HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7784
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7784
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 Môn Toán THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1/3 (x - 3) > -2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 Môn Toán THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-lan-2-mon-toan-thpt-han-thuyen-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 Môn Toán THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7784 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình log1/3(x−3)>−2 là
A.
(3;12).
B.
(−∞;12).
C.
(12;+∞).
D.
(−∞;37).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=(x−2)2 là
A.
R.
B.
R∖{2}.
C.
(2;+∞).
D.
[2;+∞).
Câu 4:
Cho ba số dương a,b,c khác 1. Đồ thị ba hàm số y=logax,y=logbx,y=logcx là hình vẽ dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A.
a<b<c.
B.
b<a<c.
C.
a<c<b.
D.
c<a<b.
Câu 5:
Tìm hệ số của x16 trong khai triển P(x)=(x2−2x)10.
A.
3360.
B.
3260.
C.
3330.
D.
3630.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y+6z−1=0 có tâm là
A.
I(−2;4;−6).
B.
I(1;−2;3).
C.
I(2;−4;6).
D.
I(−1;2;−3).
Câu 7:
Cho mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R=10. Cắt mặt cầu đã cho bởi mặt phẳng (P) cách tâm I một khoảng bằng 6, thiết diện là đường tròn có chu vi bằng
A.
8π.
B.
16π.
C.
32π.
D.
64π.
Câu 8:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−20232022 là đường thẳng có phương trình
A.
y=0.
B.
y=2022.
C.
x=2023.
D.
x=0.
Câu 9:
Trên các khoảng (−∞;32) và (32;+∞), họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x−25 là:
A.
∫f(x)dx=5ln∣3x−2∣+C.
B.
∫f(x)dx=35ln(3x−2)+C.
C.
∫f(x)dx=−35ln∣3x−2∣+C.
D.
∫f(x)dx=35lnx−32+C.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;4) và B(3;0;1). Độ dài vectơ AB bằng
A.
13.
B.
13.
C.
19.
D.
19.
Câu 11:
Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2 là
A.
6.
B.
4.
C.
38.
D.
8.
Câu 12:
Trên tập R∖{0}, đạo hàm của hàm số y=x−3 là
A.
y′=−x43.
B.
y′=−3x41.
C.
y′=−21x−2.
D.
y′=−3x4.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có f′(x)=x2(x+2)(1−x). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.
(−∞;1).
B.
(0;2).
C.
(−1;1).
D.
(2;3).
Câu 14:
Hàm số y=x+12x+3 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)={2x+3x3+x2−1khi x<1khi x≥1. Chọn khẳng định đúng:
A.
limx→1+f(x)=−1,limx→1−f(x)=−5.
B.
limx→1+f(x)=1,limx→1−f(x)=1.
C.
limx→1+f(x)=1,limx→1−f(x)=5.
D.
limx→1−f(x)=1,limx→1+f(x)=5.
Câu 16:
Cho hàm số y=2x3−2x2+7x+1. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;0] lần lượt là M và m. Giá trị của M+m là
A.
−11.
B.
−10.
C.
1.
D.
−9.
Câu 17:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm thực dương của phương trình 2f(x)−3=0 là

Số nghiệm thực dương của phương trình 2f(x)−3=0 là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 18:
Cho hàm số y=x−23x−2 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=x+1. Đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm A và B. Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
A.
M(4;4).
B.
M(2;3).
C.
M(2;2).
D.
M(4;6).
Câu 19:
∫(x+1)cosxdx bằng
A.
xsinx+cosx+C.
B.
(x+1)sinx+cosx+C.
C.
(x+1)sinx−cosx+C.
D.
xsinx−cosx+C.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;−1;2) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A.
(3;0;2).
B.
(3;−1;0).
C.
(0;1;−2).
D.
(0;−1;2).
Câu 21:
Với a,b là hai số thực dương tùy ý và a=1, loga2(ab) bằng
A.
2+2logab.
B.
21+logab.
C.
21+21logab.
D.
1+21logab.
Câu 22:
Nếu ∫01f(x)dx=2 và ∫03f(x)dx=5 thì ∫13f(x)dx bằng
A.
3.
B.
7.
C.
10.
D.
−3.
Câu 23:
Cho số phức z=1+i2−i. Phần ảo của số phức z bằng
A.
−23.
B.
21.
C.
−23i.
D.
−3.
Câu 24:
Cắt khối cầu tâm I bởi một mặt phẳng qua I, thiết diện thu được là hình tròn có diện tích bằng 9π. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
144π.
B.
36π.
C.
72π.
D.
18π.
Câu 25:
limx→+∞x−1x2+1 bằng
A.
0.
B.
−1.
C.
1.
D.
+∞.
Câu 26:
Cho hình chóp có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=31Bh.
B.
V=34Bh.
C.
V=3Bh.
D.
V=Bh.
Câu 27:
Cho hàm số y=cx+dax−2 với a,c,d∈R có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Giá trị nguyên âm lớn nhất mà c có thể nhận là

