HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1483
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1483
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Gia Lai (Mã Đề 101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho a = 2 i + 3 j - k và b (2; 3; -7). Tìm tọa độ của x = 2 a ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Gia Lai (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-so-gddt-gia-lai-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Gia Lai (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1483 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho a=2i+3j−k và b(2;3;−7). Tìm tọa độ của x=2a−3b.
A.
x=(2;−1;19).
B.
x=(−2;−3;19).
C.
x=(−2;3;19).
D.
x=(−2;−1;19).
Câu 2:
Với số thực dương a tùy ý, biểu thức log2(a3) bằng
A.
31+log2a.
B.
3log2a.
C.
3+log2a.
D.
31log2a.
Câu 3:
Tìm tập nghiệm S của phương trình log2(x−1)=log2(2x+1).
A.
S=∅.
B.
S={0}.
C.
S={−2}.
D.
S={2}.
Câu 4:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=2x−1x+2.
B.
y=x−12x−4.
C.
y=2x−2x+1.
D.
y=3x−32x.
Câu 5:
Số phức nào dưới đây có môđun bằng 5?
A.
3+4i.
B.
3+5i.
C.
6−i.
D.
4−7i.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(−1;1).
C.
(−1;+∞).
D.
(0;4).
Câu 7:
Đạo hàm của hàm số y=ln(x2+1) là
A.
y′=x2+11.
B.
y′=x2+1x.
C.
y′=2x(x2+1).
D.
y′=x2+12x.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau:
[IMAGE_1]
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
[IMAGE_1]
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 9:
Đồ thị của hàm số y=2−2xx+1 có tiệm cận đứng là
A.
x=−21.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
y=1.
Câu 10:
Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
2a33.
B.
6a33.
C.
12a33.
D.
4a33.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình sau:
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
x=3.
D.
x=1.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:1x+2=1y−1=2z+2 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(1;1;2).
B.
M(−2;−2;1).
C.
N(2;−1;2).
D.
Q(−2;1;−2).
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+4)2+(z−1)2=9. Tâm của mặt cầu (S) đã cho có tọa độ là
A.
(−2;4;−1).
B.
(−2;−4;−1).
C.
(2;4;1).
D.
(2;−4;1).
Câu 14:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=i(5+3i) có tọa độ là
A.
(5;3).
B.
(5;−3).
C.
(3;5).
D.
(−3;5).
Câu 15:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=5a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
65a3.
B.
5a3.
C.
35a3.
D.
25a3.
Câu 16:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x3−9 là
A.
21x4−9x+C.
B.
4x3−9x+C.
C.
4x4−9x+C.
D.
41x4+C.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y−4z+5=0. Vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
a=(2;3;5).
B.
u=(−4;3;2).
C.
b=(2;3;−4).
D.
n=(2;3;4).
Câu 18:
Điểm nào dưới đây **không** thuộc đồ thị của hàm số y=x4−2x2−1?
A.
(−1;2).
B.
(2;7).
C.
(1;−2).
D.
(0;−1).
Câu 19:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là
A.
(log32;+∞).
B.
(−∞;log32).
C.
(−∞;log23).
D.
(log23;+∞).
Câu 20:
Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
A.
C165.
B.
C415.
C.
A415.
D.
C255.
Câu 21:
Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy R và độ dài đường cao h được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
πRh+πR2.
B.
πRh+2πR2.
C.
πRh+πR2.
D.
2πRh+2πR2.
Câu 22:
Nếu ∫07f(x)dx=18 và ∫17f(x)dx=9 thì ∫01f(x)dx bằng
A.
9.
B.
162.
C.
2.
D.
27.
Câu 23:
Hàm số y=(4x2−1)4 có tập xác định là
A.
(−∞;+∞).
B.
(0;+∞).
C.
R∖{−21;21}.
D.
(−∞;−21)∪(21;+∞).
Câu 24:
Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h=16 và bán kính đáy R=12 bằng
A.
120π.
B.
90π.
C.
240π.
D.
80π.
Câu 25:
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=3−4i. Số phức 2z1+3z2 bằng
A.
4−2i.
B.
11+8i.
C.
9−2i.
D.
11−8i.
Câu 26:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) trên khoảng (−∞;+∞) và F(1)=1. Biết ∫13f(x)dx=3, khi đó giá trị của F(3) bằng
A.
4.
B.
2.
C.
−2.
D.
3.
Câu 27:
Cho cấp số cộng (un) với u1=4 và u2=10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
5.
B.
6.
C.
−6.
D.
2.
Câu 28:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng của đường cong ở hình bên?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=x4−x2+1.
B.
y=x3−3x+1.
C.
y=−x3+3x+1.
D.
y=−x2+x+1.
Câu 29:
Biết F(x)=x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng (−∞;+∞). Giá trị của ∫12[2+f(x)]dx bằng
A.
7.
B.
9.
C.
415.
D.
423.
Câu 30:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x−33x−1 trên đoạn [0;2] bằng
A.
−31.
B.
−5.
C.
31.
D.
5.
