HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5259
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5259
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001)
Câu 1: Cho hàm số y = ax + b cx + d (ad - bc 0; ac 0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm đư...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-1-thpt-tran-quoc-tuan-quang-ngai-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5259 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=cx+dax+b (ad−bc=0; ac=0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số?

A.
x=2,y=1.
B.
x=1,y=2.
C.
x=1,y=1.
D.
x=−1,y=1.
Câu 2:
Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Trong các số a,b,c,d có bao nhiêu số dương?

A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 3:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A.
y=−x4+2x2+1.
B.
y=−x3−3x2+1.
C.
y=x3−3x2+1.
D.
y=x4−2x2+1.
Câu 4:
Gọi l,h,r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón bằng
A.
Sxq=2πrl.
B.
Sxq=πrl.
C.
Sxq=πr2h.
D.
Sxq=πrh.
Câu 5:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng AA′ và mặt phẳng (ABC) bằng 60∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ theo a bằng
A.
83a3.
B.
4a33.
C.
2a33.
D.
43a3.
Câu 6:
Cho log3=a, log5=b. Tính giá trị của log13530 theo a,b.
A.
a−3bb+1.
B.
3a+ba+1.
C.
b+3a2a+4.
D.
3a+b2b+4.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho a=i+2j−3k. Tọa độ của vectơ a là
A.
a=(−3;2;1).
B.
a=(2;−3;1).
C.
a=(1;2;−3).
D.
a=(2;1;−3).
Câu 8:
Cho hàm số y=log2x. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).
Câu 9:
Khối bát diện đều (như hình vẽ bên dưới) thuộc loại nào?

A.
{3;5}.
B.
{5;3}.
C.
{3;4}.
D.
{4;3}.
Câu 10:
Với a và b là các số thực dương và a=1. Biểu thức loga(a2b) bằng
A.
2logab.
B.
1+2logab.
C.
2−logab.
D.
2+logab.
Câu 11:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại
A.
y=2.
B.
x=0.
C.
x=−1.
D.
y=−1.
Câu 12:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 tại điểm có hoành độ x0=1 đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A.
(−1;0).
B.
(2;3).
C.
(0;3).
D.
(0;2).
Câu 13:
Cho số thực dương a,b. Rút gọn biểu thức (3a−3b)(a32+b32+3ab).
A.
a31+b31.
B.
a31−b31.
C.
a+b.
D.
a−b.
Câu 14:
Đồ thị hàm số y=x+1x+5 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
A.
x=5.
B.
x=−5.
C.
x=0.
D.
x=−1.
Câu 15:
Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+x4 trên đoạn [1;3] bằng
A.
365.
B.
20.
C.
352.
D.
6.
Câu 16:
Cho y=f(x) có đạo hàm f′(x)=−x2+5x−6,∀x∈R. Hàm số y=−3f(x) nghịch biến trên khoảng nào?
A.
(2;+∞).
B.
(3;+∞).
C.
(2;3).
D.
(−∞;2) và (3;+∞).
Câu 17:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A.
y=log2x.
B.
y=log2(2x).
C.
y=log2x.
D.
y=log21x.
Câu 18:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)−3x2<32x+1 là
A.
(−∞;−31)∪(1;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(−31;1).
D.
(−∞;−31).
Câu 19:
Phương trình (5+1)x+6(5−1)x=5⋅2x có bao nhiêu nghiệm lớn hơn 1?
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 20:
Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số f(x)=cos3x?
A.
F(x)=−31sin3x+2022.
B.
F(x)=−3sin3x+C.
C.
F(x)=31sin3x+2021.
D.
F(x)=3sin3x+2020.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x−2y+6z+5=0 có bán kính là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 22:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết cạnh đáy có độ dài bằng a, cạnh bên SA=a3. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tam giác đều S.ABC bằng
A.
227πa2.
B.
827πa2.
C.
527πa2.
D.
427πa2.
Câu 23:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tam giác ABC với A(1;−3;3), B(2;−4;5), C(a;−2;b) nhận điểm G(2;c;3) làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a+b+c bằng
A.
−1.
B.
−3.
C.
1.
D.
3.
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3]. Giá trị của M2+m2 bằng

A.
4.
B.
13.
C.
15.
D.
11.
Câu 25:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(3+2x)≥2 là
A.
S=[4;+∞).
B.
S=[3;+∞).
C.
S=(0;3].
D.
S=(−∞;3].
Câu 26:
Tập xác định của hàm số y=(x2−3x+2)−e là
A.
D=(1;2).
B.
D=(−∞;1)∪(2;+∞).
C.
D=R∖{1;2}.
D.
D=(0;+∞).
Câu 27:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như trong hình dưới đây.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A.
(−∞;1).
B.
(1;5).
C.
(0;2).
D.
(5;+∞).
Câu 28:
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
2.
Câu 29:
Nghiệm của phương trình log9(x+1)=21 là
A.
x=4.
B.
x=2.
C.
x=−4.
D.
x=−1.
Câu 30:
Cho hàm số f(x)=e−x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−e−x+C.
B.
∫f(x)dx=e−x+C.
C.
∫f(x)dx=−xe−x+1+C.
D.
∫f(x)dx=ex+C.
Câu 31:
Hình chữ nhật ABCD có AB=3 (cm), AD=5 (cm). Thể tích khối trụ hình thành được khi quay hình chữ nhật ABCD quanh đoạn AB bằng
A.
75π (cm3).
B.
25π (cm3).
C.
45π (cm3).
D.
50π (cm3).
Câu 32:
Cho hàm số y=3x4−4x3+2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số không có cực trị.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
C.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=1.
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân ở B, cạnh AC=2a. Cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác SAB cân. Thể tích khối chóp S.ABC theo a bằng

