HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8671
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8671
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 Môn Toán THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh (Mã Đề 001)
Câu 1: Hàm số y = ax + bx + c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng? 4 2
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 Môn Toán THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-lan-3-mon-toan-thpt-han-thuyen-bac-ninh-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 Môn Toán THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8671 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số y = ax + bx + c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
4 2
4 2
A.
a 0, b 0, c 0. .
B.
a 0, b 0, c 0. .
C.
a 0, b 0, c 0. .
D.
a 0, b 0, c 0. .
Câu 2:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
2 .
B.
1.
C.
4 .
D.
3 .
Câu 3:
Nghiệm của phương trình 3 x-1 = 9 là
A.
x = 1 .
B.
x = 3 .
C.
x = -3 .
D.
x = 0 .
Câu 4:
Mô đun của số phức z = 6 + 8i là
A.
100 .
B.
14 .
C.
10 .
D.
10 .
Câu 5:
Tập hợp điểm M biểu diên số phức z thỏa mãn z + 1 - 2i = 3 là đường tr∫ n có tâm và bán kính là
A.
I (1; -2 ) , R = 3 .
B.
I ( -1; 2 ) , R = 9 .
C.
I ( -1; 2 ) , R = 3 .
D.
I (1; -2 ) , R = 3 .
Câu 6:
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = 2 x 2 và y = 5 x - 2 .
9 5 9 5
9 5 9 5
A.
S = .
B.
S = .
C.
S = .
D.
S = .
8 8 4 4
8 8 4 4
Câu 7:
Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( -∞ ; -2 ) .
B.
( -3;1) .
C.
( 2; +∞ ) .
D.
( -2; 2 ) .
1/6 - Mã đề 001
1/6 - Mã đề 001
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y + z + 1 = 0 và đường thẳng
x -1 y - 2 z - 3
d: = = . Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua A ( -3; 4;1) vuông góc với d và
2 -1 1
nằm trong ( P ) là
x = -3 + t x = -3 + 2t x = -3 + 2t x = -3 + 2t
x -1 y - 2 z - 3
d: = = . Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua A ( -3; 4;1) vuông góc với d và
2 -1 1
nằm trong ( P ) là
x = -3 + t x = -3 + 2t x = -3 + 2t x = -3 + 2t
A.
y = 4 .
B.
y = 4 + t .
C.
y = 4 + t .
D.
y = 4 - t .
z = 1 - 2t z = 1+ t z = 1 - 4t z = 1+ t
z = 1 - 2t z = 1+ t z = 1 - 4t z = 1+ t
Câu 9:
Biết f ( x ) dx = x3 + 2x + C. Khi đó f ( x ) là hàm số nào dưới đây
x4 x4
x4 x4
A.
3x2 + 2 .
B.
+ x2 + C .
C.
3 x + 2 .
D.
+ x 2 + Cx+C .
4 4
4 4
Câu 10:
Cho số phức z = 2 - 3i . Phần ảo của số phức là
A.
- i .
B.
3 .
C.
2 .
D.
-3 .
Câu 11:
Cho hình nón có bán kính đáy là 3 và độ dài đường sinh là 5 . Diện tích xung quanh của hình nón
đã cho là
đã cho là
A.
45π .
B.
30π .
C.
7,5π .
D.
15π .
Câu 12:
Cho đồ thị hàm số y = a x và y = logb x như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a 1, 0 b 1. .
B.
a 1, b 1. .
C.
0 a 1, b 1. .
D.
0 a 1, 0 b 1. .
Câu 13:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A (1;2;3) . Điểm đối xứng với A qua mặt
phẳng ( P ) : x + 2 y + 2 z - 2 = 0 có tọa độ là
phẳng ( P ) : x + 2 y + 2 z - 2 = 0 có tọa độ là
A.
( -1; 2;3) .
B.
( -1; -2; -1) .
C.
(1;2; -3) .
D.
M ( -1; -2; -3) .
Câu 14:
Số nghiệm của phương trình log 2 x + log 2 ( x - 1) = 2 là
A.
3 .
B.
0 .
C.
1.
D.
2 .
Câu 15:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A(1;1;2) , B (2;-2;1) , C (-2;0;1) .
Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là
Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là
A.
y + 2 z - 5 = 0. .
B.
- y + 2 z - 3 = 0. .
C.
2 x - y +1 = 0. .
D.
2 x - y -1 = 0. .
