
x + y = 17.
D.
x + y = 1.
5 5
5 5
Câu 6:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng đi qua các điểm
A ( 2;0;0 ) , B ( 0;3;0 ) , C ( 0;0; 4 )
có phương trình là
A ( 2;0;0 ) , B ( 0;3;0 ) , C ( 0;0; 4 )
có phương trình là
A.
6 x + 4 y + 3 z + 12 = 0.
B.
6 x + 4 y + 3 z - 24 = 0.
C.
6 x + 4 y + 3 z - 12 = 0.
D.
6 x + 4 y + 3 z = 0.
Câu 7:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
x +1
x +1
A.
x = -1
B.
y = 1
C.
y = 2
D.
y = -2
Câu 8:
Hàm số y = log 2 ( 3 + 2 x ) có tập xác định là:
3 3 3
3 3 3
A.
R
B.
- ; +∞
C.
-∞;
D.
- ; +∞
2 2 2
2 2 2
Câu 9:
Với n là số nguyên dương bất kỳ, n \ge 3 , công thức nào dưới đây đúng?
A.
Cn3 =
n! n! 3!
n! n! 3!
B.
Cn3 = ⋅
C.
Cn3 = ⋅
3!( n - 3) ! ( n - 3) ! ( n - 3) ! n!
3!( n - 3) ! ( n - 3) ! ( n - 3) ! n!
D.
Cn3 =
( n - 3) ! ⋅
⋅
( n - 3) ! ⋅
⋅
Câu 10:
Cho khối chóp tứ giác có thể tích V = 2a 3 , đáy là hình vuông canh bằng a . Tính chiều cao của
khối chóp?
khối chóp?
A.
6a ⋅
B.
2a ⋅
C.
3a ⋅
D.
a ⋅
Câu 11:
Cho a là số thưc dương, a 1 , khi đó a
log a 5
bằng?
log a 5
bằng?
A.
a ⋅
5
5
B.
log 5 a ⋅
C.
log a 5 ⋅
D.
5.
Câu 12:
Có bao nhiêu cách chọn 5 cầu thủ từ 11 cầu thủ trong một đội bóng để thực hiện đá 5 quả luân
lưu 11 m, theo thứ tự quả thứ nhất đến quả thứ năm.
lưu 11 m, theo thứ tự quả thứ nhất đến quả thứ năm.
A.
C105 ⋅
B.
C115 ⋅
C.
A115 ⋅
D.
A112 .5!.
Câu 13:
Cho a, b là hai số thực thỏa mãn a + 6i = 2 - 2bi, với i là đơn vị ảo. Giá trị của 2a + b bằng:
A.
5 .
B.
1.
C.
-1 .
D.
-4 .
Câu 14:
Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên R có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực tiểu tại:

Hàm số đạt cực tiểu tại:

A.
x = 1 .
B.
x = -1 .
C.
x = 0 .
D.
x = 10 .
Câu 15:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x + y - 2 z + 3 = 0 và điểm I (1;1;0 ) .
Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với ( P ) là:
5 25
Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với ( P ) là:
5 25
A.
( x - 1) + ( y - 1) + z 2 =
B.
( x - 1) + ( y - 1) + z 2 =
2 2 2 2
. .
6 6
25 5
2 2 2 2
. .
6 6
25 5
C.
( x + 1) + ( y + 1) + z 2 =
D.
( x - 1) + ( y - 1) + z 2 =
2 2 2 2
. .
6 6
2 2 2 2
. .
6 6
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( 0;1; -2 ) và B ( 3; -1;1) . Tìm tọa độ
điểm M sao cho AM = 3 AB
điểm M sao cho AM = 3 AB
A.
M ( -9;5; -7 ) .
B.
M ( 9; -5;7 ) .
C.
M ( 9;5;7 ) .
D.
M ( 9; -5; -5 ) .
Câu 17:
Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin21x là
1
1
A.
∫ f ( x ) dx = 21cos21x + C
B.
∫ f ( x ) dx = cos21x + C
21
1
21
1
C.
∫ f ( x ) dx = -21cos21x + C
D.
∫ f ( x ) dx = - cos21x + C
21
21
Câu 18:
Cho số phức z = 2 + 3i . Số phức liên hợp của iz bằng
A.
-3 + 2i
B.
3 + 2i
C.
3 - 2i
D.
-3 - 2i
Câu 19:
Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây:
Số nghiệm của phương trình 2 f ( x ) = 1 là:

Số nghiệm của phương trình 2 f ( x ) = 1 là:

A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 20:
Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r = 4 và chiều cao h = 3 bằng:
A.
20π
B.
75π
C.
15π
D.
45π
Câu 21:
Cho hàm số f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng nào?

Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng nào?

A.
( -2;1) .
B.
( -∞; -2 ) .
C.
(1; +∞ ) .
D.
( -2;0 ) .
Câu 22:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
x -3

x -3

A.
y = x 4 - 2 x 2 - 3 .
B.
y = x3 - 2 x - 3 .
C.
y = 2 x 4 + 2 x 2 - 3 .
D.
y = .
x +1
x +1
Câu 23:
Số nghiệm của phương trình log 3 ( x 2 + 4 x ) + log 1 ( 2 x + 3) = 0 là
3
3
A.
1 .
B.
2 .
C.
0 .
D.
3 .
Câu 24:
Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z.z = 1 là
A.
Một đường thẳng.
B.
Một điểm.
C.
Một đường tròn.
D.
Một elip.
Câu 25:
Cho hàm số y = ax3 + bx 2 + cx + d trong đó ( a, b, c, d ∈ R ) có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c, d

Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c, d

A.
2 .
B.
1 .
C.
3 .
D.
4 .
Câu 26:
Cho a, b là các số dương thỏa mãn 4 log 3 a + 7 log 3 b = 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a 4b 7 = 2 .
B.
4a + 7b = 9 .
C.
a 4b 7 = 9 .
D.
4a + 7b = 2 .
Câu 27:
Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4 x - m.2 x+1 + 2m = 0 có hai nghiệm x1 , x2 với
x1 , x2 thoả mãn x1 + x2 = 3 ?
x1 , x2 thoả mãn x1 + x2 = 3 ?
A.
m = 3 .
B.
m = 1 .
C.
m = 2 .
D.
m = 4 .
Câu 28:
Cho hàm số y = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.
a 0, b 0, c 0, d 0 .
B.
a 0, b 0, c 0, d 0 .
C.
a 0, b 0, c 0, d 0 .
D.
a 0, b 0, c 0, d 0 .
Câu 29:
Trên đoạn 0;4 , hàm số y = x - 2 x 2 + 2 + m đạt giá trị lớn nhất bằng 5 tại x = a . Tính
4
m-a.
4
m-a.
A.
31 .
B.
-25 .
C.
25 .
D.
-33 .
Câu 30:
Biết ∫ 2 x ln ( x + 1)dx = a.ln b , với a, b ∈ ∞∗ , b là số nguyên tố. Tính 6a + 7b
0
0
A.
25
B.
39
C.
33
D.
42
Câu 31:
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x 3 - 3 x 2 + ( 4 - m ) x đồng biến
trên khoảng ( 2;+∞ )
trên khoảng ( 2;+∞ )
A.
( -∞;1)
B.
( -∞;4
C.
( -∞;1
D.
( -∞;4 )
Câu 32:
Cắt hình nón ( N ) bởi mặt phẳng đi qua đỉnh S và tạo với trục của ( N ) một góc bằng 30 , ta
được thiết diện là tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 4a 2 . Chiều cao của hình nón bằng:
được thiết diện là tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 4a 2 . Chiều cao của hình nón bằng:
A.
a 3
B.
2a 3
C.
2a 2
D.
a 2
Câu 33:
Biết rằng phương trình: log 32 x - ( m + 2 ) log 3 x + 3m - 1 = 0 có hai nghiệm 2( 1 2)
mãn
x1 x2 = 27 . Khi đó tổng 2x1 + x2 bằng:
34 1
mãn
x1 x2 = 27 . Khi đó tổng 2x1 + x2 bằng:
34 1
A.
6.
B.
.
C.
.
D.
15.
3 3
3 3
Câu 34:
Cho hình chóp đều S . ABCD có cạnh bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 . Tính
thể tích của khối chóp S . ABCD theo a .
a3 6 a3 6 a3 6 a3 3
thể tích của khối chóp S . ABCD theo a .
a3 6 a3 6 a3 6 a3 3
A.
V = ⋅
B.
V = ⋅
C.
V = ⋅
D.
V = ⋅
12 6 2 6
12 6 2 6
Câu 35:
Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông cạnh 2a . Gọi S1 và S2 lần lượt là diện tích
xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ. Ta có:
xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ. Ta có:
A.
2 S1 = S 2 .
B.
4 S1 = 3S 2 .
C.
3S1 = 2 S 2 .
D.
2 S1 = 3S 2 .
Câu 36:
Cho mặt phẳng ( P ) cắt mặt cầu tâm O theo đường tròn bán kính bằng 4 ( cm ) và khoảng cách
từ O đến ( P ) bằng 3 ( cm ) . Thể tích của mặt cầu là:
500π 100π
từ O đến ( P ) bằng 3 ( cm ) . Thể tích của mặt cầu là:
500π 100π
A.
(
cm3 . )
cm3 . )
B.
(
cm3 . )
cm3 . )
C.
100π ( cm3 ) .
D.
500π ( cm3 ) .
3 3
3 3
Câu 37:
Biết 1 , với a, b ∈ . Tính a + b .
2 3 1
2 3 1
A.
.
B.
1 .
C.
.
D.
.
3 4 2
3 4 2
Câu 38:
Cho số phức
z = x + yi, ( x, y ∈ R )
, thỏa mãn
(1 + 2i ) z + z = 3 - 4i . Tính giá trị biểu thức
S = 3x - 2 y
z = x + yi, ( x, y ∈ R )
, thỏa mãn
(1 + 2i ) z + z = 3 - 4i . Tính giá trị biểu thức
S = 3x - 2 y
A.
S = -10 .
B.
S = -12 .
C.
S = -13 .
D.
S = -11 .
Câu 39:
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số được lập từ tập A = 0;1; 2;...;9 . Chọn ngẫu
