HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8157
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8157
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 2 THPT Phụ Dực - Thái Bình (Mã Đề 101)
Câu 1: Thể tích V của khối cầu có bán kính R = 3 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 2 THPT Phụ Dực - Thái Bình (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-2-thpt-phu-duc-thai-binh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 2 THPT Phụ Dực - Thái Bình (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8157 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thể tích V của khối cầu có bán kính R=3 bằng
A.
43π.
B.
12π.
C.
33π.
D.
4π.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;2;1) và N(3;1;−2). Đường thẳng MN có phương trình là:
A.
4x−1=3y−2=−1z−1.
B.
2x+1=−1y+2=−3z+1.
C.
2x−1=−1y−2=−3z−1.
D.
4x+1=3y+2=−1z+1.
Câu 3:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính góc giữa A′C′ và B′D.
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) là đa thức bậc 5 và có đồ thị là đường cong ở hình bên. Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u(−1;2;0) và v(1;−2;3). Tọa độ của vectơ u+v là
A.
(0;0;3).
B.
(2;−4;3).
C.
(−2;4;−3).
D.
(0;0;−3).
Câu 6:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−23−2x là
A.
x=−2.
B.
x=2.
C.
y=3.
D.
y=−2.
Câu 7:
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y=x3−x+2?
A.
Điểm M(1;1).
B.
Điểm P(1;2).
C.
Điểm Q(1;3).
D.
Điểm N(1;0).
Câu 8:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a4b=16. Giá trị của 4log2a+log2b bằng
A.
4.
B.
2.
C.
8.
D.
16.
Câu 9:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=x4−2x2−3.
B.
y=2x4+2x2−3.
C.
y=x3−2x−3.
D.
y=x+1x−3.
Câu 10:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x4−4x.
B.
y=x3+x.
C.
y=x+13x−1.
D.
y=x3−x.
Câu 11:
Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là
A.
99.
B.
9.
C.
1.
D.
9!.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x>3 là.
A.
(−1;+∞).
B.
(−∞;−1].
C.
(−∞;−1).
D.
[−1;+∞).
Câu 13:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=3 và chiều cao h=2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng.
A.
3
B.
12
C.
2
D.
6
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;0;2) và đường thẳng d:1x−1=1y=2z+1. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A, vuông góc và cắt d
A.
Δ:1x−1=1y=−1z−2.
B.
Δ:1x−1=−3y=1z−2.
C.
Δ:2x−1=2y=1z−2.
D.
Δ:1x−1=1y=1z−2.
Câu 15:
Phương trình log3(x2−10x+9)=log3(9−x) có nghiệm là:
A.
[<table><tbody><tr><td>x=1</td></tr><tr><td>x=9</td></tr></tbody></table>.
B.
[<table><tbody><tr><td>x=0</td></tr><tr><td>x=11</td></tr></tbody></table>.
C.
x=0.
D.
[<table><tbody><tr><td>x=9</td></tr><tr><td>x=0</td></tr></tbody></table>.
Câu 16:
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=2−x3x+2 là
A.
(2;23).
B.
(−3;2).
C.
(2;3).
D.
(2;−3).
Câu 17:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(x2+x−2)31.
A.
D=(−∞;−2)∪(1;+∞).
B.
D=R∖{−2;1}.
C.
D=R.
D.
D=(−∞;−2]∪[1;+∞).
Câu 18:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:−1x=2y−4=3z−3. Hỏi trong các vectơ sau, đâu **không phải** là vectơ chỉ phương của d?
A.
u2=(3;−6;−9).
B.
u4=(−2;4;3).
C.
u3=(1;−2;−3).
D.
u1=(−1;2;3).
Câu 19:
Biết thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông cạnh 2a, tính diện tích toàn phần S của hình trụ đó.
A.
S=45πa2.
B.
S=23πa2.
C.
S=6πa2.
D.
S=3πa2.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−2)2+z2=9. Đường kính mặt cầu (S) bằng
A.
18.
B.
9.
C.
6.
D.
3.
Câu 21:
Cho hai số phức z1=2−3i và z2=6+i. Số phức 3z1−z2 bằng
A.
12−10i.
B.
−10i.
C.
12−8i.
D.
−8i.
Câu 22:
Một hộp đựng 4 quả cầu xanh, 3 quả cầu đỏ, 5 quả cầu vàng. Biết rằng các quả cầu đều giống nhau về kích thước và chất liệu. Chọn đồng thời cùng một lúc 4 quả cầu. Xác suất chọn được 4 quả cầu có đủ cả 3 màu bằng
A.
21.
B.
116.
C.
115.
D.
85.
Câu 23:
Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z. Tính số phức liên hợp của z.