1
1
1
1
Câu 16:
Nếu [3 f ( x ) - 2 x ] dx = 6 thì f ( x ) dx bằng
0
0
7 5 1 19
0
0
7 5 1 19
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3 3 3 3
3 3 3 3
Câu 17:
Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA = 2a . Gọi M là trung điểm của BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và
SM bằng
2a 2 17 a 2 a
phẳng đáy và SA = 2a . Gọi M là trung điểm của BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và
SM bằng
2a 2 17 a 2 a
A.
.
B.
a.
C.
.
D.
.
3 17 2 2
2/6 - Mã đề 001
3 17 2 2
2/6 - Mã đề 001
Câu 18:
Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( P ) : x + y - z - 11 = 0 và
( P ) : 2 x + 2 y - 2 z + 7 = 0 bằng
( P ) : 2 x + 2 y - 2 z + 7 = 0 bằng
A.
45 .
B.
90 .
C.
180 .
D.
0 .
1
1
Câu 19:
Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = là
2x + 3
1 1
2x + 3
1 1
A.
ln 2 x + 3 + C .
B.
2 ln 2 x + 3 + C .
C.
ln 2 x + 3 + C .
D.
3ln 2 x + 3 + C .
2 3
2 3
Câu 20:
Hàm số f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) 0, ∀ x ∈ R , khi đó hàm số đã cho
A.
Đồng biến trên khoảng ( -∞ ;0 ) và nghịch biến trên khoảng ( 0; +∞ ) .
B.
Đồng biến trên R .
C.
Là hàm số hằng trên R .
D.
Nghịch biến trên R .
x = 3 - t
x = 3 - t
Câu 21:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng Δ : y = -5 + 2t . Điểm nào sau đây
z = -2t
thuộc Δ
z = -2t
thuộc Δ
A.
Q(-1;2; -2). .
B.
P(-3;5;0). .
C.
M (3; -5; 0). .
D.
N (3; -5; -2).
2022 x - 1
2022 x - 1
Câu 22:
Hàm số y = có bao nhiêu điểm cực trị?
x + 2023
x + 2023
A.
Vô số.
B.
0 .
C.
2 .
D.
1.
Câu 23:
Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có đường chéo AC ' = 9a . Thể tích của khối lập phương
bằng
bằng
A.
54 3a 3 .
B.
27 3a 3 .
C.
3 3a 3 .
D.
81 3a 3 .
π
π
Câu 24:
Tập xác định của hàm số y = ( x - 27 ) 3 là
3
3
A.
D = R \ {3} .
B.
D = R .
C.
D = ( 3; +∞ ) .
D.
D = 3; +∞ ) .
Câu 25:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình sau:
2020
Đồ thị hàm số g ( x) = có số đường tiệm cận đứng là
2 f ( x) + 1
2020
Đồ thị hàm số g ( x) = có số đường tiệm cận đứng là
2 f ( x) + 1
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 26:
Trong một buổi khiêu vũ có 10 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam nữ để
khiêu vũ?
khiêu vũ?
A.
C101 C181 .
B.
A282 .
C.
C102 C181 .
D.
C282 .
Câu 27:
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB = BC = a ,
BB ' = a 3 . Tính góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng ( BCC 'B' ) .
BB ' = a 3 . Tính góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng ( BCC 'B' ) .
A.
45 .
B.
30 .
C.
60 .
D.
90 .
3/6 - Mã đề 001
b
3/6 - Mã đề 001
b
Câu 28:
Các số thực a, b tùy ý thỏa mãn 3a ( ) = 10 . Giá trị của ab bằng
A.
log 3 10 .
B.
log10 3 .
C.
310 .
D.
103 .
Câu 29:
Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = -2 , u6 = 8 . Tìm công sai d của cấp số cộng đó.
5 5
5 5
A.
d = .
B.
d = -2 .
C.
d = 2 .
D.
d = - .
3 3
3
f (1) = 2 f ( 3)
3 3
3
f (1) = 2 f ( 3)
Câu 30:
Nếu và f ' ( x ) dx = 6 thì bằng
1
1
A.
3 .
B.
8.
C.
-4 .
D.
4 .
Câu 31:
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có đáy là hình vuông cạnh a và cạnh bên có độ dài 2a . Tính
diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp SABCD ?
896 2 32 2
diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp SABCD ?
896 2 32 2
A.
π a .
B.
4π a2 .
C.
2π a2 .
D.
π a .
