HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2671
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2671
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Quế Võ Số 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): (x + 2) 2 + (y - 1) 2 + z 2 = 16 có bán kính bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Quế Võ Số 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-thpt-que-vo-so-2-bac-ninh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Quế Võ Số 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2671 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x+2)2+(y−1)2+z2=16 có bán kính bằng
A.
8
B.
32
C.
4
D.
16
Câu 2:
Số phức liên hợp của số phức z=−3+7i là
A.
zˉ=3+7i
B.
zˉ=3−7i
C.
zˉ=−3−7i
D.
zˉ=7−3i
Câu 3:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x2+8 trên đoạn [1;3] bằng
A.
2
B.
8
C.
6
D.
4
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và thỏa mãn f(2)=−3;f(5)=4. Tính I=∫25f′(x)dx.
A.
-1
B.
1
C.
-7
D.
7
Câu 5:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
60
B.
30
C.
15
D.
10
Câu 6:
Cho số phức (2−i)z+7i=4. Tìm mô đun của z.
A.
∣z∣=13
B.
∣z∣=2
C.
∣z∣=13
D.
∣z∣=2
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;2)
B.
(−1;1)
C.
(−2;1)
D.
(−1;+∞)
Câu 8:
Nếu ∫166f(x)dx=24 thì ∫16f(x)dx bằng
A.
144
B.
24
C.
18
D.
4
Câu 9:
Với mọi số thực dương a, log3(27a)−log3a bằng
A.
log3(26a)
B.
9
C.
3
D.
3−2log3a
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;0),B(3;−1;1),C(−1;2;2). Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là
A.
(1;1;1)
B.
(3;3;3)
C.
(23;23;23)
D.
(1;−1;1)
Câu 11:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−3 là đường thẳng có phương trình
A.
y=−1
B.
x=−1
C.
y=2
D.
x=2
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=3−ty=2+2tz=1+2t có một vectơ chỉ phương là
A.
u3=(−1;2;2)
B.
u2=(−1;−2;−2)
C.
u1=(3;2;1)
D.
u4=(1;2;2)
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=x3 là
A.
(0;+∞)
B.
(−∞;1)
C.
R∖{0}
D.
R
Câu 14:
Đạo hàm của hàm số y=6x là
A.
y′=ln66x
B.
y′=6x+1
C.
y′=x⋅6x−1
D.
y′=6xln6
Câu 15:
Cho cấp số nhân (un) với u1=6 và u2=−12. Công bội q của cấp số nhân đã cho là
A.
q=−21
B.
q=−2
C.
q=−18
D.
q=−6
Câu 16:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−1)>2 là
A.
(7;+∞)
B.
(1;+∞)
C.
(10;+∞)
D.
(9;+∞)
Câu 17:
Nếu ∫14f(x)dx=12 và ∫46f(x)dx=−8 thì ∫16f(x)dx bằng
A.
4
B.
-4
C.
20
D.
-20
Câu 18:
Với hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn ∫02f(x)dx=−4 và f(2)=6. Tính I=∫02x⋅f′(x)dx.
A.
16
B.
10
C.
8
D.
2
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng


A.
0
B.
-2
C.
1
D.
-1
Câu 20:
Cho khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao là h. Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=31Bh
B.
V=Bh
C.
V=34Bh
D.
V=2Bh
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm B(2;1;1) đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (α):2x−y+z=0 và (β):x−y−z+18=0 có phương trình là
A.
2x+y+z−6=0
B.
2x+y−z−4=0
C.
2x+3y−z−6=0
D.
2x−3y−z−1=0
Câu 22:
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=3−4i, khi đó z1z2 bằng
A.
−11−2i
B.
−2+6i
C.
4−2i
D.
11+2i
Câu 23:
Nghiệm của phương trình 61−x=36 là
A.
x=3
B.
x=−1
C.
x=2
D.
x=−5
Câu 24:
Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
S=34πR2
B.
S=2πR2
C.
S=31πR2
D.
S=4πR2
Câu 25:
Đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 và trục hoành có tất cả bao nhiêu điểm chung?
A.
2
B.
1
C.
3
D.
0
Câu 26:
Công thức tính thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là R và chiều cao h là
A.
V=2πR2h
B.
V=34πR2h
C.
V=31πR2h
D.
V=πR2h
Câu 27:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?


