HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7667
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7667
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x - y + 2z + 1 = 0, (Q): 2x + y + z - 1...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-1-thpt-ngo-gia-tu-dak-lak-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7667 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−y+2z+1=0, (Q):2x+y+z−1=0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định r sao cho chỉ đúng một mặt cầu (S) thỏa yêu cầu.
A.
r=26.
B.
r=22.
C.
r=232.
D.
r=3.
Câu 2:
Tập nghiệm S của bất phương trình 5x+2<(251)−x là:
A.
S=(1;+∞).
B.
S=(−∞;2).
C.
S=(−∞;1).
D.
S=(2;+∞).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−z+2=0. Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của (P)?
A.
n=(3;−1;2).
B.
n=(3;0;−1).
C.
n=(3;−1;0).
D.
n=(−1;0;−1).
Câu 4:
Trong khai triển (x−y)11, hệ số của số hạng chứa x8y3 là
A.
C113.
B.
C118.
C.
−C113.
D.
−C115.
Câu 5:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=5a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
5a3.
B.
35a3.
C.
25a3.
D.
65a3.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;1] thỏa mãn (f′(x))2+4f(x)=8x2+4,∀x∈[0;1] và f(1)=2. Tính ∫01[f(x)−x]dx.
A.
611.
B.
34.
C.
65.
D.
2.
Câu 7:
Cho đa giác đều 32 cạnh. Gọi S là tập hợp các tứ giác tạo thành có 4 đỉnh lấy từ các đỉnh của đa giác đều. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S. Xác suất để chọn được một hình chữ nhật là
A.
2611.
B.
8993.
C.
3411.
D.
3853.
Câu 8:
Cho ∫02f(x)dx=3 và ∫02g(x)dx=−1. Giá trị của ∫02[f(x)−5g(x)+x]dx bằng
A.
12.
B.
8.
C.
0.
D.
10.
Câu 9:
Cho đồ thị hàm số y=f′(x) có dạng như hình vẽ:

Khi đó hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Khi đó hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(41;1).
B.
(−∞;21).
C.
(−∞;21),(41;47).
D.
(1;511).
Câu 10:
Hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R∖{−2;2}, có bảng biến thiên như sau:

Gọi k,l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)−20181. Tính k+l.

Gọi k,l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)−20181. Tính k+l.
A.
k+l=2.
B.
k+l=4.
C.
k+l=5.
D.
k+l=3.
Câu 11:
Với các số thực x không âm và thỏa mãn 4x−3⋅2x+x−4x+1≤0. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình x2+9x+1=mex có hai nghiệm phân biệt. Số phần tử của tập hợp S là:
A.
4.
B.
7.
C.
6.
D.
5.
Câu 12:
Đồ thị hàm số y=−x4+6x2−5 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
0.
B.
−5.
C.
1.
D.
5.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, luôn dương trên [0;3] và thỏa mãn I=∫03f(x)dx=4. Khi đó giá trị của tích phân K=∫03(e1+ln(f(x))+4)dx là:
A.
14+3e.
B.
3e+14.
C.
4+12e.
D.
12+4e.
Câu 14:
Cho hai số phức z1=2+3i, z2=−4−5i. Số phức z=z1+z2 là
A.
z=−2−2i.
B.
z=2−2i.
C.
z=2+2i.
D.
z=−2+2i.
Câu 15:
Cho cấp số cộng (un), biết u1=−5,d=2. Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?
A.
100.
B.
44.
C.
50.
D.
75.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm A,B,C. Viết phương trình mặt phẳng (P) sao cho M là trực tâm của tam giác ABC.
A.
1x+2y+3z=3.
B.
x+2y+3z−11=0.
C.
6x+3y−2z−6=0.
D.
x+2y+3z−14=0.
Câu 17:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(3⋅2x−1)=2x+1 bằng
A.
23.
B.
21.
C.
−1.
D.
0.
Câu 18:
Cho hàm số y=2−xx−1. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [3;4] là
A.
−25.
B.
−23.
C.
−4.
D.
−2.
Câu 19:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=−2x4+4x2−1.
B.
y=−x4−2x2−1.
C.
y=−x4+2x2−1.
D.
y=x4−2x2−1.
Câu 20:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a2, AA′=2a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CD′.
A.
5a5.
B.
52a5.
C.
a2.
D.
2a.
Câu 21:
Cho hàm số f(x)=∣x4−4x3+4x2+a∣. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;2]. Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn [−3;3] sao cho M≤2m?
A.
5.
B.
7.
C.
3.
D.
6.
Câu 22:
Trong các số phức z thỏa mãn ∣z2+1∣=2∣z∣. Gọi z1 và z2 lần lượt là các số phức có môđun nhỏ nhất và lớn nhất. Khi đó môđun của số phức w=z1+z2 là
A.
∣w∣=22.
B.
∣w∣=2.
C.
∣w∣=1+2.
D.
∣w∣=2.
Câu 23:
Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z2−6z+5=0. Số phức iz0 bằng
A.
−21−23i.
B.
21−23i.
C.
21+23i.
D.
−21+23i.
Câu 24:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=−i+2j−3k. Tọa độ của vectơ a là:
A.
(2;−3;−1).
B.
(−3;2;−1).
C.
(2;−1;−3).
D.
(−1;2;−3).
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên R, có đồ thị như hình vẽ:

