HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8474
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8474
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 Môn Toán Cụm THPT huyện Thuận Thành - Bắc Ninh
Câu 1: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a 3b 2 = 64. Giá trị của 3 2 a + 2 2 b bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 Môn Toán Cụm THPT huyện Thuận Thành - Bắc Ninh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-lan-2-mon-toan-cum-thpt-huyen-thuan-thanh-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 Môn Toán Cụm THPT huyện Thuận Thành - Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8474 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a3b2=64. Giá trị của 3log2a+2log2b bằng
A.
16.
B.
64.
C.
264.
D.
6.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [0;5]. Nếu ∫02f(x)dx=6, ∫25f(x)dx=−2 thì ∫05f(x)dx bằng
A.
4.
B.
−4.
C.
8.
D.
−8.
Câu 3:
Tìm số phức z thỏa mãn zˉ+2z=9−2i.
A.
z=3−2i.
B.
z=2−3i.
C.
z=3+i.
D.
z=3+2i.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz. Tính bán kính r của mặt cầu (S) có tâm I(2;1;−1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α):2x+2y−z+3=0.
A.
r=2.
B.
r=38.
C.
r=310.
D.
r=34.
Câu 5:
Biết hàm số y=ax4+x2+3 (a là số thực cho trước) có ba điểm cực trị. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a>0.
B.
a<0.
C.
a≥0.
D.
a∈R.
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình 4x≤16 là
A.
(−∞;2].
B.
(−∞;2).
C.
[2;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P):x−y+2z−3=0 và đường thẳng d:−1x−3=1y−2=−2z−2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
d nằm trong (P).
B.
d song song với (P).
C.
d vuông góc với (P).
D.
d cắt và không vuông góc với (P).
Câu 8:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x và trục hoành là
A.
4.
B.
2.
C.
0.
D.
3.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=(x+1)−5 là
A.
[−1;+∞).
B.
R.
C.
R∖{−1}.
D.
(−1;+∞).
Câu 10:
Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=−x2+3x và y=0 khi quay quanh trục Ox bằng
A.
29π.
B.
1081.
C.
29.
D.
1081π.
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (S):x2+y2+z2−4x−2y+10z−14=0. Mặt phẳng (P):−x+4z+5=0 cắt mặt cầu (S) theo theo giao tuyến là đường tròn (C). Tọa độ tâm H của (C) là
A.
H(−3;1;−2).
B.
H(−7;1;−3).
C.
H(1;1;−1).
D.
H(9;1;1).
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SB⊥(ABCD) và ABCD là hình chữ nhật. Biết SA=2a,AB=a,BC=a3 và góc α là góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng đáy. Giá trị của tanα bằng
A.
323.
B.
3.
C.
31.
D.
1.
Câu 14:
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào **sai**?
A.
∫cosxdx=sinx+C.
B.
∫axdx=lnaax+C (0<a=1).
C.
∫exdx=ex+C.
D.
∫sinxdx=cosx+C.
Câu 15:
Diện tích S của mặt cầu tâm I, bán kính R được tính bởi công thức
A.
S=2πR.
B.
S=34πR3.
C.
S=πR2.
D.
S=4πR2.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2a,AD=a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
323a3.
B.
3a3.
C.
6a33.
D.
33a3.
Câu 17:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ?
A.
y=x+1x+2.
B.
y=x−1x+1.
C.
y=x−1−2x+1.
D.
y=x+1x−1.
Câu 18:
Tập xác định của hàm số y=log2(2x−1) là
A.
(−∞;21).
B.
[21;+∞).
C.
(21;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 19:
Tìm tất cả các giá trị thực của của tham số m để hàm số y=x+2mx−6 đồng biến trên khoảng (−∞;−6).
A.
m≥−3.
B.
−3<m≤3.
C.
−3≤m≤3.
D.
m>−3.
Câu 20:
Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ theo hàng ngang?
A.
9!.
B.
2!⋅5!⋅4!.
C.
5!+4!.
D.
5!⋅4!.
Câu 21:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A.
y=−x2+3x−2.
B.
y=−x3−3x.
C.
y=−x4+3x2+1.
D.
y=x−1x+1.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+z2=25. Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu (S)?
A.
Q(−1,2,0).
B.
M(−3,1,0).
C.
N(1,1,1).
D.
P(1,−2,0).
Câu 23:
Cho số phức z1=2−i; z2=1−2i. Số phức z1z2 bằng
A.
−4+5i.
B.
4−5i.
C.
−5i.
D.
5.
Câu 24:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
2a33.
B.
6a33.
C.
3a33.
D.
a33.
Câu 25:
Nếu ∫13f(x)dx=5 thì ∫13[f(x)−x3]dx bằng
A.
−10.
B.
−15.
C.
10.
D.
15.
Câu 26:
Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước a,2a,3a.
A.
V=a3.
B.
V=6a3.
C.
V=2a3.
D.
V=6a2.
Câu 27:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′, có đáy là tam giác ABC cân tại A, AB=AC=2a, BAC=120∘, các cạnh bên hợp với đáy góc 45∘. Hình chiếu của A′ lên mặt phẳng (ABC), trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC′A′).
A.
192a57.
B.
72a21.
C.
7a21.
D.
7221.
Câu 28:
Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng 2, độ dài đường sinh bằng đường kính đáy.
A.
42π.
B.
4π.
C.
82π.
D.
8π.