A.
y=2x+12x+1
B.
y=2x−1x+1
C.
y=2x+12x−1
D.
y=2x−1x−1
Câu 28:
Hàm số nào dưới đây có 3 điểm cực trị?
A.
y=x4−4x2
B.
y=x4+4x2
C.
y=x3−3x+2
D.
y=x+2x−2
Câu 29:
Với a là số thực dương và b=0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
log2(ab2)=log2a+2log2∣b∣
B.
log2(ab2)=2log2a+2log2b
C.
log2(ab2)=log2a−2log2b
D.
log2(ab2)=log2a+2log2b
Câu 30:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−sinx là
A.
∫f(x)dx=2+cosx+C
B.
∫f(x)dx=x2+cosx+C
C.
∫f(x)dx=x2−cosx+C
D.
∫f(x)dx=2−cosx+C
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+z−3=0 và điểm A(1;2;1). Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2−tz=1+t
B.
⎩⎨⎧x=2+ty=−1+2tz=1+t
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2+tz=1+t
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+2tz=1+t
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x+2y−z+1=0 đi qua điểm nào sau đây?
A.
A(1;2;−6)
B.
B(1;−1;4)
C.
C(1;1;−4)
D.
D(1;1;4)
Câu 34:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′.GoˊcgiữahaiđườngthẳngA'BvaˋAD'$ bằng
A.
60∘
B.
45∘
C.
30∘
D.
90∘
Câu 35:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB=25 và AA′=210. Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (A′BC).
A.
10
B.
23
C.
25
D.
22
Câu 36:
Từ một hộp chứa 17 quả cầu được đánh số từ 1 đến 17. Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu trong hộp. Tính xác suất để tổng các số trên hai quả cầu là một số chẵn.
A.
349
B.
179
C.
178
D.
347
Câu 37:
Có tất cả bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh trong một nhóm có 8 học sinh?
A.
20160
B.
48
C.
28
D.
14
Câu 38:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M(4;−3) là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A.
4−3i
B.
−3−4i
C.
4+3i
D.
−3+4i
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Tính tích phân I=∫12f′(2x−3)dx.


A.
5
B.
4
C.
8
D.
2
Câu 40:
Cho số phức z=a+bi,(a,b∈R) thỏa mãn 2z=(1+i)∣z∣+(3+2z)i. Tính giá trị của T=10a+5b?
A.
5
B.
10
C.
15
D.
-5
Câu 41:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a, ABC=60∘. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt đáy bằng 60∘. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
23a3
B.
63a3
C.
323a3
D.
3a3
Câu 42:
Cho khối lăng trụ (T) có bán kính đáy bằng 23a. Gọi A,B lần lượt là hai điểm nằm trên hai đường tròn đáy của lăng trụ (T) sao cho AB cách trục một khoảng bằng 2a đồng thời góc giữa AB và trục của lăng trụ bằng 30∘. Tính diện tích xung quanh của lăng trụ (T).
A.
122πa2
B.
242πa2
C.
48πa2
D.
482πa2
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−9=0. Đường thẳng Δ nằm trong (P) đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+ty=−2+tz=1+t có phương trình là
A.
4x−3=1y+1=3z−2
B.
−4x+3=1y−1=3z+2
C.
3x+4=−1y−1=2z−3
D.
4x−3=−1y+1=−3z−2
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình f′(f(x)−1)=0 có tất cả bao nhiêu phần tử?


A.
8
B.
9
C.
12
D.
11
Câu 45:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3−log6(2x)4x−17⋅2x+2+256≥0?
A.
105
B.
104
C.
103
D.
102
Câu 46:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y tồn tại ít nhất 1011 số nguyên x thuộc (0;2022) thỏa mãn 4x+y+2x3≤(2x+1)4y+x2(4x−1)?
A.
10
B.
8
C.
9
D.
505
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−1x−1=2y+1=2z−1 và hai điểm A(0;1;−4),B(4;−7;−4). Gọi M là điểm nằm trên mặt phẳng (P):2x+2y−z+10=0 sao cho AM⋅AB=AM2. Tìm khoảng cách nhỏ nhất từ M tới đường thẳng d?
A.
23
B.
58
C.
32
D.
6
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x)=ax3−2x2+bx+c (a=0) và y=g(x)=mx2+nx+p (m=0) có đồ thị cắt nhau tại ba điểm A,B,C như hình vẽ dưới đây. Biết rằng đồ thị hàm số y=g(x) là một parabol có trục đối xứng là x=−21 và diện tích tam giác ABC bằng 2. Tính ∫13f(x)dx.


A.
−25
B.
-4
C.
−34
D.
328
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=(x−1)(x2−4)(x+10), với mọi x∈R. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(x3+3x2−3m−m2) có đúng 7 điểm cực trị?
A.
3
B.
4
C.
6
D.
5
Câu 50:
Cho các số phức z,w và t lần lượt thỏa mãn ∣z+1−2i∣=1,w=3i(z+1)+1+4i và ∣t−4+i∣=∣t−3i∣. Tìm giá trị nhỏ nhất của T=∣z−t∣+∣w−t∣.
A.
6
B.
14
C.
25−4
D.
3145
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Quế Võ Số 2 - Bắc Ninh (Mã Đề 101) — Mã đề: 2671 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.