HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7460
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7460
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An
Câu 1: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 3 a 2 và chiều cao bằng h = a. Thể tích của kh...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-thpt-chuyen-phan-boi-chau-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7460 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao bằng h=a. Thể tích của khối chóp tương ứng có cùng diện tích đáy và chiều cao bằng
A.
4a33
B.
3a33
C.
33a3
D.
3a3
Câu 2:
Cho cấp số nhân có u1=2, u2=−6. Công bội của cấp số nhân bằng
A.
8
B.
-8
C.
-3
D.
−31
Câu 3:
Số cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh là
A.
7
B.
C73
C.
3!7!
D.
A73
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE:fig_q04_bbt]
Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
[IMAGE:fig_q04_bbt]
Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
4
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 5:
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số có tọa độ là
A.
(2;2)
B.
(2;−2)
C.
(0;−2)
D.
(0;2)
Câu 6:
Hàm số y=3x+1 có đạo hàm là
A.
y′=3x+1ln3
B.
y′=3xln3
C.
y′=3x+1
D.
y′=3x
Câu 7:
Biết rằng log3a=4, khi đó log3(9a) bằng
A.
8
B.
5
C.
6
D.
12
Câu 8:
Tích phân ∫1exdx bằng
A.
e
B.
1
C.
e−1
D.
-1
Câu 9:
Thể tích của khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a là
A.
2a32
B.
3a32
C.
6a32
D.
a32
Câu 10:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
[IMAGE:fig_q10_graph]
[IMAGE:fig_q10_graph]
A.
y=−x4+2x2
B.
y=x3−2x2
C.
y=−x3+2x2
D.
y=x4−2x2
Câu 11:
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−x4−4x2+1 là
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
[IMAGE:fig_q12_bbt]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?
[IMAGE:fig_q12_bbt]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?
A.
(−∞;1)
B.
(1;2)
C.
(2;+∞)
D.
(0;1)
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+3=0 là
[IMAGE:fig_q13_q]
[IMAGE:fig_q13_q]
A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 14:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−1)<4 là
A.
(17;+∞)
B.
(−∞;17)
C.
(1;9)
D.
(1;17)
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có f(2)=2,f(3)=5; hàm số liên tục trên [2;3]. Khi đó ∫23f′(x)dx bằng
A.
3
B.
10
C.
-3
D.
7
Câu 16:
Cho khối trụ có chiều cao h=3a, bán kính đáy r=a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
3πa3
B.
πa3
C.
3a3
D.
2πa3
Câu 17:
Cho hai số phức z1=2+i và z2=1+3i. Phần ảo của số phức z1+z2 bằng
A.
2
B.
3
C.
4
D.
4i
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(a;b;1) thuộc mặt phẳng (P):2x+y−z+3=0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2a+b=−4
B.
2a+b=2
C.
2a+b=−2
D.
2a+b=4
Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M(−2;3) biểu diễn cho số phức
A.
2−3i
B.
−2+3i
C.
3−2i
D.
−2−3i
Câu 20:
Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy a và đường cao a3 bằng
A.
πa23
B.
23πa2
C.
4πa2
D.
2πa2
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(1;−2;−3), bán kính R=2 có phương trình là
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=4
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=4
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=2
D.
(x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=2
Câu 22:
Cho số phức z thỏa mãn zˉ+3+i=0. Môđun của số phức z bằng
A.
2
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 23:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ của vectơ a=i−2j+3k là
A.
(1;−2;3)
B.
(3;−2;1)
C.
(2;−1;−3)
D.
(2;−3;−1)
Câu 24:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)π là
A.
R
B.
R∖{1}
C.
(1;+∞)
D.
(−∞;1)
Câu 25:
Nguyên hàm ∫(ex−4x3)dx là
A.
ex−12x3+C
B.
ex−x4+C
C.
ex−4x4+C
D.
ex−4x3+C
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:2x−1=3y+2=4z−5?
A.
M(1;2;5)
B.
N(1;−2;5)
C.
Q(−1;2;−5)
D.
P(2;3;4)
Câu 27:
Nguyên hàm ∫(sin2x−2x)dx là
A.
21cos2x−x2+C
B.
−21cos2x−x2+C
C.
2cos2x−2+C
D.
−2sin2x−2+C
Câu 28:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+3x2−9x+3 trên đoạn [−1;3] bằng
A.
14
B.
-2
C.
40
D.
30
Câu 29:
Cho bất phương trình log22(2x)−4log2x−4≤0. Khi đặt t=log2x thì trở thành bất phương trình nào sau đây?
A.
t2−4t−3≤0
B.
t2−2t−3≤0
C.
t2≤0
D.
t2−4t−4≤0
Câu 30:
Cho ∫−15f(x)dx=6. Tính tích phân I=∫−12f(2x+1)dx.
A.
I=6
B.
I=21
C.
I=12
D.
I=3
Câu 31:
Một chiếc máy có hai chiếc động cơ I và II chạy độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I và II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Xác suất để ít nhất một động cơ chạy tốt là
A.
