HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7174
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7174
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Lê Lợi - Quảng Trị (Mã Đề 170)
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có u 1 = -2 và u 2 = 8. Giá trị của u 3 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Lê Lợi - Quảng Trị (Mã Đề 170)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-1-thpt-le-loi-quang-tri-ma-de-170-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Lê Lợi - Quảng Trị (Mã Đề 170) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7174 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và u2=8. Giá trị của u3 bằng
A.
18
B.
32
C.
-16
D.
-32
Câu 2:
Nghiệm của phương trình 22x−1=8 là:
A.
x=4
B.
x=1
C.
x=2
D.
x=5
Câu 3:
Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 35 học sinh?
A.
33
B.
C353
C.
A353
D.
353
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1+ty=1+2tz=2−t. Phương trình chính tắc của d là:
A.
1x−1=2y+1=−1z+2
B.
−1x+1=1y+2=2z−1
C.
−1x−1=1y−2=2z+1
D.
1x+1=2y−1=−1z−2
Câu 5:
Một khối cầu có thể tích 34π thì có bán kính bằng
A.
1
B.
21
C.
22
D.
3
Câu 6:
Gọi l,h,r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy hình nón. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là:
A.
Sxq=πrh
B.
Sxq=31πr2h
C.
Sxq=2πrl
D.
Sxq=πrl
Câu 7:
Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A.
y=x4−2x2+2
B.
y=x3−3x+2
C.
y=x3−3x−2
D.
y=−x3+3x2+2
Câu 8:
Với b là số thực dương tùy ý, log3(3b) bằng
A.
2−log3b
B.
1+log3b
C.
1−log3b
D.
2+log3b
Câu 9:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vectơ a biểu diễn qua các vectơ đơn vị là a=3i−j+5k. Tìm tọa độ của vectơ a.
A.
(3;−1;5)
B.
(3;1;5)
C.
(3;1;−5)
D.
(−3;1;−5)
Câu 10:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu (S):(x+4)2+(y−1)2+z2=9 có tâm I và bán kính R lần lượt là:
A.
I(−4;1;0),R=9
B.
I(−4;1;0),R=3
C.
I(4;−1;0),R=3
D.
I(4;−1;0),R=9
Câu 11:
Tính đạo hàm của hàm số y=2x.
A.
y′=2xln2
B.
y′=x2x−1ln2
C.
y′=x2x−1
D.
y′=−2xln2
Câu 12:
Cho hàm số y=cx+dax+b (ad−bc=0;ac=0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Tìm phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

A.
x=1,y=1
B.
x=−1,y=1
C.
x=1,y=2
D.
x=2,y=1
Câu 13:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A.
2
B.
-3
C.
3
D.
-2
Câu 14:
Tính thể tích của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 2 và chiều cao bằng 6.
A.
8
B.
12
C.
24
D.
4
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm M(1;6) biểu diễn của số phức nào sau đây?
A.
z=6−i
B.
z=1−6i
C.
z=6+i
D.
z=1+6i
Câu 16:
Cho số phức z=2−4i. Số phức liên hợp của số phức z là:
A.
zˉ=2+4i
B.
zˉ=−2−4i
C.
zˉ=−2+4i
D.
zˉ=4−2i
Câu 17:
Biết ∫05f(x)dx=4 và ∫59f(x)dx=3. Khi đó ∫09f(x)dx bằng
A.
1
B.
-1
C.
7
D.
12
Câu 18:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx là:
A.
2cosx+C
B.
cos2x+C
C.
−2cosx+C
D.
2cos2x+C
Câu 19:
Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=180−20t (m/s). Tính quãng đường mà vật di chuyển được từ thời điểm t=0 (s) đến thời điểm mà vật dừng lại.
A.
810 m
B.
9 m
C.
160 m
D.
180 m
Câu 20:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(−∞;−1)
B.
(0;1)
C.
(−1;1)
D.
(1;+∞)
Câu 21:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫3x+21dx=−3ln∣3x+2∣+C
B.
∫3x+21dx=31ln∣3x+2∣+C
C.
∫3x+21dx=31ln(3x+2)+C
D.
∫3x+21dx=3ln∣3x+2∣+C
Câu 22:
Cho hai số phức z1=1+2i,z2=3−2i. Phần thực của số phức z1+2z2 là:
A.
7
B.
2
C.
-2
D.
4
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) đi qua điểm A(−1;0;1) và vuông góc với đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3+ty=4−3tz=−1+2t (t∈R) có phương trình là:
A.
x−3y−2z−1=0
B.
x−3y+2z−1=0
C.
x−3y+2z+1=0
D.
x+3y+2z−1=0
Câu 24:
Nếu ∫25f(x)dx=4 thì ∫25[3f(x)−2]dx bằng
A.
10
B.
6
C.
14
D.
18
Câu 25:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=−x3−x
B.
y=x−2x−1
C.
y=x3+x
D.
y=x+3x+1
Câu 26:
Bài thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia có 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu có bốn phương án trả lời và chỉ có một đáp án đúng. Biết rằng bạn An đã làm chính xác 46 câu đầu tiên, 4 câu cuối bạn ấy tô đáp án một cách ngẫu nhiên. Tính xác suất để bạn An được 10 điểm.
A.
161
B.
41
C.
2561
D.
461
Câu 27:
Tập nghiệm của bất phương trình log1/2(x+1)+log2(5−2x)≥0 là:
A.
(−1;34)
B.
(−∞;34]
C.
[34;25)
D.
(−1;34]
Câu 28:
Cho hai số thực dương a,b. Rút gọn biểu thức A=12a+12ba1/4b1/3+b1/4a1/3 ta thu được A=am⋅bn. Tích của m⋅n là:
A.
91
B.
161
C.
181
D.
81
Câu 29:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x3−3x2+m trên đoạn [−1;2] bằng 1.
A.
m=20
B.
m=19
C.
m=18
D.
m=21
Câu 30:
Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
49
B.
43
C.
129
D.
83
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a3, tứ giác ABCD là hình vuông có BD=a2 (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng

A.
45∘
B.
60∘
C.
30∘
D.
0∘
Câu 32:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=−2x3+6x với trục hoành là:
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 33:
Cho số phức z thỏa mãn z=1−i(1+3i)3. Tìm môđun của z−iz.
A.
82
B.
8
C.
4
D.
42
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(3;1;−2). Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với trục Oy là:
A.
(x−3)2+(y−1)2+(z+2)2=169
B.
(x+3)2+(y+1)2+(z−2)2=13
C.
(x−3)2+(y−1)2+(z+2)2=13
D.
(x+3)2+(y+1)2+(z−2)2=169
Câu 35:
Nghiệm của phương trình log2(x+8)=5 bằng
A.
x=24
B.
x=40
C.
x=2
D.
x=17
Câu 36:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số là:

A.
3
B.
1
C.
4
D.
2
Câu 37:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3−3x2+mx+1 đạt cực tiểu tại x=−2.
A.
m=3
B.
m∈∅
C.
m=−24
D.
m=0
Câu 38:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y−2z+1=0 và điểm A(3;0;−1). Gọi H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (P). Tính P=a+b+c.
A.
P=−3
B.
P=1
C.
P=−1
D.
P=3
Câu 39:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2a, chiều cao bằng 4a. Mặt phẳng (α) song song và cách trục của hình trụ một khoảng bằng a. Tính diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (α).
A.
4a22
B.
2a22
C.
8a23
D.
4a23
Câu 40:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z+3−4i∣=3 và w=2z+3−2i. Khi đó ∣w∣ có giá trị lớn nhất bằng
A.
6−35
B.
6+35
C.
7
D.
35
Câu 41:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn ∫03xf′(x)dx=10 và f(3)=6. Tính I=∫01f(3x)dx.
A.
I=310
B.
I=24
C.
I=38
D.
I=−38
Câu 42:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn z+2+i−∣z∣(1+i)=0 và ∣z∣>2. Tính P=a+b.
A.
5
B.
-5
C.
7
D.
1
Câu 43:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có tổng diện tích tất cả các mặt bằng 24a2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A′C′ bằng
A.
2a
B.
3a
C.
a
D.
2a
Câu 44:
Cho hình phẳng D được giới hạn bởi các đường y=x2−2x, y=1, y=x, như hình vẽ (phần tô đậm). Diện tích của D là:

A.
67+82
B.
67−22
C.
67+22
D.
67−32
Câu 45:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+6z=1 và điểm A(1;1;−4). Phương trình đường thẳng d đi qua A song song với mặt phẳng (P) và cắt trục Ox là:
A.
⎩⎨⎧x=1+7ty=1+2tz=−4−8t
B.
⎩⎨⎧x=1−27ty=1−2tz=−4+8t
C.
⎩⎨⎧x=1+21ty=1+2tz=−4−8t
D.
⎩⎨⎧x=1−2ty=1−tz=−4+4t
Câu 46:
Cho bất phương trình 4x+(m+1)2x+2m>0 (1). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−5;5] để bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x>1?
A.
8
B.
9
C.
7
D.
10
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−1)2+z2=25 và mặt phẳng (P):2x+2y−z+15=0. Gọi M1(a;b;c),M2(d;e;f) là hai điểm thuộc (S) sao cho d(M1,(P)) đạt giá trị lớn nhất và d(M2,(P)) đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của T=a+3b+c+d−3e+f là:
A.
10
B.
20
C.
-6
D.
317
Câu 48:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=∣3x4+4x3−12x2+2m∣ có 7 điểm cực trị?
A.
4
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m nhỏ hơn 2022 để phương trình log3(m+m+3x)=2x có nghiệm thực?
A.
2021
B.
2018
C.
2019
D.
2020
Câu 50:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′, điểm M thuộc cạnh CC′ sao cho CC′=3CM. Mặt phẳng (AB′M) chia khối hộp thành hai khối đa diện. V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A′, V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh B. Tính tỉ số V2V1.
A.
4113
B.
10841
C.
813
D.
1341
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Lê Lợi - Quảng Trị (Mã Đề 170) — Mã đề: 7174 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.