3 7
3 7
Câu 32:
Cho khối chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB = 2, AC = 4 ; SA vuông góc với đáy
và SA = 3 (tham khảo hình vẽ).
Thể tích khối chóp đã cho bằng.
và SA = 3 (tham khảo hình vẽ).
Thể tích khối chóp đã cho bằng.
A.
24 .
B.
4 .
C.
8 .
D.
6 .
Câu 33:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( P ) : x - 2 y + 3 z - 4 = 0 có một véc tơ pháp tuyến có tọa độ là
A.
(1; - 2;3) .
B.
( -1; - 2;3) .
C.
(1; 2;3) .
D.
( -2;3; - 4 ) .
Câu 34:
Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( 5 - x ) 2 là
A.
( -∞ ;1) .
B.
( 4;5 ) .
C.
(1;5 ) .
D.
(1; +∞ ) .
Câu 35:
Cho phương trình z 2 + z + 3 = 0 . Phương trình có hai nghiệm là z1 và z2 . Tính z1 + z2 ?
A.
3.
B.
2 3 .
C.
6 .
D.
3 .
Câu 36:
Cho hàm số f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên:
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn -3;3 bằng
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn -3;3 bằng
A.
f ( -1) .
B.
f ( 2 ) .
C.
f ( 3) .
D.
f ( -3) .
4/6 - Mã đề 001
3
4/6 - Mã đề 001
3
Câu 37:
Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x ) = x - 3x + 2 trên đoạn -1;3 bằng
A.
20 .
B.
3 .
C.
2 .
D.
16 .
Câu 38:
Cho 10 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 10 . Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân 3 thẻ với nhau. Xác suất để
tích 3 số ghi trên 3 thẻ chia hết cho 3 bằng
7 13 17 3
tích 3 số ghi trên 3 thẻ chia hết cho 3 bằng
7 13 17 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
40 24 24 10
40 24 24 10
Câu 39:
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên khoảng ( 0;+∞ ) và f ( x) 0 với mọi x 0 . Tính tổng
f (1) + f ( 2 ) + ... + f ( 2022 ) + f ( 2023 ) biết rằng f ' ( x ) = ( 2 x + 1) f
2
( x ) và f (1 ) = - 1
2
2022 2023 -2023 2022
f (1) + f ( 2 ) + ... + f ( 2022 ) + f ( 2023 ) biết rằng f ' ( x ) = ( 2 x + 1) f
2
( x ) và f (1 ) = - 1
2
2022 2023 -2023 2022
A.
- .
B.
.
C.
.
D.
.
2023 2024 2024 2023
x -1 y +1 z - 2
2023 2024 2024 2023
x -1 y +1 z - 2
Câu 40:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : = = và mặt phẳng
1 2 3
( P ) : 2 x - y + z - 1 = 0 . Gọi Δ là đường thẳng đi qua điểm A ( -1;1; 2 ) , Δ song song với ( P ) và Δ cắt d .
Giao điểm của Δ và mặt phẳng ( Oxz ) là M ( a, b, c ) , khi đó a + b + c bằng
1 2 3
( P ) : 2 x - y + z - 1 = 0 . Gọi Δ là đường thẳng đi qua điểm A ( -1;1; 2 ) , Δ song song với ( P ) và Δ cắt d .
Giao điểm của Δ và mặt phẳng ( Oxz ) là M ( a, b, c ) , khi đó a + b + c bằng
A.
2 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
0 .
Câu 41:
Trong không gian Oxyz , cho các điểm A ( 0;0;3) và B ( 2; -3; - 5 ) . Gọi ( P ) là mặt phẳng chứa
2 2 2
đường tr∫ n giao tuyến của hai mặt cầu ( S1 ) : ( x - 1) + ( y - 1) + ( z + 3) = 25 với
( S2 ) : x 2 + y 2 + z 2 - 2 x - 2 y - 14 = 0 . M , N là hai điểm thuộc ( P ) sao cho MN = 1. Giá trị nhỏ nhất của
AM + BN là
2 2 2
đường tr∫ n giao tuyến của hai mặt cầu ( S1 ) : ( x - 1) + ( y - 1) + ( z + 3) = 25 với
( S2 ) : x 2 + y 2 + z 2 - 2 x - 2 y - 14 = 0 . M , N là hai điểm thuộc ( P ) sao cho MN = 1. Giá trị nhỏ nhất của
AM + BN là
A.
34 .
B.
78 - 13 .
C.
8 2 .
D.
78 - 2 13 .
