HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8490
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8490
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003)
Câu 1: Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d (a, b, c, d R ) có đồ thị là đường cong trong hìn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-so-gddt-kien-giang-ma-de-003-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8490 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
−1.
Câu 2:
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y=x3−3x2+1?
A.
Điểm P(1;−3).
B.
Điểm M(1;1).
C.
Điểm Q(1;−2).
D.
Điểm N(1;−1).
Câu 3:
Cho hai số phức z=4−2i và w=2+4i. Phần ảo của số phức z−w là
A.
2i.
B.
−6i.
C.
−6.
D.
2.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;1;−1) và N(2;3;2). Vectơ MN có tọa độ
A.
(3;4;1).
B.
(−1;−2;−3).
C.
(2;3;−2).
D.
(1;2;3).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(1;−2;3) và bán kính R=2 có phương trình là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4.
B.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=4.
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=2.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=2.
Câu 6:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2sin2x−3ex.
A.
∫f(x)dx=−cos2x−x+13ex+1+C.
B.
∫f(x)dx=cos2x−3ex+C.
C.
∫f(x)dx=cos2x−x+13ex+1+C.
D.
∫f(x)dx=−cos2x−3ex+C.
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình log5x>2 là
A.
(0;25).
B.
(32;+∞).
C.
(25;+∞).
D.
(0;32).
Câu 8:
Cho n là các số tự nhiên và n≥4. Công thức nào dưới đây đúng?
A.
An4=4!(n−4)!n!.
B.
An4=(n+4)!n!.
C.
An4=(n−4)!n!.
D.
An4=4!(n+4)!n!.
Câu 9:
Số phức liên hợp của số phức z=6−3i là
A.
zˉ=−6−3i.
B.
zˉ=3+6i.
C.
zˉ=−6+3i.
D.
zˉ=6+3i.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE_1]
A.
(2;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
(0;+∞).
D.
(0;2).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3) có phương trình là
A.
1x+3y+2z=0.
B.
1x+2y+3z=1.
C.
1x+2y+3z=0.
D.
1x+3y+2z=1.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3+ty=1−tz=5+2t có một vectơ chỉ phương là
A.
u2=(−3;1;5).
B.
u1=(3;−1;−5).
C.
u4=(1;−1;2).
D.
u3=(1;−1;−2).
Câu 13:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x+3 là đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
A.
y=1.
B.
y=2.
C.
y=3.
D.
y=−1.
Câu 14:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=4x+7 là
A.
F(x)=2x2+7x+C.
B.
F(x)=4x2+7x+C.
C.
F(x)=2x2+7+C.
D.
F(x)=4x2+7+C.
Câu 15:
Nếu ∫12f(x)dx=7 và ∫23f(x)dx=−2 thì ∫13f(x)dx bằng
A.
−9.
B.
5.
C.
9.
D.
−5.
Câu 16:
Đạo hàm của hàm số y=5x là
A.
y′=ln55x.
B.
y′=5xln5.
C.
y′=x⋅5x−1.
D.
y′=5x.
Câu 17:
Cho số phức z=7−i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức zˉ.
A.
Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 7.
B.
Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng −7.
C.
Phần thực bằng 7 và phần ảo bằng 1.
D.
Phần thực bằng 7 và phần ảo bằng −1.
Câu 18:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=2. Công thức số hạng tổng quát của (un) là
A.
un=3⋅2n−1.
B.
un=3⋅2n+1.
C.
un=3⋅2n.
D.
un=2⋅3n−1.
Câu 19:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=−x4+2x2+1.
B.
y=−x2−2x+1.
C.
y=−x3+x+1.
D.
y=x+1x+2.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
[IMAGE_1]
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
[IMAGE_1]
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 21:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=2 và chiều cao h=6. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
V=12.
B.
V=24.
C.
V=4.
D.
V=8.
Câu 22:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=2 và độ dài đường sinh l=5. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ đã cho.
A.
Sxq=20π.
B.
Sxq=10π.
C.
Sxq=20.
D.
Sxq=10.
Câu 23:
Tập xác định của hàm số y=x32 là
A.
R.
B.
(0;+∞).
C.
R∖{0}.
D.
[0;+∞).
Câu 24:
Nghiệm của phương trình 3x+1=9 là
A.
x=4.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
x=1.
Câu 25:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=6 và chiều cao h=5. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
V=180.
B.
V=10.
C.
V=30.
D.
V=60.
Câu 26:
Cho khối cầu có bán kính r=2. Thể tích V của khối cầu đã cho bằng
A.
V=16π.
B.
V=16.
C.
V=332.
D.
V=332π.
Câu 27:
Cho ∫14f(x)dx=5. Tính I=∫14[2−f(x)]dx.
A.
I=1.
B.
I=−3.
C.
I=7.
D.
I=11.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B(2;−2;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?
A.
x+y−z=0.
B.
x+y−z+3=0.