nhiên một số từ tập S . Biết xác suất để chọn được số tự nhiên có tích các chữ số bằng 1400 là
a
b
( a, b ∈ ∞; ( a, b ) = 1) . Tính a + b
nhiên một số từ tập S . Biết xác suất để chọn được số tự nhiên có tích các chữ số bằng 1400 là
a
b
( a, b ∈ ∞; ( a, b ) = 1) . Tính a + b
A.
37501 .
B.
15007 .
C.
1501 .
D.
5007 .
Câu 40:
Cho khối tứ diện ABCD có AC = 2CD = DB = 2a . Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông
góc của A và B trên đường thẳng CD sao cho H , C , D, K theo thứ tự cách đều. Biết góc tạo
bởi AH và BK bằng 60 . Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
a3 3 a3 3 a3 3 a3 3
góc của A và B trên đường thẳng CD sao cho H , C , D, K theo thứ tự cách đều. Biết góc tạo
bởi AH và BK bằng 60 . Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
a3 3 a3 3 a3 3 a3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6 8 3 4
6 8 3 4
Câu 41:
Trong giờ nghỉ giữa giờ môn Toán, bốn bạn An, Bình, Cường, Dũng cùng nói chuyện về chiều
cao của mỗi người.
─ An nói: Tôi cao nhất
─ Bình nói: Tôi không thể là thấp nhất.
─ Cường nói: Tôi không cao bằng An nhưng cũng không phải là thấp nhất.
─ Dũng nói: Thế thì tôi thấp nhất rồi!
Để xác định ai đúng ai sai, họ đã tiến hành đo tại chỗ, kết quả là chỉ có một người nói sai và
không có bạn nào có cùng chiều cao. Ai là người nói sai?
cao của mỗi người.
─ An nói: Tôi cao nhất
─ Bình nói: Tôi không thể là thấp nhất.
─ Cường nói: Tôi không cao bằng An nhưng cũng không phải là thấp nhất.
─ Dũng nói: Thế thì tôi thấp nhất rồi!
Để xác định ai đúng ai sai, họ đã tiến hành đo tại chỗ, kết quả là chỉ có một người nói sai và
không có bạn nào có cùng chiều cao. Ai là người nói sai?
A.
Dũng.
B.
Cường.
C.
Bình.
D.
An.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm và . Gọi
( S1 ) : ( x - 1) + ( y - 1) + ( z + 3) = 25
2 2 2
đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu với
( S2 ) : x + y + z - 2 x - 2 y - 14 = 0 . M , N là hai điểm thuộc ( P ) sao cho MN = 1 . Biết giá trị
2 2 2
nhỏ nhất của AM +BN có dạng a - b c ( a, b, c ∈ ∞ và c là số nguyên tố). Tính a + b + c .
( S1 ) : ( x - 1) + ( y - 1) + ( z + 3) = 25
2 2 2
đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu với
( S2 ) : x + y + z - 2 x - 2 y - 14 = 0 . M , N là hai điểm thuộc ( P ) sao cho MN = 1 . Biết giá trị
2 2 2
nhỏ nhất của AM +BN có dạng a - b c ( a, b, c ∈ ∞ và c là số nguyên tố). Tính a + b + c .
A.
80 .
B.
93 .
C.
89 .
D.
90 .
Câu 43:
Cho lăng trụ ABC. A'B'C ' có thể tích bằng 2. Gọi M , N lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh
2
AA' và BB' sao cho M là trung điểm của AA' và B'N = BB' . Đường thẳng CM cắt đường
3
thẳng A'C ' tại P và đường thẳng CN cắt đường thẳng B'C ' tại Q . Biết thể tích khối đa diện
a
lồi A'MPB'NQ bằng (với a, b ∈ ∞; a, b nguyên tố cùng nhau). Tính a + 2b .
b
2
AA' và BB' sao cho M là trung điểm của AA' và B'N = BB' . Đường thẳng CM cắt đường
3
thẳng A'C ' tại P và đường thẳng CN cắt đường thẳng B'C ' tại Q . Biết thể tích khối đa diện
a
lồi A'MPB'NQ bằng (với a, b ∈ ∞; a, b nguyên tố cùng nhau). Tính a + 2b .
b
A.
14 .
B.
31 .
C.
41 .
D.
32 .
Câu 44:
Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm A (1;0;0 ) , B ( 0; -2;3) , C (1;1;1) . Gọi ( P ) là mặt phẳng
2
chứa A, B sao cho khoảng cách từ C đến ( P ) bằng . Tìm tọa độ giao điểm của ( P ) và
3
trục Oy .
23 23
2
chứa A, B sao cho khoảng cách từ C đến ( P ) bằng . Tìm tọa độ giao điểm của ( P ) và
3
trục Oy .
23 23
A.
M ( 0; -1;0 ) hoặc M 0; ;0 .
B.
M ( 0;1;0 ) hoặc M 0; - ;0 .
37 37
23 23
37 37
23 23
C.
M ( 0; -1;0 ) hoặc M 0; - ;0 .
D.
M ( 0;1;0 ) hoặc M 0; ;0 .
37 37
37 37
Câu 45:
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc
( )
đoạn -2021; 2021 để hàm số g(x) = f x 5 + 5x + m có ít nhất 5 điểm cực trị?

