HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4856
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4856
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm Thi Đua Số 1 - Ninh Thuận (Mã Đề 152)
Câu 1: Tập xác định của hàm số y=(x+1) 2 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm Thi Đua Số 1 - Ninh Thuận (Mã Đề 152)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-cum-thi-dua-so-1-ninh-thuan-ma-de-152-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm Thi Đua Số 1 - Ninh Thuận (Mã Đề 152) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4856 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=(x+1)32 là
A.
(0;+∞)
B.
R∖{−1}
C.
[−1;+∞)
D.
(−1;+∞)
Câu 2:
Cho ba số thực dương a,b,c khác 1. Đồ thị các hàm số y=ax, y=bx, y=cx được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
a<1<b<c.
B.
1<a<b<c.
C.
1<a<c<b.
D.
a<1<c<b.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+y−z=0 và (Q):x+y−z−4=0. Khoảng cách d giữa hai mặt phẳng này là:
A.
d=322.
B.
d=4.
C.
d=2.
D.
d=343.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:1x+1=−1y−2=2z, một véctơ chỉ phương của đường thẳng Δ là:
A.
u=(−1;2;0).
B.
u=(1;1;2).
C.
u=(1;2;−1).
D.
u=(1;−1;2).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+6z−11=0. Bán kính R của mặt cầu (S) là:
A.
R=3.
B.
R=14.
C.
R=5.
D.
R=4.
Câu 6:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=−3+2i có tọa độ là
A.
(−3;2).
B.
(−3;−2).
C.
(3;2).
D.
(3;−2).
Câu 7:
Cho log3x=−1,log3y=4. Tính P=log3(x2y3)
A.
P=14.
B.
P=10.
C.
P=18.
D.
P=6.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y+z−4=0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
Q(0;2;1).
B.
M(0;1;2).
C.
P(2;1;0).
D.
N(1;3;−1).
Câu 9:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Điểm nào sao đây là điểm chung của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y+2=0 ?

A.
(−1;−2).
B.
(2;1).
C.
(2;−2).
D.
(0;−2).
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

A.
x=3.
B.
x=−2.
C.
x=0.
D.
x=2.
Câu 11:
Cho ∫sinxdx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=sinx.
B.
F′(x)=cosx.
C.
F′(x)=−cosx.
D.
F′(x)=−sinx.
Câu 12:
Cho hàm số y=ex2−2x−3+5. Tập nghiệm của bất phương trình y′≥0 là:
A.
[−1;3].
B.
(−∞;1].
C.
(−∞;−1]∪[3;+∞).
D.
[1;+∞).
Câu 13:
Có bao nhiêu cách chọn 3 người tham gia hiến máu nhân đạo từ 10 người tình nguyện?
A.
240.
B.
35.
C.
720.
D.
120.
Câu 14:
Cho hình nón có bán kính đáy R=3, độ dài đường sinh l=5. Thể tích của khối nón là:
A.
V=36π.
B.
V=12π.
C.
V=12.
D.
V=24π.
Câu 15:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−x3x+2 là đường thẳng có phương trình:
A.
x=−3.
B.
y=23.
C.
x=2.
D.
y=−3.
Câu 16:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới.

A.
y=−x3+3x+2.
B.
y=x2−4x+1.
C.
y=x4−3x2+1.
D.
y=x3−3x+2.
Câu 17:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log71(x+2)<log71(2x+1).
A.
S=(1;+∞).
B.
S=(−∞;1).
C.
S=(−21;1).
D.
S=(−2;1).
Câu 18:
Phần thực của số phức z=4−3i là
A.
−3.
B.
−2.
C.
3.
D.
4.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=e2x+2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=21e2x+2x+C.
B.
∫f(x)dx=21e2x+x2+C.
C.
∫f(x)dx=e2x+x2+C.
D.
∫f(x)dx=21e2x+21x2+C.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(0;1).
B.
(−1;0).
C.
(−∞;−1).
D.
(−1;1).
Câu 21:
Cho cấp số nhân có các số hạng u1,u2,u3,… lần lượt là 5;25;125;625;…. Tìm số hạng tổng quát un của cấp số nhân đã cho.
A.
un=5+5n.
B.
un=5n−1.
C.
un=5n.
D.
un=5n+1.
Câu 22:
Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=−x2+3x và y=0 quanh trục Ox bằng
A.
V=1081.
B.
V=1081π.
C.
V=29π.
D.
V=29.
Câu 23:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣iz+3∣=2 là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là.
A.
(−3;0).
B.
(0;−3).
C.
(3;0).
D.
(0;3).
Câu 24:
Biết rằng phương trình 2ln(x+2)+2ln2=lnx+4ln3 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 (x1<x2). Tính P=lnx1−lnx2.
A.
−6ln2.
B.
6ln2.
C.
2ln2.
D.
−2ln2.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số là
A.
x=2.
B.
x=0.
C.
(0;1).
D.
y=1.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−3;2;−1). Tọa độ của điểm M′ đối xứng với M qua trục Oz là
A.
(−3;2;0).
B.
(3;−2;−1).
C.
(0;0;−1).
D.
(3;−2;0).
Câu 27:
Cho số phức zˉ=2−5i, phần ảo của số phức z2 bằng
A.
20.
B.
−20.
C.
21.
D.
−21.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I(1;0;−2) bán kính R=1. Khẳng định nào sau đây **đúng**?
A.
Mặt phẳng Oyz tiếp xúc với mặt cầu (S).
B.
Mặt phẳng Oyz cắt mặt cầu (S).
C.
Mặt phẳng Oxy tiếp xúc với mặt cầu (S).
D.
Mặt phẳng Oxz tiếp xúc với mặt cầu (S).
Câu 29:
Nếu ∫04f(x)dx=8 thì ∫04[41f(x)−2x]dx bằng
A.
−14.
B.
0.
C.
−8.
D.
−6.
Câu 30:
Cho tập hợp S gồm các số tự nhiên có hai chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S, tính xác suất để được một số có hai chữ số giống nhau.
A.
9089.
B.
109.
C.
101.
D.
901.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−2;1) và mặt phẳng (P):2x−3y+4z−1=0. Đường thẳng Δ đi qua A và vuông góc mặt phẳng (P) có phương trình
A.
Δ:1x+2=−2y−3=1z+4.
B.
Δ:2x−1=−3y+2=4z−1.
C.
Δ:2x+1=−3y−2=4z+1.
D.
Δ:1x−2=−2y+3=1z−4.
Câu 32:
Nếu ∫−23f(x)dx=3 và ∫−23g(x)dx=5 thì ∫−23[f(x)−g(x)+3]dx bằng
A.
11.
B.
1.
C.
13.
D.
5.
Câu 33:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình f(x)=m có ba nghiệm phân biệt?

