HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1463
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1463
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 Môn Toán THPT Ninh Giang - Hải Dương (Mã Đề A)
Câu 1: Cho a là một số thực dương, viết biểu thức a 1 5 [3] a dưới dạng lũy thừa với số mũ h...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 Môn Toán THPT Ninh Giang - Hải Dương (Mã Đề A)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-lan-1-mon-toan-thpt-ninh-giang-hai-duong-ma-de-a-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 Môn Toán THPT Ninh Giang - Hải Dương (Mã Đề A) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1463 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a là một số thực dương, viết biểu thức a51⋅3a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
A.
a1511
B.
a517
C.
a152
D.
a151
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều. Góc giữa hai đường thẳng BC và SA là:
A.
60∘
B.
45∘
C.
90∘
D.
30∘
Câu 3:
Có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm nhóm trưởng từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ?
A.
15
B.
C152
C.
A152
D.
56
Câu 4:
Cho khối chóp O.ABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau. Biết OA=2,OB=3,OC=6. Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A.
36
B.
24
C.
6
D.
12
Câu 5:
Hàm số y=−31x3+2x2+5x+2022 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(5;+∞)
B.
(−∞;5)
C.
(−∞;−1)
D.
(−1;4)
Câu 6:
Một hình lăng trụ đứng có 15 cạnh bên. Hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.
60
B.
30
C.
45
D.
20
Câu 7:
Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn a=1 và logab=3. Tính loga(a2b).
A.
4
B.
5
C.
3
D.
6
Câu 8:
limx→−∞2−3x−2x−1 bằng:
A.
−1
B.
−32
C.
32
D.
1
Câu 9:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA⊥(ABC) và SA=a3. Thể tích khối chóp S.ABC là:
A.
43a3
B.
4a3
C.
63a3
D.
43a3
Câu 10:
Cho bốn số thực a,b,x,y với a,b là các số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
(ab)x=abx
B.
(ax)y=ax+y
C.
ayax=ax−y
D.
ax⋅ay=axy
Câu 11:
Thể tích V của khối chóp có chiều cao bằng 3h và diện tích đáy bằng B là:
A.
V=Bh
B.
V=31Bh
C.
V=3Bh
D.
V=61Bh
Câu 12:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
A.
1
B.
2
C.
−2
D.
3
Câu 13:
Cho hình bình hành ABCD có tâm I. Kí hiệu Tv là phép tịnh tiến theo véctơ v. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
TDI(I)=B
B.
TDC(A)=B
C.
TCD(B)=A
D.
TIA(I)=C
Câu 14:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=3 và thể tích V=6. Chiều cao h của khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
6
B.
4
C.
18
D.
2
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;4] và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;4]. Giá trị M+m bằng:
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;4]. Giá trị M+m bằng:
A.
3
B.
2
C.
0
D.
4
Câu 16:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a>0,b<0,c<0
B.
a<0,b>0,c<0
C.
a>0,b<0,c>0
D.
a>0,b>0,c<0
Câu 17:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3 và u3=−1. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng:
A.
−4
B.
2
C.
−2
D.
4
Câu 18:
Tìm số giao điểm của đồ thị (C):y=x3+2x−3 và trục hoành.
A.
2
B.
3
C.
4
D.
1
Câu 19:
Trong các hàm số sau, hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x−2x+1
B.
y=x3−x2+x
C.
y=x2+2x
D.
y=x4−3x2+2
Câu 20:
Cho bốn hình vẽ sau đây:
Mỗi hình trên bao gồm một số hữu hạn đa giác phẳng. Hình nào ở trên không phải là hình đa diện?
Mỗi hình trên bao gồm một số hữu hạn đa giác phẳng. Hình nào ở trên không phải là hình đa diện?
A.
Hình 1
B.
Hình 2
C.
Hình 3
D.
Hình 4
Câu 21:
Đồ thị hàm số y=x2+3x−4x−5 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
0
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 22:
Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−x−13x−1?
A.
x=−3
B.
y=−3
C.
x=−1
D.
y=1
Câu 23:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
y=−x4+2x2+2
B.
y=x4−2x2+2
C.
y=−x3+3x2+2
D.
y=x3−3x2+2
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=x2(2x−1)2(x−4),∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
3
B.
0
C.
2
D.
1
Câu 25:
Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 1;2;3 có thể tích bằng:
A.
4
B.
8
C.
2
D.
6
Câu 26:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y=f(x) đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0)
B.
(2;+∞)
C.
(−2;2)
D.
(0;2)
Câu 27:
Cho số thực a thỏa điều kiện (2a+1)−3<(2a+1)−1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a∈(−1;−21)∪(0;+∞)
B.
a∈(−∞;−1)
C.
a∈(−21;0)
D.
a∈(0;+∞)
Câu 28:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=31x3+2x2+(m+1)x+2022 đồng biến trên R?
