HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4585
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4585
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 2 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101)
Câu 1: Nếu 1 2 f(x)\, d x = -2 và 2 3 f(x)\, d x = 1 thì 1 3 f(x)\, d x bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 2 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-2-thpt-thi-xa-quang-tri-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 2 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4585 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu ∫12f(x)dx=−2 và ∫23f(x)dx=1 thì ∫13f(x)dx bằng
A.
−3.
B.
1.
C.
3.
D.
−1.
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=ex+2. Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) biết F(0)=2.
A.
F(x)=ex+2x−1.
B.
F(x)=ex+2x+1.
C.
F(x)=ex+2x.
D.
F(x)=ex+2x+2.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x+2=−3y−1=2z+3. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?
A.
Điểm M(−2;1;−3).
B.
Điểm Q(1;−3;2).
C.
Điểm N(2;1;3).
D.
Điểm P(−2;−1;−3).
Câu 4:
Cho tập hợp A có 15 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của tập A bằng
A.
210.
B.
105.
C.
30.
D.
225.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−4)2+(y+2)2+(z−3)2=16. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(4;2;3).
B.
(−4;2;−3).
C.
(−4;−2;−3).
D.
(4;−2;3).
Câu 6:
Cho hàm số f(x), bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số là

Số điểm cực trị của hàm số là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x<2 là
A.
(−∞;log23).
B.
(log32;+∞).
C.
(−∞;log32).
D.
(log23;+∞).
Câu 8:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=6a2 và chiều cao h=2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
2a3.
B.
4a3.
C.
6a3.
D.
12a3.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=x2 là
A.
R.
B.
R∖{0}.
C.
(0;+∞).
D.
[0;+∞).
Câu 10:
Nghiệm của phương trình log2(x+4)=3 là
A.
x=5.
B.
x=12.
C.
x=4.
D.
x=2.
Câu 11:
Biết ∫12f(x)dx=2. Giá trị của ∫123f(x)dx bằng
A.
6.
B.
32.
C.
5.
D.
8.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức z=3−4i được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm A,B,C,D?


A.
Điểm D.
B.
Điểm C.
C.
Điểm A.
D.
Điểm B.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+4z−1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n2=(2;3;−4).
B.
n3=(2;−3;4).
C.
n4=(−2;3;4).
D.
n1=(2;−3;−1).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;3;−2) và v=(2;1;−1). Giá trị của u⋅v bằng
A.
1.
B.
7.
C.
3.
D.
−5.
Câu 15:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M(−3;4) là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A.
z2=3+4i.
B.
z1=−3+4i.
C.
z3=−3−4i.
D.
z4=3−4i.
Câu 16:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x−1 là đường thẳng có phương trình
A.
x=1.
B.
y=2.
C.
x=−1.
D.
x=21.
Câu 17:
Với a là số thực dương tùy ý, log(100a) bằng
A.
1−loga.
B.
2−loga.
C.
1+loga.
D.
2+loga.
Câu 18:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=x3+3x2−4.
B.
y=−x3+3x2−4.
C.
y=x4−3x2−4.
D.
y=x3−3x2−4.
Câu 19:
Cho cấp số cộng (un) có u2=1 và u3=3. Giá trị của u4 bằng
A.
6.
B.
9.
C.
4.
D.
5.
Câu 20:
Cho hai số phức z1=2−i và z2=1+2i. Số phức z=z2⋅zˉ1 có phần ảo là
A.
5.
B.
−3.
C.
3.
D.
5i.
Câu 21:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
36π.
B.
24π.
C.
12π.
D.
39π.
Câu 22:
Số cạnh của hình bát diện đều là
A.
8.
B.
10.
C.
6.
D.
12.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−1;0).
B.
(−1;1).
C.
(−4;−3).
D.
(0;1).
Câu 24:
Thể tích của khối cầu có bán kính R=3a là
A.
36πa3.
B.
4πa3.
C.
9πa3.
D.
12πa3.
Câu 25:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=log3x là
A.
y′=x1.
B.
y′=xln3.
C.
y′=xln31.
D.
y′=−xln31.
Câu 26:
Cho số phức z thỏa mãn z(1+i)=3−5i. Giá trị môđun của z bằng
A.
17.
B.
17.
C.
4.
D.
34.
Câu 27:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A.
y=−x3−x+2.
B.
y=x3+x.
C.
y=−x4−x2.
D.
y=x−2x+1.
Câu 28:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a2b3=16. Số log2a+23log2b bằng
A.
4.
B.
8.
C.
2.
D.
16.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3]. Giá trị của M−m bằng