C.
x+y−z−3=0.
D.
3x+y−z−6=0.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;1;−1) và mặt phẳng (P):5x+2y−2z+1=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
5x−3=−2y−1=2z+1.
B.
5x−3=2y−1=−2z+1.
C.
3x−5=1y−2=−1z+2.
D.
5x+3=2y+1=−2z−1.
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x3+x2−2.
B.
y=x3−x2−2.
C.
y=x3+x−2.
D.
y=x3−x−2.
Câu 31:
Nếu ∫15f(x)dx=2 và ∫13f(x)dx=7 thì ∫35[2x+f(x)]dx có giá trị bằng
A.
11.
B.
21.
C.
−5.
D.
−1.
Câu 32:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn b2a3=81. Giá trị của 3log2a−2log2b bằng
A.
3.
B.
31.
C.
−3.
D.
−31.
Câu 33:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng (A′B′CD) và (ABCD) bằng
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 34:
Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng
A.
103.
B.
51.
C.
61.
D.
21.
Câu 35:
Trên đoạn [1;3], hàm số y=x−2+x1 đạt giá trị lớn nhất tại điểm
A.
x=3.
B.
x=0.
C.
x=34.
D.
x=1.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết SA=AC=4, AB=2 và SA vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
2.
B.
13.
C.
2.
D.
22.
Câu 37:
Cho số phức z thỏa mãn (1−i)z=2+4i. Mô đun của số phức w=z−1−2i là
A.
∣w∣=5.
B.
∣w∣=10.
C.
∣w∣=5.
D.
∣w∣=10.
Câu 38:
Với mọi số thực a dương, log(100a5) bằng
A.
10−5loga.
B.
2+5loga.
C.
2−5loga.
D.
10+5loga.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f′(f(x)+2)=0 là
[IMAGE_1]
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f′(f(x)+2)=0 là
[IMAGE_1]
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 40:
Cho phương trình log[(m+1)x]−2log(x+2)=0, với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−6;9] để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất?
A.
5.
B.
6.
C.
9.
D.
2.
Câu 41:
Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 22a. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho góc giữa mặt phẳng (SAB) với mặt phẳng chứa đường tròn đáy bằng 60∘. Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng 3a, thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
V=3163πa3.
B.
V=163πa3.
C.
V=162πa3.
D.
V=3162πa3.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn f(x)=2f(3x),∀x∈R. Biết rằng F là một nguyên hàm của f và thỏa F(3)=6. Giá trị của I=3F(1)+2F(9) bằng
A.
I=5.
B.
I=30.
C.
I=3.
D.
I=1.
Câu 43:
Cho số phức z=x+yi (x,y∈R,x>0) thỏa mãn (2−3i)z là số thực và ∣(3−i)z+1−7i∣=10. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
x∈(8;11).
B.
x∈(6;8).
C.
x∈(0;3).
D.
x∈(3;5).
Câu 44:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và ASB=60∘. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
V=342a3.
B.
V=34a3.
C.
V=22a3.
D.
V=343a3.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+z−10=0 và đường thẳng d:2x+2=1y−1=−1z−1. Đường thẳng Δ cắt (P) và d lần lượt tại M và N sao cho A(1;3;2) là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài đoạn thẳng OM.
A.
OM=34.
B.
OM=114.
C.
OM=266.
D.
OM=46.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2=9, điểm M(1;1;2) và mặt phẳng (P):x+y+z−4=0. Gọi Δ là đường thẳng đi qua M, thuộc (P) và cắt (S) tại hai điểm A,B sao cho độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất. Biết rằng Δ có một vectơ chỉ phương là u=(1;a;b). Giá trị của 5a+3b bằng
A.
−3.
B.
5.
C.
−1.
D.
−5.
Câu 47:
Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y, có đúng bốn số nguyên dương x thỏa mãn lnxy2x+x+2x+x(1−y)≤0?
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 48:
Cho 2 số phức z và w. Biết rằng số phức z có phần thực và phần ảo đều khác 0 và thỏa mãn z2+z+12z2+3z+4 là số thực. Số phức w thỏa mãn ∣w+5+4i∣=3. Giá trị nhỏ nhất của P=∣z+w+1+2i∣ bằng
A.
25−23.
B.
310−23.
C.
35−23.
D.
210−23.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, có đạo hàm trên R và thỏa mãn 2f(x)f′(x)=1+(2x+1)e−f2(x)+x2+2x+2. Biết f(0)=2. Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=1 quay quanh trục Ox.
A.
V=30251π.
B.
V=310π.
C.
V=617π.
D.
V=15178π.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(f2(x)−2f(x)−m) có đúng 25 điểm cực trị?
[IMAGE_1]
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(f2(x)−2f(x)−m) có đúng 25 điểm cực trị?
[IMAGE_1]
A.
188.
B.
187.
C.
189.
D.
190.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003) — Mã đề: 8490 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.