A.
m≤3
B.
m>3
C.
m≥3
D.
m≥−3
Câu 29:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′. Tỉ số thể tích giữa khối tứ diện A′B′CB và khối hộp ABCD.A′B′C′D′ bằng bao nhiêu?
A.
41
B.
51
C.
31
D.
61
Câu 30:
Cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ có diện tích tam giác ACD′ bằng a23. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng:
A.
8a3
B.
a3
C.
22a3
D.
42a3
Câu 31:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên:
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)+3m=0 có ba nghiệm thực phân biệt là:
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)+3m=0 có ba nghiệm thực phân biệt là:
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là:
Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là:
A.
2
B.
3
C.
1
D.
5
Câu 33:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có BC=a, góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABC) bằng 30∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng:
A.
2a3
B.
12a3
C.
4a3
D.
6a33
Câu 34:
Cho khối chóp tam giác đều có cạnh bên bằng 6a42 và mặt bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 60∘. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
4a36
B.
9a342
C.
6a36
D.
12a36
Câu 35:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Số nghiệm thực dương của phương trình f(x)+3=0 là:
Số nghiệm thực dương của phương trình f(x)+3=0 là:
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=−1
B.
Hàm số y=f(x) đạt giá trị nhỏ nhất tại x=−2
C.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−1;1)
D.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−1)
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD bằng:
A.
a2
B.
a3
C.
a
D.
22a
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ:
Số nghiệm thực của phương trình 2f(3x−1)+1=0 là:
Số nghiệm thực của phương trình 2f(3x−1)+1=0 là:
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 39:
Hàm số y=(x3−3x)π có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2
B.
0
C.
3
D.
1
Câu 40:
Tìm tập xác định của hàm số y=(x2−2x+1)53.
A.
D=(1;+∞)
B.
R
C.
D=(0;+∞)
D.
D=R∖{1}
Câu 41:
Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc được chế tạo cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp độc lập. Gọi m là số chấm xuất hiện trong lần gieo đầu, n là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ hai. Xác suất để phương trình x2+mx+n=0 có nghiệm bằng:
A.
94
B.
3619
C.
3617
D.
95
Câu 42:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có AD=AB=a,A′D=A′B=2a,BD=a2. Giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp ABCD.A′B′C′D′ bằng:
A.
12a314
B.
24a314
C.
4a314
D.
2a314
Câu 43:
Cho khối chóp S.ABC. Trên ba cạnh SA,SB,SC lần lượt lấy ba điểm A′,B′,C′ sao cho SA=2SA′,B′B=2SB′,CC′+3SC′=0. Mặt phẳng (A′B′C′) chia khối chóp S.ABC thành hai khối. Gọi V và V′ lần lượt là thể tích các khối đa diện S.A′B′C′ và ABC.A′B′C′. Khi đó tỉ số V′V là:
A.
241
B.
231
C.
1211
D.
121
Câu 44:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số g(x)=f(x2−2x)+mm có 6 đường tiệm cận đứng là:
A.
3
B.
2
C.
Vô số
D.
4
Câu 45:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có mặt đáy ABC là tam giác vuông tại A có AB=a,AC=a3,A′B=2a. Gọi M là trung điểm của AC. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (A′BC) là:
A.
4a15
B.
2a15
C.
10a15
D.
5a15
Câu 46:
Cho hàm số y=x4−3x2 có đồ thị là (C). Số tiếp tuyến của (C) song song với trục hoành là:
A.
0
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 47:
Cho log95=a,log47=b và log23=c. Biết log24175=pc+3mb+nac với m,n,p∈Z. Tính A=3m+n+2p.
A.
16
B.
8
C.
24
D.
12
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x). Biết hàm số y=f(5−2x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Số giá trị nguyên dương của tham số m để hàm g(x)=∣2f(x2−4x+3)−m∣ có giá trị lớn nhất?
Số giá trị nguyên dương của tham số m để hàm g(x)=∣2f(x2−4x+3)−m∣ có giá trị lớn nhất?
A.
5
B.
4
C.
Vô số
D.
3
Câu 49:
Cho hàm số bậc năm y=f(x) có đồ thị đạo hàm f′(x) được cho như hình vẽ bên dưới:
Hàm số y=f(3x+2)−x2+2x−2022 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số y=f(3x+2)−x2+2x−2022 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−21;2)
B.
(−23;−1)
C.
(−1;0)
D.
(0;1)
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có f′(x)<0,∀x∈R. Gọi S là tập hợp các nghiệm nguyên dương của bất phương trình f(x−2x2+1)≥f(10). Số phần tử của S là:
A.
Vô số
B.
7
C.
5
D.
6
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 Môn Toán THPT Ninh Giang - Hải Dương (Mã Đề A) — Mã đề: 1463 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.