HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9893
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9893
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Nho Quan A - Ninh Bình
Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi từ một hộp gồm 15 viên bi khác nhau?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Nho Quan A - Ninh Bình
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-1-thpt-nho-quan-a-ninh-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Nho Quan A - Ninh Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9893 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi từ một hộp gồm 15 viên bi khác nhau?
A.
C153.
B.
A153.
C.
153.
D.
15!.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=2, công bội q=3. Tính u3.
A.
u3=18.
B.
u3=6.
C.
u3=5.
D.
u3=8.
Câu 3:
Các khoảng nghịch biến của hàm số y=x−12x+1 là
A.
(−∞;1).
B.
(−∞;1) và (1;+∞).
C.
(−∞;+∞).
D.
(1;+∞).
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Mệnh đề nào sau đây sai?

Mệnh đề nào sau đây sai?

A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
B.
Hàm số đạt cực đại tại x=4.
C.
Hàm số có hai điểm cực trị.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau:
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3] bằng


A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 7:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x+1 là
A.
y=1.
B.
y=−1.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
y=1.
D.
y=−1.
Câu 9:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình?


A.
y=−x4+3x2.
B.
y=x3−3x2−3.
C.
y=x4+3x2−1.
D.
y=−x3+3x2−3.
Câu 10:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x2−6x+1 và trục hoành là
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 11:
Với hai số thực x và y bất kì, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
2x⋅2y=4xy.
B.
2x⋅2y=2xy.
C.
2x⋅2y=2x+y.
D.
2x⋅2y=4x+y.
Câu 12:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)52 là
A.
R∖{1}.
B.
(−∞;1).
C.
(1;+∞).
D.
R.
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=3x là
A.
[0;+∞).
B.
R∖{0}.
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;+∞).
Câu 14:
Đạo hàm của hàm số f(x)=52x+1 là
A.
f′(x)=52x+1ln5.
B.
f′(x)=2⋅52xln5.
C.
f′(x)=52x+1.
D.
f′(x)=2⋅52x+1ln5.
Câu 15:
Nghiệm của phương trình log2(3x+1)=2 là
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
x=4.
D.
x=3.
Câu 16:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình 32x>3x+4.
A.
S=(−∞;4).
B.
D=(0;4).
C.
S=(−4;+∞).
D.
S=(4;+∞).
Câu 17:
Cho các hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên R. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
B.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx với k là hằng số khác 0.
C.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
D.
∫f(x)⋅g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
Câu 18:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3ex+cosx là
A.
3ex+sinx+C.
B.
31ex+sinx+C.
C.
3ex−sinx+C.
D.
31ex−sinx+C.
Câu 19:
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫13f(x)dx=5. Khi đó ∫03f(x)dx bằng
A.
7.
B.
−3.
C.
6.
D.
10.
Câu 20:
Nếu ∫01f(x)dx=4 thì ∫012f(x)dx bằng
A.
16.
B.
4.
C.
2.
D.
8.
Câu 21:
Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện?


