HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2999
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2999
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho số phức z = 1 + i. Tìm số phức w = 2z + z .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-so-gddt-hau-giang-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2999 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho số phức z=1+i. Tìm số phức w=2z+zˉ.
A.
w=3+2i.
B.
w=3−i.
C.
w=2+i.
D.
w=3+i.
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x−4y−6z−11=0. Tính bán kính R của (S).
A.
9.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 3:
Đồ thị hàm số y=x4−2x2+1 cắt trục tung tại điểm có tung độ là
A.
−1.
B.
1.
C.
−2.
D.
0.
Câu 4:
Một khối cầu đường kính bằng 4 cm. Thể tích V của khối cầu đó là
A.
V=364π(cm3).
B.
V=221π(cm3).
C.
V=334π(cm3).
D.
V=332π(cm3).
Câu 5:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=5x−21.
A.
∫5x−2dx=51ln∣5x−2∣+C.
B.
∫5x−2dx=5ln∣5x−2∣+C.
C.
∫5x−2dx=−21ln∣5x−2∣+C.
D.
∫5x−2dx=ln∣5x−2∣+C.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Khi đó hàm số đạt cực đại tại điểm:

Khi đó hàm số đạt cực đại tại điểm:
A.
x=1.
B.
x=0.
C.
x=−1.
D.
x=2.
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x+2≥91 là
A.
(−∞;4).
B.
[−4;+∞).
C.
(−∞;0).
D.
[0;+∞).
Câu 8:
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B, biết SA=AB=a, BC=a3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6a33.
B.
32a3.
C.
3a3.
D.
3a33.
Câu 9:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(5−x)31.
A.
D=(−∞;+∞).
B.
D=(5;+∞).
C.
D=(−∞;5].
D.
D=(−∞;5).
Câu 10:
Số nghiệm của phương trình log2(x+4)=3 là:
A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 11:
Biết ∫01[f(x)+2x]dx=3. Khi đó ∫01f(x)dx bằng
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 12:
Cho số phức z1=2+3i, z2=−4−5i. Tính z=z1+z2.
A.
z=−2−2i.
B.
z=2+2i.
C.
z=−2+2i.
D.
z=2−2i.
Câu 13:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=(1;3;2) và b=(3;1;0). Giá trị của tích vô hướng a⋅b bằng
A.
6.
B.
0.
C.
4.
D.
3.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−4y−6z−5=0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n=(2;−4;5).
B.
n=(2;−4;−5).
C.
n=(1;−2;−3).
D.
n=(1;2;3).
Câu 15:
Cho số phức z được biểu diễn bởi điểm M(−3;1). Khi đó số phức liên hợp của số phức z là:
A.
zˉ=−3−i.
B.
zˉ=−3+i.
C.
zˉ=3+i.
D.
zˉ=3−i.
Câu 16:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−1x+5 là
A.
y=1.
B.
x=0.
C.
y=5.
D.
x=1.
Câu 17:
Cho a là số thực dương khác 5. Tính I=log5a(25a2).
A.
I=−2.
B.
I=21.
C.
I=−21.
D.
I=2.
Câu 18:
Hàm số nào sau đây có đồ thị là hình vẽ bên dưới?


A.
y=−x4+3x2−1.
B.
y=x3−3x+1.
C.
y=x4−2x2−1.
D.
y=−x3+3x+1.
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số trục Ox là
A.
⎩⎨⎧x=0y=0z=t.
B.
⎩⎨⎧x=ty=0z=0.
C.
⎩⎨⎧x=0y=tz=0.
D.
z=0.
Câu 20:
Có bao nhiêu số có năm chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5,6?
A.
C65.
B.
P5.
C.
A65.
D.
P6.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy (ABC). Tam giác ABC vuông cân tại B, biết SA=AC=a2. Tính thể tích khối chóp S.ABC.


A.
32a3.
B.
34a3.
C.
322a3.
D.
62a3.
Câu 22:
Đạo hàm của hàm số y=2x là
A.
y′=xln2.
B.
y′=2xln2.
C.
y′=ln32x.
D.
y′=x2x−1.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;0).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1).
Câu 24:
Một hình trụ có bán kính đáy r=5 cm, chiều cao h=7 cm. Diện tích xung quanh của hình trụ này là:
A.
70π cm2.
B.
35π cm2.
C.
335π cm2.
D.
370π cm2.
Câu 25:
Biết ∫13f(x)dx=10 và ∫13g(x)dx=5. Giá trị của tích phân I=∫13(3f(x)−5g(x))dx là
A.
I=5.
B.
I=10.
C.
I=15.
D.
I=−5.
Câu 26:
Cho cấp số cộng (un) với số hạng đầu u1=1 và công sai d=3. Hỏi số 34 là số hạng thứ mấy?
A.
11.
B.
12.
C.
9.
D.
10.
Câu 27:
Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=cotx.
A.
ln∣cosx∣+C.
B.
−ln∣sinx∣+C.
C.
ln∣sinx∣+C.
D.
−ln∣cosx∣+C.
Câu 28:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây sai?