Giá trị nguyên âm lớn nhất mà c có thể nhận là
A.
−2.
B.
−1.
C.
−3.
D.
−4.
Câu 28:
Tính tổng T tất cả các nghiệm thực của phương trình 4⋅9x−13⋅6x+9⋅4x=0.
A.
T=41.
B.
T=3.
C.
T=413.
D.
T=2.
Câu 29:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx+x1 là
A.
sinx−x21+C.
B.
−sinx−x21+C.
C.
−sinx+ln∣x∣+C.
D.
sinx+ln∣x∣+C.
Câu 30:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−5=0 và điểm A(1;2;3). Đường thẳng (d) đi qua A cắt trục Ox và mặt phẳng (P) lần lượt tại hai điểm M,N sao cho A là trung điểm của đoạn MN. Khi đó độ dài của MN bằng
A.
14.
B.
7.
C.
7.
D.
14.
Câu 31:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
12π.
B.
24π.
C.
36π.
D.
42π.
Câu 32:
Đường cong trong hình bên là dạng đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x4−2x2.
B.
y=x3−3x+5.
C.
y=x3−3x2+5.
D.
y=−x3+3x2+5.
Câu 33:
Biết ∫12x2+2x+12x+3dx=aln3+bln2+c1 với a,b là các số nguyên. Khi đó a+b+c bằng
A.
a+b+c=−2.
B.
a+b+c=0.
C.
a+b+c=6.
D.
a+b+c=2.
Câu 34:
Hàm số y=x4+2x2−2 nghịch biến trên khoảng nào?
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
(−1;1).
D.
(−1;+∞).
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=3a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
6a3.
B.
a3.
C.
3a3.
D.
3a3.
Câu 36:
Cho khối nón có chiều cao h=2a và bán kính đáy r=a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
2πa3.
B.
3πa3.
C.
32πa3.
D.
34πa3.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại điểm

Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
x=0.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
x=5.
Câu 38:
Cho hình nón (N) có đường sinh tạo với đáy góc 60∘. Mặt phẳng qua trục của (N) cắt (N) được thiết diện là tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2. Thể tích V của khối nón giới hạn bởi (N) bằng
A.
723π.
B.
24π.
C.
72π.
D.
243π.
Câu 39:
Cho đa giác đều 12 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 12 đỉnh của đa giác. Xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành tam giác đều là:
A.
P=141.
B.
P=2201.
C.
P=551.
D.
P=41.
Câu 40:
Cho hàm số f(x)=(x−1)(x−2)…(x−2022). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−2022;2022] để phương trình f′(x)=(m+1)f(x) có 2022 nghiệm phân biệt.
A.
2023.
B.
2022.
C.
4045.
D.
4044.
Câu 41:
Cho hàm số f(x) có f(2π)=0 và f′(x)=2sin2xcos2x,∀x∈R. Khi đó ∫0π/2f(x)dx bằng
A.
225242.
B.
225249.
C.
−225249.
D.
−225242.
Câu 42:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để tập nghiệm của bất phương trình (x−m)(3x−2x)≤0 chứa không quá 8 giá trị nguyên?
A.
16.
B.
8.
C.
17.
D.
15.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên như sau:

Tìm m để phương trình f(∣x−1∣)+2=m có 4 nghiệm thỏa mãn x1<x2<x3<1<x4.

Tìm m để phương trình f(∣x−1∣)+2=m có 4 nghiệm thỏa mãn x1<x2<x3<1<x4.
A.
2<m<4.
B.
3<m<6.
C.
4<m<6.
D.
2<m<6.
Câu 44:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Gọi M,N là các điểm lần lượt di động trên đoạn thẳng AC,B′D′ sao cho 2AM=D′N. Khối tứ diện AMNB′ có thể tích lớn nhất bằng
A.
24a3.
B.
24a32.
C.
6a32.
D.
6a3.
Câu 45:
Cho hai số thực x,y thỏa mãn hệ thức 22y−x2=log2y+1x. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên m∈[−2022;2022] để tồn tại duy nhất một số thực x thỏa mãn hệ thức 4y2=10x2+mx+1?
A.
2036.
B.
2033.
C.
2034.
D.
2035.
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số y=f(2x+1)−4x3+9x2−6x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | 1 | 2 | 3 | 4 | +∞ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | 0 | + |
Hàm số y=f(2x+1)−4x3+9x2−6x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(21;1).
B.
(1;23).
C.
(1;3).
D.
(−∞;21).
Câu 47:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=4 và điểm M(2;2;1). Một đường thẳng thay đổi qua M và cắt (S) tại hai điểm A,B. Khi biểu thức T=MA+4MB đạt giá trị nhỏ nhất thì đoạn thẳng AB có giá trị bằng
A.
4.
B.
23.
C.
43.
D.
253.
Câu 48:
Cho hình thang vuông ABCD vuông ở A và D, AD=2a. Trên đường thẳng vuông góc tại D với (ABCD) lấy điểm S với SD=a2. Tính khoảng cách giữa đường thẳng DC và (SAB).
A.
32a.
B.
a2.
C.
2a.
D.
3a3.
Câu 49:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a. Góc tạo bởi đường thẳng A′B và mặt phẳng (AA′C) bằng 30∘. Thể tích khối lăng trụ bằng
A.
4a33.
B.
12a36.
C.
4a36.
D.
2a33.
Câu 50:
Cho phương trình 3log1/22(2x)−(4+m)log2x+4+m=0 (m là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [321;1] là
A.
(−∞;−4).
B.
[−7;−4).
C.
[−12;−4].
D.
(−7;−4].
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 Môn Toán THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh — Mã đề: 7784 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.