HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9865
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9865
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Nghệ An
Câu 1: Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z. Phần ảo của số phức z là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-so-gddt-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9865 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z.
Phần ảo của số phức z là
Phần ảo của số phức z là
A.
−4.
B.
−4i.
C.
3.
D.
−3.
Câu 2:
Thể tích của khối cầu bán kính R bằng
A.
34πR3.
B.
43πR3.
C.
4πR2.
D.
31πR3.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1),B(2;3;2). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(1;2;3).
B.
(−1;−2;3).
C.
(3;5;1).
D.
(3;4;1).
Câu 4:
Với a là một số thực dương tùy ý, a32 bằng
A.
3a.
B.
6a.
C.
3a2.
D.
a3.
Câu 5:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+x2 là
A.
4x3+2x+C.
B.
x5+x2+C.
C.
51x5+31x3+C.
D.
x4+x2+C.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)2,∀x∈R. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;5] bằng
A.
f(0).
B.
f(5).
C.
f(2).
D.
f(4).
Câu 7:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=cos3x là
A.
sin3x+C.
B.
3sin3x+C.
C.
−sin3x+C.
D.
−3sin3x+C.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3) và song song với mặt phẳng (P):x−2y+z−3=0 có phương trình là
A.
x−2y+z=0.
B.
x+2y+3z=0.
C.
x−2y+z−8=0.
D.
x−2y+z+3=0.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng 3, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết SA=3, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
V=27.
B.
V=3.
C.
V=9.
D.
V=31.
Câu 10:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=5 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 8 cm. Diện tích xung quanh của hình trụ là
A.
80π cm2.
B.
160π cm2.
C.
120π cm2.
D.
40π cm2.
Câu 11:
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫16f(x)dx=5, khi đó ∫06f(x)dx bằng
A.
7.
B.
6.
C.
−3.
D.
10.
Câu 12:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3] và thỏa mãn f(1)=2 và f(3)=9. Tính I=∫13f′(x)dx.
A.
I=11.
B.
I=18.
C.
I=2.
D.
I=7.
Câu 13:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
C205=15!20!.
B.
C205=5⋅1520!.
C.
C205=5!20!.
D.
C205=5!⋅15!20!.
Câu 14:
Cho số phức z1=1+3i và z2=3−4i. Môđun của số phức w=z1−z2 là
A.
∣w∣=17.
B.
∣w∣=17.
C.
∣w∣=53.
D.
∣w∣=53.
Câu 15:
Cho tích phân I=∫1ex3lnx+1dx. Nếu đặt t=lnx thì
A.
I=∫1e(3t+1)dt.
B.
I=∫01et3t+1dt.
C.
I=∫1eet3t+1dt.
D.
I=∫01(3t+1)dt.
Câu 16:
Hàm số y=x3−3x2+5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;2).
B.
(0;+∞).
C.
(0;2).
D.
(−∞;0).
Câu 17:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x−2 có phương trình là
A.
y=1.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
y=2.
Câu 18:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ?
A.
y=−x3+3x2+1.
B.
y=x3−3x2−1.
C.
y=−x3+3x.
D.
y=x3−3x.
Câu 19:
Bất phương trình log2(3x−1)>3 có nghiệm là
A.
x>3.
B.
x<3.
C.
31<x<3.
D.
x>310.
Câu 20:
Phần thực của số phức z=3+4i là
A.
4.
B.
−3.
C.
3.
D.
4i.
Câu 21:
Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
log2a3=3loga.
B.
log2a3=3log2a.
C.
log2a3=31log2a.
D.
log2a3=23loga.
Câu 22:
Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?
A.
y=−x4+2x2+1.
B.
y=−x4−2x2+1.
C.
y=x4−2x2−1.
D.
y=−x4+1.
Câu 23:
Cho số phức z thỏa mãn z(2−i)+13i=1. Số phức liên hợp của z là
A.
zˉ=−3+5i.
B.
zˉ=3+5i.
C.
zˉ=−3−5i.
D.
zˉ=3−5i.
Câu 24:
Đạo hàm của hàm số y=7x là
A.
y′=7x.
B.
y′=x⋅7x−1.
C.
y′=ln77x.
D.
y′=7xln7.
Câu 25:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−5x2+4 với trục hoành là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;1), bán kính R=2. Phương trình của mặt cầu (S) là
A.
(S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=4.
B.
(S):(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=4.
C.
(S):(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=2.
D.
(S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=2.
Câu 27:
Số nghiệm thực của phương trình 2x2−x−4=41 là
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?
Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 29:
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A.
−1;1;−1;1.
B.
4;6;8;10.
C.
3;5;7;10.
D.
4;8;16;32.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−6=−2y−2=−3z+4, vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u1=(6;2;−4).
B.
u4=(1;2;−3).
C.
u3=(1;−2;−3).
D.
u2=(−6;−2;4).
Câu 31:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2.
Góc giữa AC1 và BB1 bằng 30∘. Tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1.
Góc giữa AC1 và BB1 bằng 30∘. Tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1.
A.
383.
B.
86.
C.
126.
D.
46.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−4;−2;4) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3+2ty=1−tz=−1+4t. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.
A.
(P):2x−y+4z−10=0.
B.
(P):2x+y−4z+10=0.
C.
(P):−2x+y−4z−10=0.
D.
(P):−3x+y−z+10=0.
Câu 33:
Số nghiệm của phương trình log2x⋅log3(2x−1)=2log2x là
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(2;3;4). Mặt cầu (S) có tâm I cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A,B sao cho diện tích của tam giác IAB bằng 60. Phương trình của mặt cầu (S) là
A.
