HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9942
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9942
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: x-1 3 = y -4 = z+2 5 có một vectơ chỉ phương là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-so-gddt-ca-mau-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9942 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:3x−1=−4y=5z+2 có một vectơ chỉ phương là
A.
a4=(1;0;−2)
B.
a2=(3;4;5)
C.
a1=(3;−4;5)
D.
a3=(−3;−4;−5)
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=x21 là
A.
R∖{0}
B.
(0;+∞)
C.
R
D.
(2;+∞)
Câu 3:
Cho số phức z=3+4i. Môđun của z bằng
A.
25
B.
5
C.
7
D.
1
Câu 4:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng


A.
0
B.
4
C.
1
D.
-1
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x−1)2+(y−3)2+(z+2)2=8 có tâm I là
A.
I(1;3;−2)
B.
I(−1;−3;−2)
C.
I(−1;−3;2)
D.
I(1;3;2)
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) thoả mãn điều kiện f(1)=−12, f′(x) liên tục trên R và ∫14f′(x)dx=17. Khi đó f(4) bằng
A.
29
B.
9
C.
19
D.
5
Câu 7:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 8:
Với n là số nguyên dương bất kì, n≥3, công thức nào dưới đây đúng?
A.
An3=(n−3)!n!
B.
An3=3!(n−3)!n!
C.
An3=(n−3)!3!
D.
An3=n!(n−3)!
Câu 9:
Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l. Diện tích xung quanh của hình nón được tính theo công thức
A.
Sxq=2πrl
B.
Sxq=3πrl
C.
Sxq=31πrl
D.
Sxq=πrl
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x+y+2z−6=0 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(3;0;2)
B.
M(1;1;2)
C.
N(2;1;−3)
D.
Q(1;−2;3)
Câu 11:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−1 là đường thẳng có phương trình:
A.
y=2
B.
x=−1
C.
x=2
D.
y=−1
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) với u1=1 và công sai d=2. Giá trị của u2 bằng
A.
3
B.
2
C.
1
D.
4
Câu 13:
Nếu ∫03f(x)dx=4 thì ∫032f(x)dx bằng
A.
12
B.
2
C.
8
D.
6
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0)
B.
(0;1)
C.
(−∞;3)
D.
(1;+∞)
Câu 15:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=lnx là
A.
y′=xln10
B.
y′=x1
C.
y′=xe
D.
y′=xln101
Câu 16:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+6x+2 là hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
F(x)=12x4+6x2+C
B.
F(x)=4x4+3x2+2x+C
C.
F(x)=4x4+2x2+2x+C
D.
F(x)=x4+3x2+2x+C
Câu 17:
Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=31Bh
B.
V=Bh
C.
V=34Bh
D.
V=21Bh
Câu 18:
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y=x3−3x2+1?
A.
P(−1;5)
B.
M(2;−3)
C.
Q(2;−5)
D.
N(−2;3)
Câu 19:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=9 và chiều cao h=5. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
135
B.
15
C.
45
D.
60
Câu 20:
Khối cầu có bán kính R=2, có thể tích bằng
A.
332π
B.
38π
C.
8π
D.
24π
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;−1;3), B(3;4;1), C(4;2;5). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình là
A.
x−2y+4z−12=0
B.
x−2y+4z+16=0
C.
x−2y+4z−16=0
D.
2x−y+3z−14=0
Câu 22:
Cho số phức z=1−i3+2i−3+2i1−i. Khi đó 26z bằng
A.
26z=75−11i
B.
26z=11+75i
C.
26z=75+11i
D.
26z=11−75i
Câu 23:
Nghiệm của phương trình log2(x−4)=3 là
A.
x=32
B.
x=13
C.
x=4
D.
x=12
Câu 24:
Từ một hộp chứa 15 quả cầu gồm 10 quả màu đỏ và 5 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau bằng
A.
2110
B.
212
C.
71
D.
73
Câu 25:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng nhau. Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CC′ bằng
A.
45∘
B.
60∘
C.
90∘
D.
30∘
Câu 26:
Số phức z=2+3i có điểm biểu diễn là
A.
Q(−2;3)
B.
N(2;−3)
C.
M(2;3)
D.
P(−2;−3)
Câu 27:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?