A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 34:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M là trung điểm của AA′. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (MBC) và (A′B′C′). Tính tanφ.

A.
36.
B.
32.
C.
33.
D.
32.
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=2a6 (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng

A.
90∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 36:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a3. Thể tích khối lăng trụ này là:
A.
V=2a33.
B.
V=43a3.
C.
V=4a3.
D.
V=4a33.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)(x−3)2023 với mọi x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?
A.
(−3;1).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;3).
D.
(−1;+∞).
Câu 38:
Cho hình chóp đều S.ABC, gọi O là tâm đáy, có SO=BC=a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
103a10.
B.
73a21.
C.
133a13.
D.
53a5.
Câu 39:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD=60∘, hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, biết khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD) bằng 2a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
V=8a32.
B.
V=6a32.
C.
V=8a33.
D.
V=4a32.
Câu 40:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(5)+G(5)=12 và F(1)+G(1)=3. Khi đó ∫02[f(2x+1)+2x]dx bằng
A.
425.
B.
217.
C.
29.
D.
215.
Câu 41:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2(m−2)z+m2+1=0 (m là số thực). Tính tổng các giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣2+∣z2∣2=4?
A.
5.
B.
5−11.
C.
10.
D.
5+11.
Câu 42:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log53(x3+x+m)<log53(x−1) có nghiệm.
A.
m>−2.
B.
m∈R.
C.
m≥−2.
D.
Không tồn tại m.
Câu 43:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx4−2(m−2)x2+m2−2023 có đúng một điểm cực trị.
A.
2.
B.
Vô số.
C.
3.
D.
1.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và hai đường thẳng d1:1x=1y=2z; d2:3x−2=2y=1z. Biết rằng đường thẳng Δ đi qua điểm A, vuông góc với d1, cắt d2 và có một véctơ chỉ phương là u=(a;b;−1). Giá trị của biểu thức M=a2+b2 bằng
A.
M=5.
B.
M=10.
C.
M=13.
D.
M=4.
Câu 45:
Cho khối nón đỉnh S có đường kính đáy là 23. Gọi O là tâm đường tròn đáy. Một mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S và cắt hình tròn đáy theo một dây AB có độ dài bằng 6, biết rằng khi đó thể tích của tứ diện SOAB bằng 1. Tính diện tích tam giác SAB.
A.
433.
B.
233.
C.
3211.
D.
2311.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−2y−2z+2=0. Gọi (N) là hình nón có thể tích lớn nhất nội tiếp trong mặt cầu (S) và (T) là hình trụ có diện tích xung quanh lớn nhất nội tiếp bên trong hình nón (tham khảo hình vẽ). Khi đó, điểm nào dưới đây có thể thuộc đường tròn đáy của hình trụ?

A.
M(32;32;34).
B.
Q(0;32;32).
C.
N(32;0;32).
D.
P(0;0;34).
Câu 47:
Tìm tập S tất cả các giá trị thực của số m để tồn tại duy nhất cặp số (x;y) thỏa mãn (x+1)2+(y−2)2=4 và logx2+y2+2(4x+4y−6+m2x2+y2+2)≤0.
A.
S={−1;1}.
B.
S={−7−5;−1;1;5;7}.
C.
S={−5;5}.
D.
S={−5;−1;1;5}.
Câu 48:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(−2022;2023) để hàm số y=2x3−(m−3)x+16−m2 đồng biến trên khoảng (0;2)?
A.
11.
B.
1996.
C.
8.
D.
2004.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn xf′(x)−f(x)=2x3−3x2,∀x∈R, biết f(1)=2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x) và y=f′(x) bằng
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 50:
Xét các số phức z thỏa mãn ∣2z2+6−8i∣=3∣z∣. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ∣z∣. Giá trị của P=M2+m2 bằng
A.
27.
B.
249.
C.
449.
D.
7.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm Thi Đua Số 1 - Ninh Thuận (Mã Đề 152) — Mã đề: 4856 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.