HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7157
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7157
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 Cụm 6 THPT - Hải Dương
Câu 1: Cho dãy số (u n) có u n = -n 2 + n + 1. Số -19 là số hạng thứ mấy của dãy?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 Cụm 6 THPT - Hải Dương
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-1-cum-6-thpt-hai-duong-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 Cụm 6 THPT - Hải Dương Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7157 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho dãy số (un) có un=−n2+n+1. Số −19 là số hạng thứ mấy của dãy?
A.
7
B.
5
C.
4
D.
6
Câu 2:
Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng
A.
Năm mặt.
B.
Hai mặt.
C.
Ba mặt.
D.
Bốn mặt.
Câu 3:
Phương trình sinx=21 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [0;20π]?
A.
21
B.
10
C.
11
D.
20
Câu 4:
Có 3 cây bút đỏ, 4 cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút?
A.
7
B.
4
C.
12
D.
3
Câu 5:
Cho số phức z thỏa mãn (1−i)z−1+5i=0. Tính A=z⋅zˉ.
A.
A=26
B.
A=13
C.
A=13
D.
A=1+13
Câu 6:
Tập xác định D của hàm số y=(5+4x−x2)2022 là
A.
D=R∖{−1;5}
B.
D={1;−5}
C.
D=(−∞;−1)∪(5;+∞)
D.
D=(−1;5)
Câu 7:
Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2;3;4.
A.
9
B.
12
C.
20
D.
24
Câu 8:
Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=π, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤π) là một tam giác đều cạnh 2sinx.
A.
2π3
B.
3
C.
23
D.
3π
Câu 9:
Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r=5 cm và độ dài đường sinh l=7 cm bằng:
A.
60π cm2
B.
175π cm2
C.
70π cm2
D.
35π cm2
Câu 10:
Biết rằng đồ thị hàm số y=bx−2ax+1 có tiệm cận đứng là x=2 và tiệm cận ngang là y=3. Hiệu a−2b có giá trị là
A.
0
B.
5
C.
1
D.
4
Câu 11:
Số phức z=2−3i có điểm biểu diễn là
A.
N(−2;3)
B.
B(−2;−3)
C.
A(2;3)
D.
M(2;−3)
Câu 12:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):3x−2+2y−1+−6z−4=1 và (Q):x+2y+3z+7=0. Tính tang góc tạo bởi hai mặt phẳng đã cho.
A.
193
B.
5193
C.
3195
D.
5319
Câu 13:
Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình 9x−4⋅3x−45=0?
A.
x=2
B.
x=−5;x=9
C.
x=9
D.
x=2;x=log35
Câu 14:
Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=1+3cosxsinx.
A.
∫f(x)dx=ln∣1+3cosx∣+C
B.
∫f(x)dx=3ln∣1+3cosx∣+C
C.
∫f(x)dx=−31ln∣1+3cosx∣+C
D.
∫f(x)dx=31ln∣1+3cosx∣+C
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho u=(1;2;3), v=(0;−1;1). Tích có hướng của hai vectơ u,v có tọa độ là
A.
(5;1;−1)
B.
(5;−1;−1)
C.
(−1;−1;5)
D.
(−1;−1;−1)
Câu 16:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+32−x là
A.
y=−1
B.
x=−3
C.
y=−3
D.
x=2
Câu 17:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
∫x1dx=ln∣x∣+C
B.
∫cos2xdx=21sin2x+C
C.
∫exdx=x+1ex+1+C
D.
∫xedx=e+1xe+1+C
Câu 18:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau:

A.
y=x4−2x2−2
B.
y=x+1x−2
C.
y=x3−2x2−2
D.
y=−x4+2x2−2
Câu 19:
Bất phương trình 1+log2(x−2)>log2(x2−3x+2) có tập nghiệm là
A.
S=(3;+∞)
B.
S=(2;3)
C.
S=(2;+∞)
D.
S=(1;3)
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(2;1;2) có bán kính bằng 3 là
A.