(x−2)2+(y−3)2+(z−4)2=225.
B.
(x−2)2+(y−3)2+(z−4)2=144.
C.
(x−2)2+(y−3)2+(z−4)2=196.
D.
(x−2)2+(y−3)2+(z−4)2=169.
Câu 35:
Cho hai số phức z1;z2 thỏa mãn z1+z2−2=z1⋅z2−2=0. Hãy tính ∣z1∣2+∣z2∣2.
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
8.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x)={x2+1exkhi x<0khi x≥0. Biết ∫−22f(x)dx=a⋅e2+b⋅e+c (a,b,c∈Q). Tính tổng a+b+c.
A.
38.
B.
3.
C.
−317.
D.
314.
Câu 37:
Bất phương trình 3x2≤15x có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ đi qua điểm M(1;2;2) song song với mặt phẳng (P):x−y+z+3=0 đồng thời cắt đường thẳng d:1x−1=1y−2=1z−3. Hỏi đường thẳng Δ đi qua điểm nào sau đây?
A.
L(1;−3;7).
B.
E(2;3;−2).
C.
F(2;3;4).
D.
K(4;5;2).
Câu 39:
Để kiểm tra sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa nho và 3 hộp sữa dâu. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu. Xác suất để 3 hộp sữa được chọn đủ cả 3 loại là
A.
51.
B.
113.
C.
73.
D.
61.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC=a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. Biết SB=a, tính số đo góc giữa SA và (ABC).
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 41:
Ống thép mạ kẽm (độ dày của ống thép là hiệu số bán kính mặt ngoài và bán kính mặt trong của ống thép). Nhà máy quy định giá bán của mỗi loại ống thép dựa trên cân nặng của các ống thép đó. Biết rằng thép ống có giá là 24700 đồng/kg và khối lượng riêng của thép là 7850 kg/m3. Một đại lý mua về 1000 ống thép loại có đường kính ngoài là 60 mm, độ dày là 3 mm, chiều dài là 6 m. Hãy tính số tiền mà đại lý bỏ ra để mua 1000 ống thép nói trên (làm tròn đến ngàn đồng).
A.
623867000 đồng.
B.
624977000 đồng.
C.
624980000 đồng.
D.
623789000 đồng.
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=2a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của SC, biết khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBD) bằng 4a. Tính thể tích khối chóp S.ABM.
A.
66a311.
B.
33a311.
C.
334a311.
D.
332a311.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x)=ax4−b2x2+c (a,b,c∈R) là đường cong ở hình vẽ.
Số các giá trị nguyên của m để phương trình xf(x)=(2m+2)x2−(m2−5)x−1 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x1<1<x2?
Số các giá trị nguyên của m để phương trình xf(x)=(2m+2)x2−(m2−5)x−1 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x1<1<x2?
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
1.
Câu 44:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện ∣z+2−6i∣=∣zˉ−3+5i∣ và số phức z1 có phần thực bằng phần ảo. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ∣z−z1+z12∣ là
A.
89.
B.
26326.
C.
2626.
D.
51.
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=x3−3x2+3x−1. Biết hàm số g(x)=ax4+bx2+c (a,b,c∈R,a=0) nhận x=1 là điểm cực trị. Số điểm cực trị của hàm số y=g(f(x)) là
A.
3.
B.
4.
C.
6.
D.
5.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz cho các điểm A(4;0;0), B(0;8;0), C(0;0;12), D(−1;7;−9) và M là một điểm nằm ngoài mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC. Các đường thẳng MA,MB,MC,MO lần lượt cắt mặt cầu (S) tại các điểm A′,B′,C′,O′ (khác A,B,C,O) sao cho MA′MA+MB′MB+MC′MC+MO′MO=4. Tìm giá trị nhỏ nhất của MD+MO.
A.
113.
B.
83.
C.
103.
D.
93.
Câu 47:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, BB′ tạo với đáy một góc 60∘, hình chiếu của A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABB′).
A.
13413.
B.
13313.
C.
13213.
D.
1313.
Câu 48:
Cho a,b,c>1 thỏa mãn 6log2abc≥1+log2bc⋅logac và biết phương trình cx2+1=ax có nghiệm. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=loga(2bc2) bằng pm+n trong đó m,n,p là các số nguyên dương và pm là phân số tối giản. Giá trị của m+n+p bằng
A.
60.
B.
48.
C.
64.
D.
56.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y=f′(−x) được cho bởi hình vẽ sau:
Điều kiện của tham số m để bất phương trình f(2−x2)≤m nghiệm đúng với mọi x∈[−2;2] là
Điều kiện của tham số m để bất phương trình f(2−x2)≤m nghiệm đúng với mọi x∈[−2;2] là
A.
m≥f(0).
B.
m<f(2).
C.
m>f(2).
D.
m≥f(2).
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx (a,b∈R). Biết hàm số g(x)=f(x)−32f′(x)+61f′′(x) có hai điểm cực trị là x=1,x=31. Với mỗi t là hằng số tùy ý thuộc đoạn [0;1] gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: x=0,y=f(t),y=f(x) và S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=f(x),y=f(t),x=1. Biểu thức P=8S1+4S2 có thể nhận được bao nhiêu giá trị là số nguyên?
A.
4.
B.
8.
C.
6.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán Sở GD&ĐT Nghệ An — Mã đề: 9865 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.