A.
Giá trị cực đại của hàm số là 1.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1.
C.
Giá trị cực tiểu của hàm số là −1.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=1.
Câu 29:
Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x+x9 trên đoạn [1;4]. Giá trị của m+M bằng
A.
465.
B.
16.
C.
449.
D.
10.
Câu 30:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A.
y=x3+3x2−2.
B.
y=x4−3x2−2.
C.
y=−x3+x2−5x+3.
D.
y=−x4+2x2−1.
Câu 31:
Cho log41(y−x)−log4y1=1, với y>0,y>x. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
x=43y.
B.
y=43x.
C.
x=3y.
D.
3x=5y.
Câu 32:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Góc giữa hai đường thẳng AD′ và A′C′ bằng


A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 33:
Cho ∫02f(x)dx=3, ∫02g(x)dx=−1, thì ∫02[f(x)−5g(x)+x]dx bằng
A.
8.
B.
12.
C.
10.
D.
0.
Câu 34:
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:−2x−1=1y+2=2z−3 và mặt phẳng (P):x+y−4z+2020=0. Góc giữa đường thẳng Δ với mặt phẳng (P) bằng
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
135∘.
D.
30∘.
Câu 35:
Cho số phức z thỏa mãn z(1+i)=3−5i. Tính môđun của z.
A.
∣z∣=16.
B.
∣z∣=17.
C.
∣z∣=17.
D.
∣z∣=4.
Câu 36:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và A′A=2a. Gọi M là trung điểm của A′A (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (AB′C) bằng


A.
19257a.
B.
1957a.
C.
55a.
D.
525a.
Câu 37:
Tại điểm tiêm ngừa vaccine phòng chống dịch Covid-19 của một cơ sở Y tế có 5 người gồm bác sĩ và y tá. Trong đó có đúng một cặp vợ chồng. Xếp ngẫu nhiên 5 người ngồi vào một dãy 5 ghế thẳng hàng (mỗi người ngồi một ghế) để thực hiện công việc. Tính xác suất để hai bạn A và B là cặp vợ chồng, không ngồi cạnh nhau.
A.
51.
B.
54.
C.
53.
D.
52.
Câu 38:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):ax+by+cz−9=0 chứa hai điểm A(3;2;1), B(−3;5;2) và vuông góc với mặt phẳng (Q):3x+y+z+4=0. Tính tổng S=a+b+c.
A.
S=−4.
B.
S=−12.
C.
S=−2.
D.
S=2.
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình (3x+1−3)(3x−2m)<0 khác rỗng và chứa không quá 5 số nguyên?
A.
281.
B.
143.
C.
121.
D.
243.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới

Hỏi phương trình f′(f(x)−x)=0 có bao nhiêu nghiệm?

Hỏi phương trình f′(f(x)−x)=0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R∖{−1;−2}, thỏa mãn (x2+3x+2)f′(x)+f(x)=x2+x−2 với ∀x∈R∖{−1;−2} và f(−3)=0. Khi đó giá trị của f(0) là
A.
−3ln2.
B.
6−3ln2.
C.
6−6ln2.
D.
3−6ln2.
Câu 42:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (ACC′) và (AB′C′) bằng 60∘. Tính thể tích khối chóp B′.ACC′A′.
A.
2a3.
B.
3a3.
C.
33a3.
D.
6a3.
Câu 43:
Cho phương trình 25z2−150z+225+m4=0 có hai nghiệm phức phân biệt z1,z2. Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để 2 nghiệm z1,z2 thỏa mãn ∣z1−z2∣=532. Khi đó tích các giá trị của các phần tử của tập S bằng
A.
−4.
B.
−8.
C.
4.
D.
−16.
Câu 44:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R) không là số thực và thỏa mãn z2+z+23z2+4z+5 là số thực. Tính a+b khi biểu thức P=∣z−5∣+2∣z−2−3i∣ đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
2+3.
B.
4+3.
C.
4.
D.
4−3.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm, liên tục trên R và có 3 cực trị, thỏa mãn 2f(x)+f(1−x)=−3x4+4x3−2,∀x∈R. Gọi g(x) là hàm số bậc hai đi qua 3 điểm cực trị của y=f(x). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị của y=f(x) và y=g(x).
A.
41.
B.
154.
C.
153.
D.
156.
Câu 46:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có điểm A(2;3;3), phương trình đường trung tuyến kẻ từ B có phương trình là −1x−3=2y−3=−1z−2, phương trình đường phân giác trong của góc C là 2x−2=−1y−4=−1z−2. Phương trình đường thẳng AB là
A.
⎩⎨⎧x=2+2ty=3+tx=3−t.
B.
⎩⎨⎧x=2+ty=3+2tx=3+t.
C.
⎩⎨⎧x=2+ty=3−tx=3.
D.
⎩⎨⎧x=2y=3+tz=3−t.
Câu 47:
Cho hình chóp đều S.ABC có SA=a nội tiếp trong hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn tâm O chứa tam giác đều ABC. Gọi D,E lần lượt là trung điểm của SA,SC; biết BD vuông góc với AE. Tính thể tích khối nón đã cho theo a.
A.
812a3π7.
B.
814a3π7.
C.
812a3π14.
D.
643a3π7.
Câu 48:
Có bao nhiêu cặp số (x;y), trong đó x,y∈N∗ sao cho bất phương trình sau luôn đúng (3y2−2y+2)log3(1+x+3x)>(y+1)log2x.
A.
4012.
B.
4095.
C.
5406.
D.
3684.
Câu 49:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I(1;1;1) và đi qua điểm A(0;2;0). Xét khối chóp đều A.BCD có B,C,D thuộc mặt cầu (S). Khi khối tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất, mặt phẳng (BCD) có phương trình dạng x+by+cz+d=0. Tính giá trị của b+c+d.
A.
3.
B.
−1.
C.
4.
D.
−2.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên. Đặt g(x)=f(∣x∣+m). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) có đúng 7 điểm cực trị?


A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101) — Mã đề: 2999 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.