A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 22:
Cho khối chóp có thể tích V=10 và chiều cao h=6. Diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng
A.
5.
B.
10.
C.
15.
D.
30.
Câu 23:
Cho khối nón có chiều cao h=4 và bán kính đáy r=3. Đường sinh l của khối nón đã cho bằng
A.
5.
B.
7.
C.
25.
D.
7.
Câu 24:
Cho khối trụ có bán kính đáy r=7 và thể tích V=196π. Chiều cao của khối trụ đã cho bằng
A.
h=4π.
B.
h=2π.
C.
h=2.
D.
h=4.
Câu 25:
Cho mặt cầu có bán kính R=2. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
332π.
B.
32π.
C.
316π.
D.
16π.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2),B(3;−4;1). Tọa độ của vectơ AB là
A.
(−2;5;−3).
B.
(2;5;3).
C.
(2;−5;3).
D.
(2;5;−3).
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−1;2),B(3;1;0). Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
A.
M(2;2;−2).
B.
M(4;0;2).
C.
M(1;1;−1).
D.
M(2;0;1).
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y−1)2+(z+3)2=25. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
I(−1;2;−3).
B.
I(−2;1;3).
C.
I(2;1;−3).
D.
I(−2;−1;3).
Câu 29:
Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là
A.
3612.
B.
3611.
C.
366.
D.
368.
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính khoảng cách d từ A đến (SCD).
A.
d=1.
B.
d=2.
C.
d=323.
D.
d=721.
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC=a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm của BC. Biết SB=a. Tính số đo của góc giữa SA và (ABC).
A.
75∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 32:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)2(x−1)3(2−x). Hàm số f(x) đồng biến trên những khoảng nào trong những khoảng dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(1;2).
C.
(−∞;−1).
D.
(2;+∞).
Câu 33:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=−x3+3x2+1 trên đoạn [−2;1]. Giá trị M+m bằng
A.
22.
B.
24.
C.
6.
D.
4.
Câu 34:
Với a là số thực dương khác 1, loga2(aa) bằng
A.
43.
B.
27.
C.
47.
D.
21.
Câu 35:
Cho I=∫(x+1)2xdx và đặt t=x+1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
I=∫(t+1)2tdt.
B.
I=∫t2t+1dt.
C.
I=∫t2+1tdt.
D.
I=∫t2t−1dt.
Câu 36:
Cho biết I=∫01(x+1)(x+2)dx=aln2+bln3, trong đó a,b là các số nguyên. Khi đó giá trị của tổng 2a+3b bằng
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
−1.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B, biết SA=AC=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
32a3.
B.
31a3.
C.
322a3.
D.
34a3.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;−2),B(0;−2;1) và C(2;−1;3). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
A.
D(1;0;−3).
B.
D(1;−4;3).
C.
D(−3;1;0).
D.
D(3;3;0).
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x), biết rằng đồ thị của hàm số f′(x) như hình vẽ. Biết f(a)>0, hỏi đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?


A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 40:
Thầy Đông gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất là 12% một năm. Sau n năm thầy Đông rút toàn bộ số tiền (cả vốn lẫn lãi). Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số tiền lãi nhận được lớn hơn 40 triệu đồng (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi).
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 41:
Biết bất phương trình log5(5x−1)⋅log25(5x+1−5)≤1 có tập nghiệm là đoạn [a;b]. Giá trị của a+b bằng
A.
−2+log526.
B.
−1+log5156.
C.
−2+log5156.
D.
2+log5156.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{2} thỏa mãn f′(x)=x−21, f(1)=2020, f(3)=2021. Tính P=f(4)−f(0).
A.
P=4.
B.
P=ln2.
C.
P=ln4041.
D.
P=1.
Câu 43:
Cho hình nón có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 4. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 3. Diện tích của thiết diện bằng
A.
43.
B.
4.
C.
8.
D.
16.
Câu 44:
Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O′), thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Gọi A và B là hai điểm lần lượt nằm trên hai đường tròn (O′) và (O). Biết AB=2a và khoảng cách giữa AB và OO′ bằng 2a3. Bán kính đáy bằng:
A.
4a14.
B.
2a14.
C.
3a14.
D.
9a14.
Câu 45:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a; mặt bên tạo với đáy một góc 60∘. Mặt phẳng (P) chứa AB và tạo với đáy một góc 30∘ và cắt các SC,SD lần lượt tại M và N. Tính thể tích V của khối chóp S.ABMN theo a.
A.
V=6a33.
B.
V=485a33.
C.
V=8a33.
D.
V=16a33.
Câu 46:
Cho hai mặt cầu (S1) và (S2) đồng tâm I, có bán kính lần lượt là R1=2 và R2=10. Xét tứ diện ABCD có hai đỉnh A,B nằm trên (S1) và hai đỉnh C,D nằm trên (S2). Thể tích lớn nhất của khối tứ diện ABCD bằng
A.
32.
B.
72.
C.
42.
D.
62.
Câu 47:
Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn log2x+x(x+y)=log2(6−y)+6x. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x3+3y là
A.
16.
B.
18.
C.
12.
D.
20.
Câu 48:
Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình 2562cos2x+cosx+8cos2x+2(4−m)cosx=22mcosx+m+m−8 có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc [−2π;2π]?
A.
4.
B.
8.
C.
7.
D.
9.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x2−2x) như hình vẽ bên. Hỏi hàm số y=f(x2−1)+32x3+1 đồng biến trên khoảng nào?


A.
(−3;−2).
B.
(1;2).
C.
(−2;−1).
D.
(−1;0).
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm và liên tục trên R và có đồ thị y=f′(x) như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y=f(∣4−2x∣+m−2020) có 3 điểm cực tiểu?


A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
2018.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Nho Quan A - Ninh Bình — Mã đề: 9893 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.