HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1189
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1189
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3 x < 2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-so-gddt-lai-chau-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1189 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình log3x<2 là
A.
(−∞;9).
B.
(0;+∞).
C.
(9;+∞).
D.
(0;9).
Câu 2:
Đồ thị hàm số y=x3+x2−2x−2 cắt trục tung tại điểm nào sau đây?
A.
M(0;−1).
B.
N(−1;0).
C.
P(−2;0).
D.
Q(0;−2).
Câu 3:
Phần ảo của số phức z=3−4i bằng
A.
−4.
B.
−4i.
C.
3.
D.
4.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, vectơ n=(1;−1;−3) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau đây?
A.
x+y−3z−3=0.
B.
x−3z−3=0.
C.
x−y−3z−3=0.
D.
x−y+3z−3=0.
Câu 5:
Với mọi số thực a dương, log2(4a2) bằng
A.
2(log2a−1).
B.
log2a−1.
C.
log2a−2.
D.
2log2a−1.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;1;0) và v=(2;0;−1). Tính độ dài u+2v.
A.
30.
B.
2.
C.
22.
D.
22.
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=(x+2)43 là
A.
R.
B.
(−2;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
[−2;+∞).
Câu 8:
Đường thẳng x=2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?
A.
y=−x+1−2x+3.
B.
y=x+2x−2.
C.
y=x+12x+1.
D.
y=x−2x.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ:2x−1=1y+3=−3z−2 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Điểm N(1;−3;2).
B.
Điểm Q(1;−3;−2).
C.
Điểm P(1;3;2).
D.
Điểm M(−1;3;2).
Câu 10:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx−6x2 là
A.
cosx−12x+C.
B.
−sinx−2x3+C.
C.
−cosx−2x3+C.
D.
sinx−12x+C.
Câu 11:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=5 và chiều cao h=6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
10.
B.
30.
C.
15.
D.
60.
Câu 12:
Phương trình log(4x+1)=log(2x+5) có nghiệm là
A.
x=−2.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
x=1.
Câu 13:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau?