(x+2)2+(y+1)2+(z+2)2=3
B.
(x+2)2+(y+1)2+(z+2)2=9
C.
(x−2)2+(y−1)2+(z−2)2=9
D.
(x−2)2+(y−1)2+(z−2)2=3
Câu 21:
Đạo hàm của hàm số y=5x+2022 là
A.
y′=ln55x
B.
y′=5xln5
C.
y′=5x
D.
y′=5ln55x
Câu 22:
Cho hình đa diện đều loại {3;5} cạnh là a. Gọi S là diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
S=103a2
B.
S=33a2
C.
S=63a2
D.
S=53a2
Câu 23:
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣(1+i)z−5+i∣=2 là một đường tròn tâm I và bán kính R lần lượt là
A.
I(2;−3),R=2
B.
I(−2;3),R=2
C.
I(2;−3),R=2
D.
I(−2;3),R=2
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau:
Kết luận nào sau đây đúng?

A.
Hàm số có 2 điểm cực trị.
B.
Hàm số có 2 điểm cực tiểu.
C.
Hàm số có 4 điểm cực trị.
D.
Hàm số có 2 điểm cực đại.
Câu 25:
Với α là một số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?
A.
10α=(10)2α
B.
(10α)2=10α2
C.
(10α)2=(100)α
D.
10α=102α
Câu 26:
Hàm số y=31x3−3x2+5x+6 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;5)
B.
(1;+∞)
C.
(5;+∞)
D.
(−∞;1)
Câu 27:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−4;7;5). Tọa độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là
A.
(−2;11;1)
B.
(−32;311;1)
C.
(32;311;31)
D.
(311;−2;1)
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x), x∈[−2;3] có đồ thị như hình vẽ. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−2;3]. Giá trị M+m là

A.
3
B.
1
C.
6
D.
5
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a;x=b (a<b). Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=2π∫abf2(x)dx
B.
V=π∫abf(x)dx
C.
V=π∫abf2(x)dx
D.
V=π2∫abf2(x)dx
Câu 30:
Diện tích toàn phần của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r=2 và độ dài đường sinh l=5 bằng
A.
14π
B.
56π
C.
28π
D.
88π
Câu 31:
Cắt khối trụ (T) bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có chu vi bằng 16a. Thể tích của khối trụ (T) bằng
A.
316πa3
B.
16πa3
C.
256πa3
D.
64πa3
Câu 32:
Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Chọn ra ngẫu nhiên 10 thẻ. Tính xác suất để 10 thẻ được chọn có 5 thẻ lẻ và 5 thẻ chẵn trong đó chỉ có đúng 1 thẻ chia hết cho 10.
A.
3335200
B.
33351001
C.
66799
D.
667568
Câu 33:
Cho số phức z=(1+i)2(1+2i) có phần ảo là:
A.
2i
B.
2
C.
-2
D.
4
Câu 34:
Tìm số phức liên hợp của số phức z=5+i.
A.
zˉ=5+i
B.
zˉ=−5−i
C.
zˉ=−5+i
D.
zˉ=5−i
Câu 35:
Nếu ∫12f(x)dx=3 và ∫25f(x)dx=−1 thì ∫15f(x)dx bằng
A.
2
B.
-2
C.
4
D.
3
Câu 36:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 52, khoảng cách từ tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đến một mặt bên là 2. Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng:
A.
9500π
B.
92000π
C.
3500π
D.
27500π
Câu 37:
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=∣x3−(2m+1)x2+3mx−5∣ có 5 điểm cực trị.
A.
(0;41)∪(1;+∞)
B.
(−∞;41)∪(1;+∞)
C.
(−21;41)∪(1;+∞)
D.
(1;+∞)
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=27. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;0;−4), B(2;0;0) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) sao cho khối nón có đỉnh là tâm của (S), đáy là hình tròn (C) có thể tích lớn nhất. Biết mặt phẳng (α) có phương trình dạng ax+by−z+c=0, khi đó a−2b+3c bằng
A.