Với m là tham số bất kì thuộc [0;1]. Phương trình f(x3−3x2)=3m+41−m có bao nhiêu nghiệm thực?

Với m là tham số bất kì thuộc [0;1]. Phương trình f(x3−3x2)=3m+41−m có bao nhiêu nghiệm thực?
A.
9.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 26:
Tứ diện ABCD có AB,AC,AD đôi một vuông góc với nhau và AB=a,AC=2a,AD=3a. Gọi M là điểm bất kỳ thuộc miền trong tam giác BCD. Qua M, kẻ các đường thẳng d1 song song với AB cắt mặt phẳng (ACD) tại B1, d2 song song với AC cắt mặt phẳng (ABD) tại C1, d3 song song với AD cắt mặt phẳng (ABC) tại D1. Thể tích khối tứ diện MB1C1D1 lớn nhất bằng:
A.
8a3.
B.
27a3.
C.
92a3.
D.
9a3.
Câu 27:
Đường thẳng Δ là giao của hai mặt phẳng (P):x+y−z=0 và (Q):x−2y+3=0 thì có phương trình là:
A.
1x+2=3y+1=−1z.
B.
1x+2=2y+1=−1z.
C.
1x−2=1y−1=−1z−3.
D.
2x+1=1y−1=3z.
Câu 28:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−10;10] để phương trình log5(x+1)log5(mx)=2 có nghiệm duy nhất?
A.
10.
B.
9.
C.
Vô số.
D.
15.
Câu 29:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P):ax+by+cz−9=0 chứa hai điểm A(3;2;1),B(−3;5;2) và vuông góc với mặt phẳng (Q):3x+y+z+4=0. Tính tổng S=a+b+c.
A.
S=−12.
B.
S=2.
C.
S=−4.
D.
S=−2.
Câu 30:
Cho khối hình trụ có bán kính đáy r=6 và chiều cao h=3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
18π.
B.
36π.
C.
108π.
D.
54π.
Câu 31:
Cho hình trụ (T) có chiều cao bằng đường kính đáy, hai đáy là các hình tròn (O;r) và (O′;r). Gọi A là điểm di động trên đường tròn (O;r) và B là điểm di động trên đường tròn (O′;r) sao cho AB không là đường sinh của hình trụ (T). Khi thể tích khối tứ diện OO′AB đạt giá trị lớn nhất thì đoạn thẳng AB có độ dài bằng
A.
(2+2)r.
B.
6r.
C.
3r.
D.
5r.
Câu 32:
Thể tích của khối lập phương cạnh 3a bằng
A.
a3.
B.
3a3.
C.
9a3.
D.
27a3.
Câu 33:
Biết hàm số y=x+1x+a (a là số thực cho trước, a=1) có đồ thị như hình bên:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
y′<0,∀x∈R.
B.
y′>0,∀x=−1.
C.
y′<0,∀x=−1.
D.
y′>0,∀x∈R.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;0;−1) và có một véc tơ chỉ phương a=(4;−6;2). Phương trình tham số của Δ là
A.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−3tz=−1+t.
B.
⎩⎨⎧x=4+2ty=−6z=2+t.
C.
⎩⎨⎧x=−2+4ty=6tz=1+2t.
D.
⎩⎨⎧x=−2+2ty=3tz=1+t.
Câu 35:
Cho ∫12f(x)dx=2 và ∫122g(x)dx=8. Khi đó ∫12[f(x)+g(x)]dx bằng:
A.
6.
B.
0.
C.
18.
D.
10.
Câu 36:
Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M(−3;4) là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A.
z4=−3−4i.
B.