( )
đoạn -2021; 2021 để hàm số g(x) = f x 5 + 5x + m có ít nhất 5 điểm cực trị?

A.
2022 .
B.
2023 .
C.
2021 .
D.
2012 .
Câu 46:
Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên ( x; y ) thỏa mãn đẳng thức sau.
log 2022 ( x 4 - 2x 2 + 2023)
y 2 + 2022
= 2y + 2021 .
log 2022 ( x 4 - 2x 2 + 2023)
y 2 + 2022
= 2y + 2021 .
A.
3 .
B.
1 .
C.
0 .
D.
2.
Câu 47:
Hàm số y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Số nghiệm thực phân biệt của phương
trình f ( e f ( x ) + f ( x) ) = 1 là:

trình f ( e f ( x ) + f ( x) ) = 1 là:

A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Câu 48:
Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tụctrên R và thỏa mãn
x 2 + 4 x -1
( ) , x ∈ R và f (1) = e . Biết f (3) = a.e + c với a, b, c ∈ ∞ . Tính
2 b
f ' ( x) - 2 f ( x) = x 2 + 1 e 2
2a + 3b + 4c .
x 2 + 4 x -1
( ) , x ∈ R và f (1) = e . Biết f (3) = a.e + c với a, b, c ∈ ∞ . Tính
2 b
f ' ( x) - 2 f ( x) = x 2 + 1 e 2
2a + 3b + 4c .
A.
36.
B.
30.
C.
24.
D.
32.
Câu 49:
Cho hai hàm số và liên tục trên R và hàm số ,
g ' ( x ) = qx + nx + p
2
với a, q 0 có đồ thị như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi
y = f '( x) y = g'( x) f ( 2) = g ( 2)
hai đồ thị hàm số và bằng 10 và . Biết diện tích hình phẳng
y = f ( x) y = g ( x) a
giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và bằng (với a, b ∈ ∞ và a, b nguyên tố
b
cùng nhau). Tính a - b .

g ' ( x ) = qx + nx + p
2
với a, q 0 có đồ thị như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi
y = f '( x) y = g'( x) f ( 2) = g ( 2)
hai đồ thị hàm số và bằng 10 và . Biết diện tích hình phẳng
y = f ( x) y = g ( x) a
giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và bằng (với a, b ∈ ∞ và a, b nguyên tố
b
cùng nhau). Tính a - b .

A.
18 .
B.
19 .
C.
20 .
D.
13 .
Câu 50:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a 3 . Mặt bên SAB là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Côsin của góc giữa đường thẳng
SD và mặt phẳng ( SBC ) bằng
2 5 13 1 3
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Côsin của góc giữa đường thẳng
SD và mặt phẳng ( SBC ) bằng
2 5 13 1 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
5 4 4 4
5 4 4 4
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Cụm THPT - Nghệ An — Mã đề: 4299 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.