10
B.
-8
C.
0
D.
-14
Câu 39:
Tính tổng bình phương tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d:y=1−x cắt đồ thị hàm số (C):y=x3+mx2+1 tại ba điểm phân biệt A(0;1),B,C sao cho tiếp tuyến với (C) tại B và C vuông góc với nhau.
A.
10
B.
5
C.
25
D.
0
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x2−2x) như hình vẽ.
Hỏi hàm số y=f(x2−1)+32x3+1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(−3;−2)
B.
(−1;0)
C.
(1;2)
D.
(−2;−1)
Câu 41:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy hình vuông, AC=23a, góc giữa hai mặt phẳng (C′BD) và (ABCD) bằng 60∘. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
6a3
B.
3a3
C.
236a3
D.
18a3
Câu 42:
Cho z1,z2 là hai nghiệm phương trình ∣6−3i+iz∣=∣2zˉ−6−9i∣ thỏa mãn ∣z1−z2∣=58. Giá trị lớn nhất của ∣z1+z2∣ là
A.
5
B.
556
C.
531
D.
42
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), AB=5, AD=2, SA=3. Gọi M,N lần lượt là hình chiếu của A trên SB,SD và P là điểm nằm trên cạnh SC sao cho 2SP=3PC. Thể tích khối đa diện ACMPN là
A.
V=4003130
B.
V=2001330
C.
V=2003930
D.
V=2004130
Câu 44:
Biết tích phân I=∫110(x+1)2logxdx=a+blog2+clog11, trong đó a,b,c là các số hữu tỷ. Tính S=11a+2b+3c.
A.
11
B.
9
C.
-9
D.
-11
Câu 45:
Hướng tới kỉ niệm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, khối 12 thiết kế bồn hoa gồm hai Elip bằng nhau có độ dài trục lớn bằng 8 m và độ dài trục nhỏ bằng 4 m đặt chồng lên nhau sao cho trục lớn của Elip này trùng với trục nhỏ của Elip kia và ngược lại (như hình vẽ). Phần diện tích nằm trong đường tròn đi qua 4 giao điểm của hai Elip dùng để trồng cỏ, phần diện tích bốn cánh hoa nằm giữa hình tròn và Elip dùng để trồng hoa. Biết kinh phí để trồng hoa là 150.000 đoˆˋng/m2, kinh phí để trồng cỏ là 100.000 đoˆˋng/m2. Tổng số tiền dùng để trồng hoa và trồng cỏ cho bồn hoa gần với số nào nhất trong các số sau?

A.
4.100.000 đoˆˋng
B.
4.550.000 đoˆˋng
C.
3.100.000 đoˆˋng
D.
4.300.000 đoˆˋng
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có độ dài đường chéo bằng a2 và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD). Nếu tanα=2 thì góc giữa (SAC) và (SBC) bằng
A.
90∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
30∘
Câu 47:
Cho log95=a, log47=b và log23=c. Biết log24175=pc+qmb+nac với m,n,p,q∈Z và q là số nguyên tố. Tính A=mnpq.
A.
42
B.
24
C.
8
D.
12
Câu 48:
Cho phương trình 3x−3+3m−3x+(x3−9x2+24x+m)⋅3x−3=3x+1. Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có 3 nghiệm phân biệt là
A.
38
B.
34
C.
27
D.
45
Câu 49:
Phương trình mặt phẳng (α) đi qua M(2;4;5) và cắt ba tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại ba điểm A,B,C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất là ax+by+cz−60=0. Tính a+b+c.
A.
19
B.
32
C.
30
D.
51
Câu 50:
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của (2x2−x3)n (x=0), biết rằng 1⋅Cn1+2⋅Cn2+3⋅Cn3+⋯+n⋅Cnn=256n (Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
A.
4889888
B.
48988
C.
489888
D.
49888
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 Cụm 6 THPT - Hải Dương — Mã đề: 7157 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.