z3=−3+4i.
C.
z2=3+4i.
D.
z1=3−4i.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x2−2x) với ∀x∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số f(x2−8x+m) có 5 điểm cực trị?
A.
16.
B.
17.
C.
15.
D.
18.
Câu 38:
Một hình nón có chiều cao bằng a3 và bán kính đáy bằng a. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón.
A.
Sxq=2πa2.
B.
Sxq=2a2.
C.
Sxq=3πa2.
D.
Sxq=πa2.
Câu 39:
Cho x,y là các số thực thỏa mãn 1<x<y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P=(logxy−1)2+8(logxyxy)2.
P=(logxy−1)2+8(logxyxy)2.
A.
9.
B.
30.
C.
27.
D.
18.
Câu 40:
Với a,b là hai số thực khác 0 tùy ý, ln(a2b4) bằng:
A.
2ln∣a∣+4ln∣b∣.
B.
4ln∣a∣+2ln∣b∣.
C.
2lna+4lnb.
D.
4lna+2lnb.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;−4;0) và bán kính bằng 4. Phương trình của (S) là:
A.
(x−1)2+(y+4)2+z2=16.
B.
(x+1)2+(y−4)2+z2=4.
C.
(x+1)2+(y−4)2+z2=16.
D.
(x−1)2+(y+4)2+z2=4.
Câu 42:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+cosx.
A.
∫f(x)dx=−sinx+C.
B.
∫f(x)dx=xsinx+cosx+C.
C.
∫f(x)dx=2x2+sinx+C.
D.
∫f(x)dx=1−sinx+C.
Câu 43:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+2x là
A.
x2+2xln2+C.
B.
2+2xln2+C.
C.
x2+ln22x+C.
D.
2+ln22x+C.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau đây:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại x=1.
B.
Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại x=−2.
C.
Hàm số y=f(x) không có cực trị.
D.
Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại x=−7.
Câu 45:
Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M là trung điểm của CD. Côsin của góc giữa hai đường thẳng AC và BM bằng


A.
3.
B.
63.
C.
23.
D.
33.
Câu 46:
Tính đạo hàm f′(x) của hàm số f(x)=log2(3x−1) với x>31.
A.
f′(x)=3x−13ln2.
B.
f′(x)=(3x−1)ln21.
C.
f′(x)=(3x−1)ln23.
D.
f′(x)=3x−13.
Câu 47:
Cho z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn (1+i)z+(2−i)zˉ=13+2i. Giá trị của a−b bằng
A.
−2.
B.
1.
C.
−1.
D.
5.
Câu 48:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1.
B.
Hàm số có ba điểm cực trị.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
Câu 49:
Trong các số phức z thỏa mãn ∣z2+1∣=2∣z∣ gọi z1 và z2 lần lượt là các số phức có môđun nhỏ nhất và lớn nhất. Giá trị của biểu thức ∣z1∣2+∣z2∣2 bằng
A.
42.
B.
6.
C.
2.
D.
22.
Câu 50:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(32)x.
B.
y=(21)x.
C.
y=(2)x.
D.
y=(πe)x.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk — Mã đề: 7667 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.