A.
y=x3−2x2−1.
B.
y=x4−2x2−1.
C.
y=x−12x+1.
D.
y=−x2+2x−1.
Câu 14:
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu yct của hàm số đã cho là
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − | ||
| f(x) | −2 | −2 | |||||||
| ↗ | ↘ | ↗ | ↘ | ||||||
| −∞ | −3 | −∞ |
Giá trị cực tiểu yct của hàm số đã cho là
A.
yct=−1.
B.
yct=0.
C.
yct=−3.
D.
yct=−2.
Câu 15:
Diện tích S của mặt cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
S=34πr3.
B.
S=34πr2.
C.
S=2πr2.
D.
S=4πr2.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x+2)2+(y−6)2+(z+1)2=9 có tâm là
A.
I(−2;−6;−1).
B.
I(−2;6;−1).
C.
I(2;−6;1).
D.
I(2;6;1).
Câu 17:
Nếu ∫01f(x)dx=3 và ∫13f(x)dx=−2 thì ∫03f(x)dx bằng
A.
−6.
B.
−5.
C.
5.
D.
1.
Câu 18:
Cho hai số phức z1=2−3i và z2=4+i. Số phức z=z1−z2 bằng
A.
−2−4i.
B.
2−2i.
C.
6+2i.
D.
2−4i.
Câu 19:
Với n là số nguyên dương bất kì, n≥3 công thức nào sau đây đúng?
A.
An3=n!(n−3)!.
B.
An3=3!(n−3)!n!.
C.
An3=(n−3)!n!.
D.
An3=n!3!(n−3)!.
Câu 20:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=3+2i có tọa độ là
A.
N(2;3).
B.
P(3;2).
C.
M(−3;2).
D.
Q(3;−2).
Câu 21:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(−∞;2).
B.
(−1;3).
C.
(−1;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 22:
Trong không gian, cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Gọi M là trung điểm của BC. Khi quay tam giác ABC quanh trục AM thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.
A.
Sxq=2πa2.
B.
Sxq=6πa2.
C.
Sxq=4πa2.
D.
Sxq=8πa2.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y+2z−4=0 và đi qua điểm M(1;1;0). Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với mặt cầu (S) tại M?
A.
2x+3y+z−5=0.
B.
2x+3y+z+5=0.
C.
3y+z−3=0.
D.
3y+z−2=0.
Câu 24:
Nếu ∫01[f(x)+2x]dx=2 thì ∫01f(x)dx bằng
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
4.
Câu 25:
Trên đoạn [0;2], hàm số f(x)=x4−2x2+1 đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào sau đây?
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
x=0.
D.
x=9.
Câu 26:
Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn là
A.
2513.
B.
2512.
C.
21.
D.
625313.
Câu 27:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2 và công sai d=5. Giá trị của u4 bằng
A.
12.
B.
17.
C.
22.
D.
7.
Câu 28:
Thể tích của khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao bằng 4a là
A.
12a33.
B.
34a33.
C.
a33.
D.
3a33.
Câu 29:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2a. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC′A′) bằng
A.
2a.
B.
3a.
C.
22a.
D.
2a.
Câu 30:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+3 là
A.
∫f(x)dx=21e2x+3+C.
B.
∫f(x)dx=2e2x+3+C.
C.
∫f(x)dx=31e2x+3+C.
D.
∫f(x)dx=e2x+3+C.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(4;−3;2). Hình chiếu vuông góc của A lên các trục tọa độ Ox,Oy,Oz theo thứ tự là M,N,P. Phương trình mặt phẳng (MNP) là
A.
3x−4y+6z−12=0.
B.
4x−3y+2z+1=0.
C.
2x−3y+4z−1=0.
D.
4x−3y+2z−5=0.
Câu 32:
Cho số phức z thỏa mãn (1−3i)z+1+7i=0. Tổng phần thực và phần ảo của z bằng
A.
−6.
B.
3.
C.
−3.
D.
1.
Câu 33:
Đạo hàm của hàm số y=ln(x2−2x+1) bằng
A.
y′=2x−2.
B.
y′=x2−2x+11.
C.
y′=x−11.
D.
y′=x−12.
Câu 34:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=−x3+x+1.
B.
y=x3+x+1.
C.
y=x+2x−3.
D.
y=x4+x2.
Câu 35:
Cho log23=a. Tính P=log86 theo a.
A.
P=2+a.
B.
P=1+a.
C.
P=31(1+a).
D.
P=3(1+a).
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với đáy và SA=a6. Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 37:
Tính tích phân I=∫122xx2−1dx bằng cách đặt u=x2−1, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
I=21∫12udu.
B.
I=2∫03udu.
C.
I=∫03udu.
D.
I=∫12udu.
Câu 38:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
−1.
C.
0.
D.
1.
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn (2x2−4x)[log3(x+25)−3]≤0?
A.
24.
B.
26.
C.
25.
D.
Vô số.
Câu 40:
Tìm số giá trị nguyên của tham số thực m để tồn tại các số thực x,y thỏa mãn ex2+y2−m+ex+y+xy−m=x2+y2+x+y+xy−2m+2.
A.
9.
B.
7.
C.
6.
D.
8.
Câu 41:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z−3−2i∣=∣z−1∣, ∣z1−z2∣=22 và số phức w thỏa mãn ∣w−2−4i∣=1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z2−2−3i∣+∣z1−w∣ bằng
A.
10.
B.
17−1.
C.
4.
D.
26.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f[f(∣x+1∣−2)]=m có 10 nghiệm thuộc đoạn [−3;3]?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f[f(∣x+1∣−2)]=m có 10 nghiệm thuộc đoạn [−3;3]?
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 43:
Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn (2x2−4x)[log3(x+25)−3]≤0?
A.
24.
B.
Vô số.
C.
25.
D.
26.
Câu 44:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−6z+m=0 (m là tham số thực). Gọi m0 là một giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn z1z1=z2z2. Trong khoảng (0;20) có bao nhiêu giá trị nguyên m0?
A.
11.
B.
13.
C.
12.
D.
10.
Câu 45:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC=2a và ABC=60∘. Biết tứ giác BCC′B′ là hình thoi có góc B′BC nhọn, mặt phẳng (BCC′B′) vuông góc với (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (ABC) bằng 45∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
76a3.
B.
7a3.
C.
73a3.
D.
37a3.
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết f(5)=1 và ∫01xf(5x)dx=1. Tính ∫05x2f′(x)dx.
A.
−25.
B.
5123.
C.
23.
D.
15.
Câu 47:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Số nghiệm thực của phương trình ∣f(x4−2x2)∣=2 là

Số nghiệm thực của phương trình ∣f(x4−2x2)∣=2 là
A.
7.
B.
8.
C.
10.
D.
9.
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, từ điểm A(1;1;0) ta kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu (S) có tâm I(−1;1;1), bán kính R=1. Gọi M(a;b;c) là một trong các tiếp điểm ứng với các tiếp tuyến trên. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=2a−b+2c.
A.
153+41.
B.
53+241.
C.
53+41.
D.
153+241.
Câu 49:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới. Gọi x1,x2 lần lượt là hai điểm cực trị thỏa mãn x2=x1+2 và f(x1)−3f(x2)=0 và đồ thị luôn đi qua điểm M(x0;f(x0)) trong đó x0=x1−1; g(x) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số f(x) và đỉnh của g(x) là điểm M. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x) trên đoạn [x0;x1], S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên đoạn [x1;x2]. Tỉ số S2S1 bằng


A.
325.
B.
323.
C.
81.
D.
165.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3) và B(6;5;5). Xét khối nón (N) ngoại tiếp mặt cầu đường kính AB có B là tâm đường tròn đáy của khối nón. Gọi S là đỉnh của khối nón (N). Khi thể tích của khối nón (N) nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh S và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình 2x+by+cz+d=0. Tính T=b+c+d.
A.
T=24.
B.
T=12.
C.
T=36.
D.
T=18.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Lai Châu — Mã đề: 1189 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.