A.
∣z∣=34.
B.
zˉ=−3−5i.
C.
zˉ=3+5i.
D.
∣z∣=34.
Câu 24:
Tập tất cả nguyên hàm của hàm số f(x)=3−2x1 là
A.
−21ln(3−2x)+C.
B.
ln21ln∣3−2x∣+C.
C.
−21ln∣2x−3∣+C.
D.
ln∣2x−3∣+C.
Câu 25:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a. Mặt bên (SAB) vuông góc mặt đáy (ABC). Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB).
A.
2a.
B.
a3.
C.
2a.
D.
2a3.
Câu 26:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Khi đó phần ảo của zˉ là


A.
4.
B.
−4i.
C.
3.
D.
−4.
Câu 27:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ biết tam giác ABC vuông cân tại A, AB=2AA′=2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
A.
12a3.
B.
32a3.
C.
4a3.
D.
2a3.
Câu 28:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A.
y=−x3+3x2−3x−1.
B.
y=x4.
C.
y=−x4+2x2−2.
D.
y=x+2022−x−1.
Câu 29:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(0;1;0).
B.
(0;0;1).
C.
(1;1;0).
D.
(1;0;0).
Câu 30:
Nếu ∫f(−x)dx=sin2x+cosx−lnx+C thì ∫f(x)dx bằng
A.
∫f(x)dx=−sin2x−cosx+lnx+C.
B.
∫f(x)dx=sin2x+sinx+lnx+C.
C.
∫f(x)dx=sin2x−cosx+lnx−C.
D.
∫f(x)dx=−sin2x−cosx+ln(−x)+C.
Câu 31:
Nếu ∫−12f(x)dx=3,∫−12g(x)dx=5 thì ∫−12[2g(x)−3f(x)]dx bằng
A.
−9.
B.
19
C.
6.
D.
1.
Câu 32:
Cho số phức z thoả mãn iz+(1−i)zˉ=−2i. Môđun của z bằng
A.
25
B.
2
C.
52
D.
5
Câu 33:
Cho bất phương trình (log2x−4)(3x2−81)<0. Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn bất phương trình trên?
A.
15.
B.
13.
C.
12.
D.
14.
Câu 34:
Cho cấp số nhân (un) biết u3=271 và công bội q=−1. Số hạng đầu tiên u1 của cấp số nhân đó bằng
A.
271.
B.
27.
C.
27−1.
D.
−27.
Câu 35:
Biết ∫1ex1+lnxlnxdx=ca−bp với a,b,c,p là các số nguyên dương, đồng thời ước chung lớn nhất của a và c bằng 1. Tính số ước nguyên dương của S=abc.
A.
4.
B.
8.
C.
6.
D.
12.
Câu 36:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sin21x là
A.
∫f(x)dx=−211cos21x+C.
B.
∫f(x)dx=21cos21x+C.
C.
∫f(x)dx=−cos21x+C.
D.
∫f(x)dx=211cos21x+C.
Câu 37:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 4log2(ab)=3a. Giá trị của ab2 bằng
A.
3.
B.
12.
C.
6.
D.
2.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Giá trị cực đại của hàm số là


A.
y=2.
B.
y=−3.
C.
x=−1.
D.
y=1.
Câu 39:
Nếu ∫13f(x)dx=5 thì ∫13(2x+1−f(x))dx bằng bao nhiêu?
A.
0.
B.
8.
C.
5.
D.
15.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình f(∣f(x)−1∣)=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?


