HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4699
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4699
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Nho Quan A - Ninh Bình
Câu 1: Cho số phức z = 2 + 5i. Tìm số phức 2 z + i.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Nho Quan A - Ninh Bình
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-lan-3-thpt-nho-quan-a-ninh-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Nho Quan A - Ninh Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4699 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho số phức z=2+5i. Tìm số phức 2zˉ+i.
A.
4−9i.
B.
4+10i.
C.
2+11i.
D.
4+11i.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2y−2z−7=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
15.
B.
7.
C.
3.
D.
9.
Câu 3:
Đồ thị hàm số y=x+2x−4 cắt trục hoành tại điểm nào dưới đây?
A.
Điểm M(−2;0).
B.
Điểm N(0;−2).
C.
Điểm P(4;0).
D.
Điểm Q(−2;1).
Câu 4:
Thể tích V của khối cầu bán kính r=3 là
A.
V=36π.
B.
V=9π.
C.
V=27π.
D.
V=108π.
Câu 5:
Trên khoảng (0;+∞), họ nguyên hàm của hàm số f(x)=−3x là:
A.
∫f(x)dx=−31x−32+C.
B.
∫f(x)dx=31x−32+C.
C.
∫f(x)dx=−43x34+C.
D.
∫f(x)dx=43x34+C.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau:

Khẳng định nào sau đây sai?

Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
B.
Hàm số đạt cực đại tại x=−3.
C.
x=1 là điểm cực trị của hàm số.
D.
Hàm số có hai điểm cực trị.
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình log(2x)<log(x+6) là
A.
(6;+∞).
B.
(0;6).
C.
[0;6).
D.
(−∞;6).
Câu 8:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
16a3.
B.
316a3.
C.
4a3.
D.
34a3.
Câu 9:
Hàm số y=(x−1)2022 có tập xác định là
A.
D=R.
B.
D=[1;+∞).
C.
D=(1;+∞).
D.
D=R∖{1}.
Câu 10:
Phương trình ln(2x−3)=0 có nghiệm là
A.
x=−2.
B.
x=2.
C.
x=e.
D.
x=23.
Câu 11:
Nếu ∫02f(x)dx=3 và ∫02g(x)dx=−2 thì ∫02[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
5.
B.
−5.
C.
1.
D.
3.
Câu 12:
Cho số phức z=2+3i, phần ảo của số phức i⋅zˉ bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
2.
D.
−2.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, vectơ n=(1;−1;−3) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau đây?
A.
x−y−3z−3=0.
B.
x−3z−3=0.
C.
x+y−3z−3=0.
D.
x−y+3z−3=0.
Câu 14:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(−4;5;−3), b=(2;−2;1). Tìm tọa độ của vectơ x=a+2b.
A.
x=(0;−1;1).
B.
x=(0;1;−1).
C.
x=(−8;9;−5).
D.
x=(2;3;−2).
Câu 15:
Cho số phức z=3−2i. Điểm nào sau đây biểu diễn số phức zˉ?
A.
M(3;−2).
B.
N(−3;−2).
C.
P(3;2).
D.
Q(−3;2).
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là
A.
x=1,y=2.
B.
x=2,y=1.
C.
x=2,y=2.
D.
x=1,y=1.
Câu 17:
Với mọi số thực a dương, log22(a2) bằng
A.
2log22a.
B.
4log22a.
C.
2log2(a2).
D.
4log2a.
Câu 18:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=−x3+3x+1.
B.
y=x3+3x+1.
C.
y=x3−3x−1.
D.
y=x3−3x+1.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(−1;2;3), B(3;2;−1). Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?
A.
u=(1;0;−1).
B.
u=(4;0;4).
C.
u=(1;1;−1).
D.
u=(2;0;−1).
Câu 20:
Số cách xếp 5 người ngồi vào 6 chiếc ghế xếp hàng ngang là
A.
5!.
B.
C65.
C.
A65.
D.
6!.
Câu 21:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
21a3.
B.
3a3.
C.
23a3.
D.
a3.
Câu 22:
Đạo hàm của hàm số y=ln(x2−2x+1) bằng
A.
y′=x−12.
B.
y′=x2−2x+11.
C.
y′=x−11.
D.
y′=2x−2.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>−1</td><td></td><td>0</td><td></td><td>1</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>y′</td><td></td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td>∣</td><td>−</td><td>0</td><td>+</td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td>0</td><td></td><td>∣</td><td>+∞</td><td></td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>y</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>∣</td><td></td><td></td><td>0</td><td></td></tr><tr><td></td><td>−∞</td><td></td><td></td><td>−∞</td><td>∣</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table>
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>−1</td><td></td><td>0</td><td></td><td>1</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>y′</td><td></td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td>∣</td><td>−</td><td>0</td><td>+</td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td>0</td><td></td><td>∣</td><td>+∞</td><td></td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>y</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td>∣</td><td></td><td></td><td>0</td><td></td></tr><tr><td></td><td>−∞</td><td></td><td></td><td>−∞</td><td>∣</td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table>
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(−1;0).
B.
(−1;1).
C.
(−∞;−1).
D.
(1;+∞).
Câu 24:
Cho khối trụ (T) có bán kính đáy r=1, thể tích V=5π. Tính diện tích toàn phần của hình trụ tương ứng.
A.
Stp=12π.
B.
Stp=11π.
C.
Stp=10π.
D.
Stp=7π.
Câu 25:
Biết F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của ∫12[2+f(x)]dx bằng
A.
5.
B.
3.
C.
313.
D.
37.
Câu 26:
Cho cấp số cộng (un) có u1=1, d=−4. Giá trị của u3 bằng
A.
7.
B.
5.
C.
−5.
D.
−7.
Câu 27:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sinx là
A.
x3+cosx+C.
B.
6x+cosx+C.
C.
x3−cosx+C.
D.
6x−cosx+C.
Câu 28:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị là đường cong như hình vẽ:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
−1.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 29:
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x−2x2−3x+6 trên đoạn [0;1]. Tính M+2m.
A.
M+2m=−11.
B.
M+2m=−10.
C.
M+2m=11.
D.
M+m=10.
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A.
y=−x3−x2−4.
B.
y=5x4−x2.
C.
y=x+12x−4.
D.
y=−2x3+3x2−6x.
Câu 31:
Với mọi a,b dương thỏa mãn 2log3a−log3b=3, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a2=9b.
B.
a2=27b3.
C.
a2=27b.
D.
a2=3b.
Câu 32:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Góc giữa hai đường thẳng AC và A′D bằng