A.
2a32.
B.
a32.
C.
3a32.
D.
32a32.
Câu 34:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1−x39x2 là
A.
F(x)=1−x36+C.
B.
F(x)=61−x3+C.
C.
F(x)=−61−x3+C.
D.
F(x)=1−x3−6+C.
Câu 35:
Cho tứ diện ABCD có AB,AC,AD đôi một vuông góc. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng
A.
61AB⋅AC⋅AD.
B.
21AB⋅AC⋅AD.
C.
AB⋅AC⋅AD.
D.
31AB⋅AC⋅AD.
Câu 36:
Cho khối nón tròn xoay có đường cao h=a và bán kính đáy r=45a. Một mặt phẳng (P) đi qua đỉnh của khối nón và có khoảng cách đến tâm O của đáy bằng 53a. Diện tích thiết diện tạo bởi (P) và hình nón bằng
A.
47a2.
B.
25a2.
C.
27a2.
D.
45a2.
Câu 37:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 2x−log2(2x−1+y)=2y−x và 2≤y≤2022?
A.
2022.
B.
9.
C.
2021.
D.
10.
Câu 38:
Tính số nghiệm nguyên của bất phương trình 2log5xx2+1+2x4−6x2+1≤0.
A.
2.
B.
4.
C.
0.
D.
1.
Câu 39:
Một công ty xây nhà xưởng dạng hình hộp chữ nhật có diện tích mặt sàn là 1458 m2 và chiều cao cố định. Họ xây các bức tường xung quanh và bên trong để ngăn nhà xưởng thành ba phòng hình chữ nhật có kích thước như nhau (không kể trần nhà). Vậy cần phải xây các phòng theo kích thước bao nhiêu để tiết kiệm chi phí nhất (bỏ qua độ dày các bức tường)?

A.
18 m×27 m.
B.
16 m×24 m.
C.
12 m×40,5 m.
D.
9 m×54 m.
Câu 40:
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x)=x2ln(x+3) sao cho F(−2)+F(1)=0. Giá trị của F(−1)+F(3) bằng
A.
37ln2−31ln3.
B.
21ln2−3ln3.
C.
31ln3−5ln5.
D.
53ln3−51ln5.
Câu 41:
Cho hàm số y=2x+m2x−m có đồ thị là (C) và m=0. Gọi A,B lần lượt là giao điểm của (C) với các trục Ox,Oy. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác OAB nhỏ hơn 2022?
A.
249.
B.
203.
C.
248.
D.
202.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình sau đây.

Hàm số g(x)=f(x2−21)−2lnx đồng biến trên khoảng
A.
(54;1).
B.
(56;2).
C.
(53;56).
D.
(0;21).
Câu 43:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có bảng biến thiên như dưới đây.

Phương trình f(∣x2−2∣−3)=m, với m là tham số, có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A.
10.
B.
5.
C.
12.
D.
8.
Câu 44:
Biết rằng với tất cả các giá trị của tham số m∈[a;b) thì phương trình (m−2)⋅32x2+2x+25+2(m+1)⋅3x2+x+45+2m−6=0 có nghiệm. Tính giá trị của S=7b−17a.
A.
S=−20.
B.
S=43.
C.
S=−4.
D.
S=60.
Câu 45:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương nhỏ hơn 2022 của tham số m để hàm số y=log2022(x2−2x+m2−4m+5)x2−3x+5 xác định với mọi x∈R?
A.
2019.
B.
2021.
C.
2020.
D.
2018.
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác ABC có AB=a; AC=a2 và CAB=135∘, tam giác SAB vuông tại B và tam giác SAC vuông tại A. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SAB) bằng 30∘. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
3a3.
B.
6a3.
C.
2a36.
D.
3a36.
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh a, SA⊥(ABC). Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho ABAM=32. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng 13a. Thể tích khối chóp S.ABC theo a bằng
A.
2a33.
B.
6a33.
C.
4a33.
D.
32a33.
Câu 48:
Một khúc gỗ có dạng hình khối nón có bán kính đáy bằng r=2 m, chiều cao h=8 m. Bác thợ mộc chế tác từ khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng hình khối trụ như hình vẽ. Gọi V là thể tích lớn nhất của khúc gỗ hình trụ sau khi chế tác. Tính V.

A.
V=2732π (m3).
B.
V=27128π (m3).
C.
V=2735π (m3).
D.
V=27121π (m3).
Câu 49:
Cho hàm số f(x)=bx+cax+3 (b∈Z,b=0) có bảng biến thiên như sau:

Tính tổng S=a+2b+3c.
A.
−3.
B.
2.
C.
−2.
D.
−1.
Câu 50:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x4−3(m−1)x2+m−2 đồng biến trên khoảng (1;5).
A.
1≤m≤35.
B.
m<35.
C.
m≤35.
D.
1<m<35.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 1 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001) — Mã đề: 5259 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.