A.
M−m=3.
B.
M−m=5.
C.
M−m=2.
D.
M−m=4.
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx trên R?
A.
H(x)=cosx+1.
B.
K(x)=−sinx.
C.
F(x)=−cosx.
D.
G(x)=sinx.
Câu 31:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng 36a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
22a3.
B.
62a3.
C.
2a3.
D.
66a3.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;−4;0) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−2y+z−3=0. Bán kính của mặt cầu (S) bằng
A.
9.
B.
22.
C.
3.
D.
2.
Câu 33:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R). Số phức z2 có phần thực là
A.
a2+b2.
B.
a2.
C.
2ab.
D.
a2−b2.
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=3a3. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
90∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−1;3) và mặt phẳng (P):3x−2y+z+1=0. Phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) là
A.
3x+2=−2y−1=1z+3.
B.
2x−3=−1y+2=3z−1.
C.
3x−2=2y+1=1z−3.
D.
3x−2=−2y+1=1z−3.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+2)2(x+1)(3−x). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2).
B.
(−2;3).
C.
(−1;3).
D.
(3;+∞).
Câu 37:
Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng
A.
4217.
B.
31.
C.
2819.
D.
2116.
Câu 38:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=31x3−mx2+(m2−4)x+3 đạt cực đại tại x=3.
A.
m=1;m=5.
B.
m=5.
C.
m=1.
D.
m=−1;m=−5.
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 9x−6x=m⋅4x có nghiệm thuộc đoạn [−1;1]?
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 40:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(f(x))+2=0 là

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(f(x))+2=0 là
A.
6.
B.
8.
C.
12.
D.
9.
Câu 41:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x)=f′(x)−2cosx. Biết f(2π)=1, tính giá trị f(3π).
A.
23+1.
B.
23−1.
C.
23−1+e3π−2π.
D.
21−3.
Câu 42:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z−1−2i∣=2 và ∣zˉ+4∣+∣z−4∣=10?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
4.
Câu 43:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết AB=a2, AD=2a, góc BAD=45∘ và góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng 30∘. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
2a3.
B.
31a3.
C.
a3.
D.
32a3.
Câu 44:
Cho hình nón có chiều cao h=2a, bán kính đáy r=a. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là a. Tính diện tích của thiết diện đó.
A.
545a2.
B.
415a2.
C.
535a2.
D.
215a2.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−4z+5=0. Giả sử M∈(P) và N∈(S) sao cho MN cùng phương với vectơ u=(1;0;1) và khoảng cách giữa M và N là lớn nhất. Tính MN.
A.
32.
B.
1+22.
C.
14.
D.
62.
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2022;2022] để hàm số g(x)=∣f2(x)+2f(x)+m∣ có đúng 5 điểm cực trị?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2022;2022] để hàm số g(x)=∣f2(x)+2f(x)+m∣ có đúng 5 điểm cực trị?
A.
2019.
B.
2020.
C.
2022.
D.
2021.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng d1:2x−1=2y+1=−1z, d2:1x−2=−2y=2z+3 và d3:2x=−1y−3=−2z−3. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d1 tạo với đường thẳng d2 một góc lớn nhất và cắt các đường thẳng d1,d2,d3 lần lượt tại A,B,C (B,C không trùng với A). Thể tích tứ diện OABC bằng
A.
9.
B.
227.
C.
27.
D.
29.
Câu 48:
Cho hai hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+3x và g(x)=mx3+nx2−x, với a,b,c,m,n∈R. Biết hàm số y=f(x)−g(x) có ba điểm cực trị là −1;1 và 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f′(x) và y=g′(x) bằng


A.
671.
B.
637.
C.
964.
D.
316.
Câu 49:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−2−4i∣=1 và ∣z2+2∣=∣z2+2i∣. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=1+2iz1−z2 bằng
A.
5.
B.
5.
C.
53.
D.
532−5.
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y) thỏa mãn log22x+yx2+y2+2+x2+2x+3y2−y≤0 với x≤2022?
A.
2021.
B.
2022.
C.
0.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 2 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101) — Mã đề: 4585 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.