Góc giữa hai đường thẳng AC và A′D bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 33:
Cho ∫−12f(x)dx=2 và ∫−12g(x)dx=−1. Tính I=∫−12[x+2f(x)−3g(x)]dx.
A.
I=217.
B.
I=211.
C.
I=27.
D.
I=25.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=9 và mặt phẳng (α):2x−y+2z−5=0. Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua tâm của (S) và vuông góc với (α) là
A.
2x−1=−1y+2=2z+1.
B.
2x+1=−1y−2=2z−1.
C.
1x+2=−2y−1=−1z+2.
D.
1x−2=−2y+1=−1z−2.
Câu 35:
Cho số phức z thỏa mãn z+2i⋅zˉ=1+17i. Khi đó ∣z∣ bằng
A.
146.
B.
12.
C.
148.
D.
142.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=a5 và AD=a2. Tính khoảng cách giữa SD và BC.
A.
a3.
B.
43a.
C.
2a3.
D.
32a.
Câu 37:
Cho 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20, chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ. Xác suất để chọn được 3 tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2 là
A.
P=192.
B.
P=3815.
C.
P=21.
D.
P=43.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;−1;3), B(1;0;1) và C(−1;1;2). Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là
A.
2x=1y+1=1z−3.
B.
−2x−1=1y=−1z−1.
C.
−2x−1=1y=1z−1.
D.
−2x=1y+1=1z−3.
Câu 39:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log2(−x2+x+6)−29x+3x+1−18≤0?
A.
5.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Số nghiệm thực của phương trình f′(3−2f(x))=0 là

Số nghiệm thực của phương trình f′(3−2f(x))=0 là
A.
10.
B.
11.
C.
9.
D.
12.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x−11+6x, ∀x∈(1;+∞) và f(2)=12. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa F(2)=6, khi đó giá trị biểu thức P=F(5)−4F(3) bằng
A.
20.
B.
24.
C.
10.
D.
25.
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD biết SA⊥(ABCD) và đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=3a,AD=4a. Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB,SD. Mặt phẳng (AHK) hợp với mặt đáy một góc 30∘. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
203a2.
B.
603a3.
C.
3203a3.
D.
203a3.
Câu 43:
Cho hình nón đỉnh S có đường cao h=a3. Một mặt phẳng (α) đi qua đỉnh S, cắt đường tròn đáy tại hai điểm A,B sao cho AB=8a và tạo với mặt đáy một góc 30∘. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
A.
3107πa2.
B.
207πa2.
C.
107πa2.
D.
57πa2.
Câu 44:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2+2mz−m+12=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1+z2∣=2∣z1−z2∣?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 45:
Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho izzˉ+(1+2i)z−(1−2i)zˉ−4i=0 và T là tập hợp tất cả các số phức w có phần thực khác 0 sao cho w+6iw là số thực. Xét các số phức z1,z2∈S và w∈T thỏa mãn ∣z1−z2∣=25 và z2−z1w−z1=zˉ2−zˉ1wˉ−zˉ1. Khi ∣w−z1∣⋅∣w−z2∣ đạt giá trị nhỏ nhất thì ∣w−z1∣+∣w−z2∣ bằng
A.
3.
B.
23.
C.
33.
D.
43.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị (C). Biết f(−1)=0. Tiếp tuyến d tại điểm có hoành độ x=−1 của (C) cắt (C) tại 2 điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2. Gọi S1,S2 là diện tích hình phẳng (phần gạch chéo trong hình vẽ). Tính S2, biết S1=2022401.


A.
202212431.
B.
10115614.
C.
20222005.
D.
10112807.
Câu 47:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1;2;2) song song với mặt phẳng (P):x−y+z+3=0 đồng thời cắt đường thẳng d:1x−1=1y−2=1z−3 có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=−1−ty=−2−tz=−2.
B.
⎩⎨⎧x=1−ty=2+tz=2.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=2−tz=2.
D.
⎩⎨⎧x=1−ty=2−tz=2.
Câu 48:
Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 255 số nguyên y thỏa mãn log5(x2+y)≥log2(x+y)?
A.
1250.
B.
1249.
C.
625.
D.
624.
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét ba điểm A(a;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c) thỏa mãn a1−b1+c1=1. Biết rằng mặt cầu (S):(x−2)2+(y−1)2+(z−3)2=25 cắt mặt phẳng (ABC) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 4. Giá trị của biểu thức a+b+c là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
5.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y=f(5−2x) như hình vẽ bên dưới:

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc khoảng (−9;9) thỏa mãn 2m∈Z và hàm số y=2f(4x3+1)+m−21 có 5 điểm cực trị?

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc khoảng (−9;9) thỏa mãn 2m∈Z và hàm số y=2f(4x3+1)+m−21 có 5 điểm cực trị?
A.
26.
B.
25.
C.
27.
D.
24.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Lần 3 THPT Nho Quan A - Ninh Bình — Mã đề: 4699 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.