0,24
B.
0,94
C.
0,14
D.
0,56
Câu 32:
Cho tứ diện ABCD có AB,AC,AD đôi một vuông góc với nhau và AB=AC=AD=a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng
A.
3a3
B.
2a2
C.
a2
D.
a3
Câu 33:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh 22, AA′=4. Góc giữa đường thẳng A′C với mặt phẳng (AA′B′B) bằng
A.
30∘
B.
60∘
C.
45∘
D.
90∘
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c (a=0) có đồ thị như hình vẽ:
[IMAGE:fig_q34_graph]
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
[IMAGE:fig_q34_graph]
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
f′(21)>0
B.
f′(−21)>0
C.
f′(−21)=0
D.
f′(−21)<0
Câu 35:
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣zˉ+1−i∣=2 là đường tròn có phương trình
A.
(x−1)2+(y+1)2=4
B.
(x+1)2+(y−1)2=4
C.
(x+1)2+(y+1)2=4
D.
(x−1)2+(y−1)2=4
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(−1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;−3) có phương trình là
A.
1x+2y+3z=1
B.
−1x+−2y+−3z=1
C.
−1x+2y+−3z=1
D.
1x+−2y+3z=1
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=1y−2=−2z. Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (Oxy) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2+tz=0
B.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=−2+tz=0
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2−tz=0
D.
⎩⎨⎧x=2+ty=1+2tz=0
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−2y+3z=0, (Q):x−2y+3z+4=0 và đường thẳng Δ:1x−1=1y+1=2z. Mặt cầu (S) có tâm nằm trên Δ và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). Bán kính của (S) bằng
A.
714
B.
77
C.
72
D.
144
Câu 39:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình (3x2−1−27x+1)(log3(x+8)−2)≤0 là
A.
11
B.
12
C.
6
D.
Vô số
Câu 40:
Biết ∫2e+1(x−1)2ln(x−1)dx=a+be−1 (a,b∈R), chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
2a2−3b=4
B.
2a2−3b=8
C.
2a2−3b=−4
D.
2a2−3b=−8
Câu 41:
Có bao nhiêu số phức thỏa mãn ∣z+2−i∣=22 và (z−1)2 là số thuần ảo?
A.
0
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 42:
Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn [−20;20] sao cho hàm số y=−2x+2+ax2−4x+5 có cực đại?
A.
35
B.
17
C.
36
D.
18
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều, SC=SD=a3. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
3a32
B.
6a32
C.
6a3
D.
2a32
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+1=1z−3. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và cắt các trục Ox,Oy lần lượt tại A và B sao cho tam giác △OAB cân tại O. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
M(−2;1;3)
B.
N(1;3;−2)
C.
P(3;3;2)
D.
Q(2;−1;0)
Câu 45:
Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 2021 số nguyên x thỏa mãn (2x−2−y)(2x−y)≤0?
A.
2023
B.
2021
C.
2024
D.
2022
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của AB. Biết góc giữa A′C và mặt phẳng (ABC) bằng 60∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
83a33
B.
4a33
C.
43a3
D.
83a3
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE:fig_q47_bbt]
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(x3−3x2+m) có đúng 8 điểm cực trị?
[IMAGE:fig_q47_bbt]
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(x3−3x2+m) có đúng 8 điểm cực trị?
A.
5
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 48:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z−1+2i∣=2 và số phức w=2−i(3+4i)z+1−2i. Giá trị lớn nhất của ∣w∣ bằng
A.
2+10
B.
10+2
C.
5+2
D.
10−2
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) là hàm đa thức bậc bốn, có đồ thị nhận đường thẳng x=−3,5 làm trục đối xứng. Biết diện tích hình phẳng của phần giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), y=f′(x) và hai đường thẳng x=−5,x=−2 có giá trị là 50127 (hình vẽ bên).
[IMAGE:fig_q49_graph]
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và trục hoành bằng
[IMAGE:fig_q49_graph]
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và trục hoành bằng
A.
5081
B.
5091
C.
5071
D.
5061
Câu 50:
Từ một tấm tôn hình tam giác đều cạnh bằng 6m, ông A cắt thành một tấm tôn hình chữ nhật và cuộn lại được một cái thùng hình trụ (như hình vẽ).
[IMAGE:fig_q50_q]
Ông A làm được cái thùng có thể tích tối đa là V (vật liệu làm nắp thùng coi như không liên quan). Giá trị của V thỏa mãn
[IMAGE:fig_q50_sol]
[IMAGE:fig_q50_q]
Ông A làm được cái thùng có thể tích tối đa là V (vật liệu làm nắp thùng coi như không liên quan). Giá trị của V thỏa mãn
[IMAGE:fig_q50_sol]
A.
V≤1m3
B.
V>3m3
C.
2m3<V≤3m3
D.
1m3<V≤2m3
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An — Mã đề: 7460 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.