Câu 29:
Cho số phức z=8+3i. Tìm phần ảo của số phức zˉ.
A.
3.
B.
3i.
C.
−3.
D.
−3i.
Câu 30:
Tìm công bội q của một cấp số nhân (un) có u1=2 và u6=161.
A.
q=21.
B.
q=−21.
C.
q=−2.
D.
q=2.
Câu 31:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn của số phức z=4−3i. Tính độ dài đoạn OM.
A.
7.
B.
1.
C.
7.
D.
5.
Câu 32:
Tìm tọa độ điểm I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=2x−13x+2.
A.
I(23;−2).
B.
I(−32;21).
C.
I(21;3−2).
D.
I(21;23).
Câu 33:
Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số cùng chẵn là
A.
5011.
B.
5037.
C.
5013.
D.
2513.
Câu 34:
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình log2(x2−x+1)=3 khi đó x1+x2 bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
7.
D.
−7.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1+ty=2−3tz=t và điểm A(2;3;1). Đường thẳng d′ đi qua điểm A và song song với đường thẳng d có phương trình là:
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−3+3tz=1+t.
B.
⎩⎨⎧x=2+ty=3−3tz=t.
C.
⎩⎨⎧x=2+ty=3+3tz=1+t.
D.
⎩⎨⎧x=2−ty=3+3tz=1−t.
Câu 36:
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào **đúng**?
A.
(∫f(x)dx)′=f(x).
B.
(∫f(x)dx)′=−f(x).
C.
(∫f(x)dx)′=−f′(x).
D.
(∫f(x)dx)′=f′(x).
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định là R∖{2} và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x)=31x3−(m+1)x2+(m2−4)x+2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(∣x∣) có đúng 3 điểm cực trị.
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
6.
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho hai véctơ a(1,−1,2) và b(−2,1,3). Tính tích vô hướng của hai véctơ a và b.
A.
5.
B.
12.
C.
−7.
D.
3.
Câu 40:
Bất phương trình log21(x+2)≥log21(7−3x) có tập nghiệm là
A.
[45;37).
B.
[45;+∞).
C.
(−2;45].
D.
(−∞;45].
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, có đạo hàm trên R thỏa mãn f(1)=0, ∫14xf(x)dx=8 và ∫01xf′(x)dx=2. Khi đó ∫02f(x)dx bằng
A.
2.
B.
6.
C.
10.
D.
−2.
Câu 42:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2(m+1)z+m2−m−2=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm phức z0 thỏa mãn ∣z02−(2m+1)z0+m2−m−2∣=2?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 43:
Cho hai số phức z,w thỏa mãn ∣w+i∣=535 và 5w=(2+i)(z−4). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z−1−2i∣+∣z−5−2i∣.
A.
253.
B.
67.
C.
413.
D.
4+213.
Câu 44:
Cho hàm số bậc ba y=f(x). Biết rằng hàm số y=f′(1−x2) có đồ thị đối xứng qua trục Oy, như hình vẽ.
Đặt g(x)=f(x2x2−1)+x2. Đồ thị hàm số y=g′(x) cắt trục Ox tại bao nhiêu điểm?
Đặt g(x)=f(x2x2−1)+x2. Đồ thị hàm số y=g′(x) cắt trục Ox tại bao nhiêu điểm?
A.
7.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 45:
Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn (O;4) và (O′;4). Biết rằng tồn tại dây cung AB của đường tròn (O) sao cho △O′AB là tam giác đều và mặt phẳng (O′AB) hợp với đáy một góc 30∘. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón có đỉnh O′, đáy là hình tròn (O;4).
A.
Sxq=1534π15.
B.
Sxq=736π7.
C.
Sxq=1364π13.
D.
Sxq=1756π17.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−20y=2z=t,d2:⎩⎨⎧x=m2y=m+2z=1−t(t∈R) và điểm K(8;−1;0). Biết rằng tồn tại đường thẳng Δ đi qua điểm K vuông góc với 2 đường d1,d2, đồng thời thỏa mãn d(d1;Δ)=d(d2;Δ)=d(Oz;Δ). Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị thực của m thỏa mãn
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e (a,b,c,d,e∈R) và y=g(x)=x3−4x+3 có đồ thị như hình vẽ bên. Biết hai đồ thị y=f(x),y=g(x) cắt nhau tại 4 điểm phân biệt có hoành độ x1<x2<x3<x4 thỏa mãn x1+x4=x3 và x1x4+4(x2+x3)=0 đồng thời diện tích phần gạch chéo trên hình bằng 107. Hỏi diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x), h(x)=4a+b−c+d+e nằm trong khoảng nào dưới đây?
A.
(2;4).
B.
(7;8).
C.
(11;13).
D.
(6;7).
Câu 48:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn log4(x2+y2+12y)+log3(x2+y2)≤log4y+log3[3(x2+y2+8y)]?
A.
15.
B.
13.
C.
14.
D.
12.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;5) và B(3;−1;2). Xét hai điểm M và N thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MN=2. Giá trị nhỏ nhất của AM+BN bằng
A.
34.
B.
65.
C.
58.
D.
63.
Câu 50:
Gọi S=[a,b] là tập nghiệm của bất phương trình [(21)x2−5x−7−2](32−log3x−81x)≤0. Tính P=a+b.
A.
5.
B.
319.
C.
31.
D.
6.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 Môn Toán Cụm THPT huyện Thuận Thành - Bắc Ninh — Mã đề: 8474 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.