Câu 42:
Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tr∫ n có tâm O và O ' , mặt phẳng ( P ) đi qua O ' và cắt
đường tr∫ n tâm O tại hai điểm A, B sao cho tam giác O ' A B là tam giác đều và có diện tích 3 3a 2 . Biết
góc giữa mp ( P ) và mặt phẳng đáy bằng 300 . Thể tích khối trụ bằng
118π a 3 59π a 3 117π a 3 117π a 3
đường tr∫ n tâm O tại hai điểm A, B sao cho tam giác O ' A B là tam giác đều và có diện tích 3 3a 2 . Biết
góc giữa mp ( P ) và mặt phẳng đáy bằng 300 . Thể tích khối trụ bằng
118π a 3 59π a 3 117π a 3 117π a 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
9 2 8 4
2 4
x
9 2 8 4
2 4
x
Câu 43:
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên R và f ( 2 ) = 16 , f ( x ) dx = 4 . Tính I = xf ' dx
0 0 2
0 0 2
A.
I = 12 .
B.
I = 112 .
C.
I = 28 .
D.
I = 144 .
5/6 - Mã đề 001
5/6 - Mã đề 001
Câu 44:
Cho hàm số y = f ' ( x ) có đồ thị như hình vẽ.
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = 4 f ( ln x ) - ln 2 x + 1 - m nghịch
biến trên khoảng (1;e ) biết f (1) = 1 .
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = 4 f ( ln x ) - ln 2 x + 1 - m nghịch
biến trên khoảng (1;e ) biết f (1) = 1 .
A.
2 .
B.
3 .
C.
4 .
D.
1.
8z
8z
Câu 45:
Cho số phức z thay đổi thoả mãn z = z - 4 - 4i . Gọi S là tập hợp các số phức w = . Biết
z2
w1 + w2
rằng w1 , w2 là hai số thuộc S sao cho w1 - w2 = 2 , khi đó mô đun của số phức - 3 - 4i đạt giá trị
2
lớn nhất bằng
z2
w1 + w2
rằng w1 , w2 là hai số thuộc S sao cho w1 - w2 = 2 , khi đó mô đun của số phức - 3 - 4i đạt giá trị
2
lớn nhất bằng
A.
41 + 2 .
B.
10 + 2 .
C.
13 + 1 .
D.
10 + 1 .
Câu 46:
Cho lăng trụ ABC.A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB = a 3. Hình chiếu vuông
góc của A ' lên mặt phẳng ( ABC ) là điểm H thuộc cạnh AC sao cho HC = 2 HA . Mặt bên ( ABB ' A ')
tạo với đáy một góc 600 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
a3 3a 3 3 3 a3
góc của A ' lên mặt phẳng ( ABC ) là điểm H thuộc cạnh AC sao cho HC = 2 HA . Mặt bên ( ABB ' A ')
tạo với đáy một góc 600 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
a3 3a 3 3 3 a3
A.
.
B.
.
C.
a .
D.
.
3 2 5 6
( )
3 2 5 6
( )
Câu 47:
Số nguyên dương a lớn nhất thỏa mãn điều kiện 3log 3 1 + a + 3 a 2 log 2 a là?
A.
2095 .
B.
3096 .
C.
4095 .
D.
2016 .
Câu 48:
Xét các số thực không âm x và y thoả mãn 2 x + ylog 2 ( x + y + 1) \ge 6 . Giá trị nhỏ nhất của biểu
thức P = x 2 + 4 y 2 + 2 x + 8 y bằng
thức P = x 2 + 4 y 2 + 2 x + 8 y bằng
A.
9 .
B.
20 .
C.
16 .
D.
15 .
Câu 49:
Cho số phức z biết các điểm biểu diễn của z, iz , z + iz tạo thành một tam giác có diện tích bằng 9 .
Mô đun của số phức z bằng
Mô đun của số phức z bằng
A.
9 .
B.
2 3 .
C.
3 2 .
D.
6 .
x -1
x -1
Câu 50:
Có bao nhiêu số nguyên m để đồ thị hàm số y = có ba đường tiệm cận?
x 2 + 2mx + 3m 2 - m - 1
x 2 + 2mx + 3m 2 - m - 1
A.
0 .
B.
2 .
C.
3 .
D.
1.
—— HẾT ——
6/6 - Mã đề 001
—— HẾT ——
6/6 - Mã đề 001
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 Môn Toán THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh (Mã Đề 001) — Mã đề: 8671 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.