HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7830
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7830
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Lạng Sơn (Mã Đề 153)
Câu 1: Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Lạng Sơn (Mã Đề 153)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-1-so-gddt-lang-son-ma-de-153-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Lạng Sơn (Mã Đề 153) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7830 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?

A.
y=log2x
B.
y=(0,8)x
C.
y=log0,4x
D.
y=(2)x
Câu 2:
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
4a3
B.
16a3
C.
34a3
D.
316a3
Câu 3:
Đường cong trong hình bên là dạng đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.
y=−x3+3x2+5
B.
y=x3−3x2+5
C.
y=x4−2x2
D.
y=x3−3x+5
Câu 4:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3cosx+x21 trên (0;+∞) là
A.
−3sinx+x1+C
B.
3cosx+x1+C
C.
3cosx+lnx+C
D.
3sinx−x1+C
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(a;b;c). Tọa độ vectơ OM là
A.
(a;b;c)
B.
(−a;b;c)
C.
(−a;−b;−c)
D.
(−a;b;−c)
Câu 6:
Cho khối cầu bán kính 2a. Thể tích của khối cầu đó bằng
A.
332πa3
B.
32πa3
C.
38πa3
D.
316πa3
Câu 7:
Cho số thực x và số thực y=0 tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
(2⋅7)x=2x⋅7x
B.
3x⋅3y=3x+y
C.
(5x)y=(5y)x
D.
(4x)y=4y4x
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;−1), B(1;2;3). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
3
B.
32
C.
18
D.
23
Câu 9:
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2 là
A.
H(x)=6x
B.
G(x)=x3+1
C.
F(x)=x3+x
D.
K(x)=3x3
Câu 10:
Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và thể tích bằng a3. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng
A.
a3
B.
2a3
C.
3a3
D.
2a3
Câu 11:
Tập xác định của hàm số y=(x2−12x+36)−2 là
A.
(6;+∞)
B.
R
C.
(−∞;6)
D.
R∖{6}
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình 2f(x)−3=0 là

A.
2
B.
1
C.
3
D.
0
Câu 13:
Một hình trụ có bán kính đáy bằng 5 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích toàn phần của hình trụ đó bằng
A.
50π cm2
B.
25π cm2
C.
75π cm2
D.
100π cm2
Câu 14:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=1 m,AA′=3 m,BC=2 m. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
5 m3
B.
6 m3
C.
18 m3
D.
2 m3
Câu 15:
Đạo hàm của hàm số y=log3(2x+1) là
A.
y′=(2x+1)ln31
B.
y′=2x+12ln3
C.
y′=2x+11
D.
y′=(2x+1)ln32
Câu 16:
Cho hai số dương a,b (a=1). Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
logaa=1
B.
loga(ab)=logaa⋅logab
C.
logaab=b
D.
loga1=0
Câu 17:
Cho hàm số y=x+1x−1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞)
B.
Hàm số đồng biến trên R∖{−1}
C.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞)
D.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞)
Câu 18:
Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy R, độ dài đường sinh l bằng
A.
31πRl
B.
3πRl
C.
πRl
D.
2πRl
Câu 19:
Tập nghiệm của phương trình ln(2x2−x+1)=0 là
A.
{1}
B.
{0;21}
C.
{0}
D.
∅
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.
Hàm số đạt cực đại tại x=4
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−2
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=2
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0
Câu 21:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x10. Biểu thức F′(25) bằng
A.
25
B.
2510
C.
112511
D.
10⋅259
Câu 22:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−2x+1 là
A.
y=2
B.
x=1
C.
x=2
D.
y=1
Câu 23:
Số cạnh của hình tứ diện là
A.
4
B.
3
C.
5
D.
6
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (x−1)2+(y+2)2+(z−4)2=20 là
A.
I(−1;2;−4),R=52
B.
I(1;−2;4),R=20
C.
I(1;−2;4),R=25
D.
I(−1;2;−4),R=25
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng

A.
(−∞;2)
B.
(0;+∞)
C.
(−2;2)
D.
(0;2)
Câu 26:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+x⋅ex là
A.
51x5+(x−1)ex+C
B.
4x3+(x+1)ex+C
C.
51x5+xex+C
D.
51x5+(x+1)ex+C
Câu 27:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x+2<92x+7 là
A.
(−∞;−4)
B.
(−4;+∞)
C.
(−∞;−5)
D.
(−5;+∞)
Câu 28:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−2x2+x−2 trên đoạn [0;2] bằng
A.
1
B.
−2
C.
0
D.
−2750
Câu 29:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−x−2x2−x+1 là
A.
1
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 30:
Một khối cầu ngoại tiếp khối lập phương. Tỉ số thể tích giữa khối cầu và khối lập phương là
A.
23π
B.
833π
C.
833
D.
23
Câu 31:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB=a,AD=a3, SA vuông góc với mặt đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30∘. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
343a3
B.
36a3
C.
326a3
D.
26a3
Câu 32:
Với a,b là hai số thực khác 0 tùy ý, ln(a6b4) bằng
A.
6lna+4lnb
B.
6ln∣a∣+4ln∣b∣
C.
24ln(ab)
D.
24ln∣ab∣
Câu 33:
Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 200 triệu đồng bao gồm cả gốc lẫn lãi? Giả định suốt trong thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
A.
11 năm
B.
9 năm
C.
10 năm
D.
12 năm
Câu 34:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x và F(0)=0. Giá trị của F(21) bằng
A.
e
B.
2e
C.
2e−1
D.
e−1
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−5;4). Tọa độ điểm M′ đối xứng với điểm M qua mặt phẳng (Oxz) là
A.
M′(−2;5;4)
B.
M′(−2;−5;−4)
C.
M′(2;−5;−4)
D.
M′(2;5;4)
Câu 36:
Cho đồ thị hàm số y=x+1x−1 (C). Gọi A(xA;yA),B(xB;yB) là hai điểm phân biệt thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại A và B song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
xA+xB=2
B.
xA+xB=1
C.
xA+xB=−1
D.
xA+xB=−2
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;−1),B(2;−1;3),C(−3;5;1). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
A.
D(−4;8;−5)
B.
D(−2;8;−3)
C.
D(−4;8;−3)
D.
D(−4;2;5)
Câu 38:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Biết diện tích mặt bên (ABB′A′) bằng 15, khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABB′A′) bằng 6. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
60
B.
45
C.
90
D.
30
Câu 39:
Cho hàm số y=x3−3x+2. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
A.
(0;1)
B.
(−2;0)
C.
(1;0)
D.
(−1;4)
Câu 40:
Cho tam giác SOA vuông tại O có OA=4 cm,SA=5 cm, quay tam giác SOA xung quanh cạnh SO được một hình nón. Thể tích của khối nón tương ứng bằng
A.
16π cm3
B.
15π cm3
C.
380π cm3
D.
36π cm3
Câu 41:
Biết đồ thị hàm số y=f(x) đối xứng với đồ thị hàm số y=ax (a>0,a=1) qua điểm I(1;1). Giá trị của biểu thức f(2+loga20221) bằng
A.
−2022
B.
2021
C.
2022
D.
−2020
Câu 42:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số g(x)=[f(x)]2−2f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.
(1;2)
B.
(−∞;1)
C.
(2;3)
D.
(3;4)
Câu 43:
Một cái cột có hình dạng như hình bên (gồm 1 khối nón và một khối trụ ghép lại), các chiều cao đo được ghi trên hình (chiều cao nón là 10 cm, chiều cao trụ là 40 cm), chu vi đáy là 20 cm. Thể tích của cột bằng

A.
3π13000 cm3
B.
3π4300 cm3
C.
3π1300 cm3
D.
3π13000 cm3
Câu 44:
Giả sử hàm số y=f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) và thỏa mãn f(1)=1, f(x)=f′(x)3x+1 với mọi x>0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2<f(5)<3
B.
3<f(5)<4
C.
10<f(5)<11
D.
4<f(5)<5
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA⊥(ABC) và SA=2a. Gọi G,E lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB và SBC, N là trung điểm của BC. Thể tích khối chóp A.GEN bằng
A.
183a3
B.
813a3
C.
543a3
D.
1083a3
Câu 46:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.
a<0,b>0,c>0,d>0
B.
a<0,b<0,c<0,d>0
C.
a>0,b>0,c<0,d>0
D.
a<0,b>0,c<0,d>0
Câu 47:
Biết rằng tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình m(x+4)x2+2=5x2+8x+24 có 4 nghiệm thực phân biệt là khoảng (a;b). Giá trị a+b bằng
A.
328
B.
325
C.
4
D.
9
Câu 48:
Với a là tham số thực để bất phương trình 2x+3x≥ax+2 có tập nghiệm là R, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a=ln6
B.
a=ln5
C.
a=1
D.
a=2
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(1)=e và f′(x)+f(x)=xex (hoặc phương trình vi phân tương đương) với mọi x∈R. Tính f(2).
A.
f(2)=2e2
B.
f(2)=e2
C.
f(2)=3e2
D.
f(2)=23e2
Câu 50:
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=−x3+3x2+3(m2−1)x−3m2−1 có 2 điểm cực trị x1,x2 thỏa mãn x12+x22−x1x2=13 là
A.
{m=±4}
B.
{m=±3}
C.
{m=±1}
D.
{m=±2}
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Lạng Sơn (Mã Đề 153) — Mã đề: 7830 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.