Câu 31:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+sinx+1 và F(0)=1. Khi đó F(x) bằng
A.
F(x)=3x3+cosx+x.
B.
F(x)=x3−cosx+x+2.
C.
F(x)=3x3−cosx+x+2.
D.
F(x)=3x3−cosx+2.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;1;−2) và đường thẳng d:1x−1=2y+2=−3z. Mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với d có phương trình là
A.
x+y−2z−6=0.
B.
x+y−2z+6=0.
C.
x+2y−3z+9=0.
D.
x+2y−3z−9=0.
Câu 33:
Cho số phức z thỏa mãn (1−4i)z=3+i. Số phức liên hợp của z là
A.
−171−1713i.
B.
−151−1513i.
C.
−71+713i.
D.
−171+1713i.
Câu 34:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x4+2x2.
B.
y=2x3+3x+1.
C.
y=x+1x−1.
D.
y=−x3−3x+1.
Câu 35:
Với a,b là các số thực dương tùy ý, log2(b4a2) bằng
A.
2log2a−4log2b.
B.
log2a−b4.
C.
log2a−2log2b.
D.
2a−4b.
Câu 36:
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60∘. Thể tích khối chóp bằng
A.
6a33.
B.
12a33.
C.
24a33.
D.
8a33.
Câu 37:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết ∫02πsin2x⋅f(cos2x)dx=1, khi đó ∫01[2f(1−x)−3x2+5]dx bằng
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
6.
Câu 38:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng
A.
2a3.
B.
a.
C.
a3.
D.
4a3.
Câu 39:
Lấy ngẫu nhiên hai tấm thẻ trong một hộp chứa chín tấm thẻ đánh số từ 1 đến 9. Tính xác suất để tổng của các số trên hai thẻ lấy ra là số chẵn.
A.
95.
B.
94.
C.
91.
D.
35.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng biến thiên sau:
[IMAGE_1]
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình f(x)−41+f(x)+61=m có 3 nghiệm thực phân biệt?
[IMAGE_1]
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình f(x)−41+f(x)+61=m có 3 nghiệm thực phân biệt?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 41:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 1−log71(x2+1)≥log7(mx2+4x+m) có tập nghiệm là R.
A.
−2<m≤5.
B.
−2≤m<5.
C.
2≤m<5.
D.
2<m≤5.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(1;−3;2) trên mặt phẳng (P):x−5y+z+9=0 là điểm H(a;b;c). Tổng của a+b+c bằng
A.
2.
B.
−2.
C.
−3.
D.
3.
Câu 43:
Gọi S là tập hợp tất cả các số thực m để phương trình z2+3z+m2−2m=0 có nghiệm phức z0 mà ∣z0∣=2. Tổng tất cả các số trong tập S bằng
A.
4.
B.
3.
C.
6.
D.
2.
Câu 44:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a. Mặt phẳng (α) chứa đường thẳng AB và đi qua trung điểm M của cạnh SC và cắt hình chóp theo thiết diện là một hình đa giác có chu vi bằng 7a. Tính thể tích của khối nón có đỉnh S và đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn ngoại tiếp của tứ giác ABCD.
A.
32πa36.
B.
92πa36.
C.
3πa36.
D.
32πa33.
Câu 45:
Cho hai hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx−21 và y=g(x)=dx2+ex+1 trong đó a,b,c,d,e là những số thực. Biết rằng hai đồ thị đó cắt nhau tại các điểm có hoành độ lần lượt bằng −3;−1;2 (tham khảo hình vẽ bên). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x) và y=g(x) bằng
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
48125.
B.
1663.
C.
48253.
D.
24253.
Câu 46:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) với x và y nhận giá trị trong đoạn [0;2022] sao cho y−x−2≥0 và 4⋅2x−2y+3(x−y)+6≥0?
A.
2022.
B.
2021.
C.
2020.
D.
2023.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;1;0) và đường thẳng Δ:1x−3=4y−1=−2z+1. Phương trình mặt phẳng (α) đi qua M và chứa đường thẳng Δ có dạng ax+y+bz+c=0. Giá trị biểu thức a+b+c bằng
A.
1.
B.
9.
C.
−1.
D.
3.
Câu 48:
Cho hai số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=7,∣w∣=7 và ∣3z−4w∣=35. Giá trị lớn nhất của biểu thức ∣4z+3w+2022i∣ bằng
A.
2022.
B.
2057.
C.
4044.
D.
2071.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là hình vẽ bên. Trong đoạn [−20;22] có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=10f(x−m)−311m2+337m có 3 điểm cực trị?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
32.
B.
40.
C.
36.
D.
38.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−1;1;−1) và mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=25. Mặt phẳng (P) đi qua A và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C′). Gọi (N) là khối nón có đỉnh là tâm của mặt cầu và đáy là hình tròn giới hạn bởi (C′). Tính bán kính của (C′) khi thể tích của khối nón (N) đạt giá trị lớn nhất.
A.
3.
B.
25.
C.
4.
D.
356.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Gia Lai (Mã Đề 101) — Mã đề: 1483 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.