A.
5.
B.
7.
C.
10.
D.
4.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x), có f(1)=5 và f′(x)=6x−2,∀x∈R. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(0)=0, khi đó số nghiệm nguyên dương của bất phương trình F(x)≤18 là
A.
7.
B.
2.
C.
25.
D.
28.
Câu 42:
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy ABCD, biết côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (SBC) bằng 35. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
V=6a33.
B.
V=2a3.
C.
V=32a3.
D.
V=2a33.
Câu 43:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2az+b2−2b=0, (a,b là các tham số thực). Gọi S là tập các cặp (a;b) sao cho phương trình đó có hai nghiệm z1,z2 thỏa mãn 3z1+2iz2=3+6i. Số phần tử thuộc S bằng
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 44:
Cho hai hàm đa thức bậc 4 và bậc 3 là y=f(x),y=g(x) (hình vẽ dưới đây chỉ mang tính chất minh họa). Biết rằng hai đồ thị y=g(x),y=f(x) tiếp xúc nhau tại điểm có hoành độ bằng 1 và cắt nhau tại 2 điểm khác có hoành độ lần lượt là −2;0. Gọi S1,S2 lần lượt là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên ở nửa mặt phẳng bên trái và nửa bên phải của trục tung. Khi S2=152 thì


A.
S1=528.
B.
S1=1556.
C.
S1=1551.
D.
S1=1528.
Câu 45:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;1;2) và hai đường thẳng d1:−1x−1=1y−1=−3z−1, d2:2x−2=2y+2=1z−3. Đường thẳng d qua A và cắt cả hai đường thẳng d1;d2 có một véctơ chỉ phương u=(a;−b;c), trong đó a,b,c là các số nguyên dương thỏa mãn a,c nguyên tố cùng nhau. Số ước nguyên dương của n=a+b+c là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
6.
Câu 46:
Có bao nhiêu số nguyên y∈[−2022;2022], sao cho bất phương trình e2x+2(2−y)ex−4yx−y2≤−2022 có nghiệm?
A.
4016.
B.
1993.
C.
4015.
D.
1994.
Câu 47:
Cho f(x) là hàm số bậc ba có đồ thị hàm số f(2−x) như hình vẽ sau. Có bao nhiêu số nguyên m∈(−2022;2022) để hàm số g(x)=f(x2023+2022x−m2+m) có số điểm cực trị nhiều nhất?


A.
2022.
B.
2021.
C.
2023.
D.
2020.
Câu 48:
Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn phần thực của ∣z∣−z1 bằng 181. Biết các số phức z1,z2,z3 thuộc S thỏa mãn ∣z1−z2∣=18,∣z3−z2∣=92. Giá trị lớn nhất của F=∣z1−1−i∣2+∣z2−1−i∣2−4∣zˉ3−1+i∣2 gần nhất với số nguyên nào trong các số sau đây?
A.
−268.
B.
−64.
C.
55.
D.
−55.
Câu 49:
Trong hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S):x2+y2+(z−1)2=7. Hỏi có bao nhiêu điểm M trên (Oxy), M có tọa độ nguyên sao cho qua M kẻ được ít nhất hai tiếp tuyến vuông góc với nhau đến mặt cầu (S)?
A.
8.
B.
45.
C.
36.
D.
24.
Câu 50:
Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 5. Hình vuông ABCD nội tiếp hình trụ với hai điểm A,B thuộc đường tròn là đáy trên và C,D thuộc đường tròn đáy dưới của hình trụ và AB<3. Biết diện tích hình chiếu của hình vuông ABCD trên mặt đáy bằng 2 (đơn vị diện tích). Tính thể tích của khối trụ đó.
A.
125π3.
B.
65π6.
C.
25π6.
D.
45π3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 2 THPT Phụ Dực - Thái Bình (Mã Đề 101) — Mã đề: 8157 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.