A.
y=−x3+3x2−x+1
B.
y=−x4+3x2+1
C.
y=x3+x2+1
D.
y=x4−x2+1
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x>2 là
A.
(log32;+∞)
B.
(−∞;log23)
C.
(−∞;log32)
D.
(log23;+∞)
Câu 29:
Cho hai số phức z1=2−3i và z2=2+i. Số phức w=z1z2+z2 có phần thực bằng
A.
−7i
B.
3i
C.
3
D.
-7
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x3+x−1
B.
y=x4−x2+2
C.
y=logx
D.
y=x−1x−3
Câu 31:
Với a>0, biểu thức ln(ea) bằng
A.
lna−e
B.
lna−1
C.
e1lna
D.
lna+1
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;−3) và mặt phẳng (P):2x+4y−z+12=0. Đường thẳng qua M và vuông góc với (P) có phương trình
A.
2x+1=4y+2=−1z−3
B.
2x−1=4y−2=−1z+3
C.
−2x+1=−4y+2=1z−3
D.
2x−1=4y−2=1z+3
Câu 33:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn ∫−51f(x)dx=9. Tính tích phân ∫02[f(1−3x)+6]dx.
A.
27
B.
15
C.
21
D.
75
Câu 34:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+cosx là
A.
x3+cosx+C
B.
x3+sinx+C
C.
x3−sinx+C
D.
x3−cosx+C
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(4;3;−1) và b=(−2;1;5). Tọa độ của vectơ a+b là
A.
(1;2;2)
B.
(6;2;−6)
C.
(2;4;4)
D.
(−6;−2;6)
Câu 36:
Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn ln(8a)=2ln(a+2b)−lnb. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a=2b
B.
b=2a
C.
a=4b
D.
b=4a
Câu 37:
Trên đoạn [−3;1], hàm số y=x−1+x−29 đạt giá trị lớn nhất tại điểm
A.
x=2
B.
x=1
C.
x=−1
D.
x=−3
Câu 38:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AC=a. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC′A′) bằng
A.
a2
B.
a
C.
2a2
D.
2a
Câu 39:
Cho f(x),g(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên [0;1] và ∫01g(x)⋅f′(x)dx=2, ∫01g′(x)⋅f(x)dx=3. Tính tích phân I=∫01[f(x)⋅g(x)]′dx.
A.
I=2
B.
I=3
C.
I=5
D.
I=1
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3;−1) và đường thẳng d:2x−4=−1y=1z+1. Đường thẳng Δ đi qua điểm M, cắt trục Ox và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=3+3tz=−1−t
B.
⎩⎨⎧x=−1−2ty=−3−3tz=1+t
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=3+3tz=−1+t
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=3+3tz=1−t
Câu 41:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z2−z+2=0. Phần thực của số phức [(i−z1)(i−z2)]2019 là
A.
−21009
B.
22018
C.
−22018
D.
21009
Câu 42:
Có bao nhiêu số nguyên x∈[−2022;2022] thoả mãn (3x2−27x)(log2(4x)−2)≥0?
A.
2021
B.
2023
C.
2022
D.
2020
Câu 43:
Cho hình nón có thiết diện qua đỉnh S là tam giác đều có cạnh bằng 4 và tạo với mặt đáy một góc 60∘. Thể tích của khối nón đó bằng
A.
37π
B.
31π
C.
7π
D.
21π
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f′(f(x)−1)=0 là

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f′(f(x)−1)=0 là
A.
5
B.
7
C.
10
D.
9
Câu 45:
Cho khối chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang cân AB∥CD, AB<CD có hai đường chéo AC,BD vuông góc và cắt nhau tại O, AB=2a2=21CD. Biết SO vuông góc với đáy, hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) vuông góc với nhau. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
A.
V=15a3
B.
V=12a3
C.
V=36a3
D.
V=18a3
Câu 46:
Cho đồ thị hàm số bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+31x+c và đường thẳng y=g(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Biết AB=5, diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=f(x), y=g(x) và hai đường thẳng x=−1, x=0 bằng

Biết AB=5, diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=f(x), y=g(x) và hai đường thẳng x=−1, x=0 bằng
A.
117
B.
1219
C.
1117
D.
125
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=4x3−16x và f(1)=−4. Gọi k là số điểm cực tiểu của hàm số g(x)=[f(x2−2x)]2+1. Tính giá trị biểu thức T=k2+2k−3.
A.
T=5
B.
T=12
C.
T=21
D.
T=60
Câu 48:
Có bao nhiêu số nguyên y∈[−2022;2022] để bất phương trình (5x)y+log5x11≥510+log5x có nghiệm đúng với mọi số thực x∈(1;25)?
A.
2022
B.
2023
C.
4044
D.
4026
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x−4y−2z+4=0 và đường thẳng d:2x−2=−1y=4z. Hai mặt phẳng (P),(Q) chứa đường thẳng d và tiếp xúc với mặt cầu (S) lần lượt tại M,N. Gọi H(a;b;c) là trung điểm của MN. Khi đó tích abc bằng
A.
−2764
B.
−2732
C.
2764
D.
2732
Câu 50:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn 4(z−zˉ)2−16i=i(z+zˉ−1)2 và ∣z−1+3i∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính S=4b−2a.
A.
S=4
B.
S=5
C.
S=6
D.
S=7
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 101) — Mã đề: 9942 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.